menu search
Đóng menu
Đóng

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Pháp năm 2019 đạt 3,76 tỷ USD

12:09 25/01/2020

Vinanet - Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, kim ngạch xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường Pháp trong năm 2019 không thay đổi mấy so với năm ngoái, đạt 3,76 tỷ USD. Trong đó, duy nhất nhóm điện thoại các loại và linh kiện chiếm thị phần lớn nhất 33,17% đạt 1,24 tỷ USD, giảm nhẹ 4,38% so với cùng kỳ.
Hai nhóm hàng có trị giá trên 500 triệu USD là: Hàng dệt, may chiếm 16,01% thị phần đạt 602,44 triệu USD, giảm 2,11% so với năm 2018; nhóm giày dép các loại chiếm 13,64% tỷ trọng, đạt 513,23 triệu USD, tăng nhẹ 4,98% so với cùng kỳ.
Riêng tháng 12, mặt hàng cao su xuất khẩu sang Pháp có trị giá tăng trưởng mạnh 177,48% so với tháng trước đó, đạt 1,31 triệu USD, tuy nhiên cả năm chỉ đạt 6,51 triệu USD, tăng nhẹ 11,23% so với năm 2018. Cả năm 2019, gạo là mặt hàng có trị giá xuất khẩu thấp nhất chỉ nhỉnh hơn 1 triệu USD, tăng 77,89% so với năm ngoái.

   Hàng hóa xuất khẩu sang thị trường Pháp năm 2019

(Tính toán từ số liệu công bố ngày 13/01/2020 của TCHQ)

ĐVT: USD

Mặt hàng

Tháng 12/2019

So với T11/2019 (%)

Năm 2019

So với năm 2018 (%)

Tỷ trọng (%)

Tổng kim ngạch XK

255,822,168

-24.94

3,762,429,587

0.01

100

Điện thoại các loại và linh kiện

40,785,407

-66.14

1,247,834,634

-4.38

33.17

Hàng dệt, may

45,166,546

-12.6

602,441,087

-2.11

16.01

Giày dép các loại

44,327,253

10.03

513,237,882

4.98

13.64

Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện

19,342,290

-42.23

266,715,544

12.09

7.09

Gỗ và sản phẩm gỗ

17,564,266

33.44

131,605,854

1.18

3.5

Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù

8,759,256

-9.37

112,746,179

6.01

3

Hàng thủy sản

8,559,270

14.47

99,492,912

-7.31

2.64

Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác

7,365,877

-21.37

92,792,144

-4.59

2.47

Phương tiện vận tải và phụ tùng

4,422,124

-18

76,212,824

23.58

2.03

Cà phê

7,675,968

517.27

52,571,287

-22.39

1.4

Sản phẩm từ chất dẻo

4,155,151

1.91

52,225,154

1.92

1.39

Hạt điều

5,532,297

58.12

47,158,708

6.3

1.25

Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc

2,931,914

-15.7

31,662,245

15.76

0.84

Hàng rau quả

4,446,947

44.87

29,755,714

16.17

0.79

Đá quý, kim loại quý và sản phẩm

2,103,860

-39.62

24,304,111

-11.77

0.65

Sản phẩm mây, tre, cói và thảm

3,332,890

38.11

23,196,136

36.7

0.62

Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận

2,169,172

-12.72

23,069,397

15.98

0.61

Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày

2,214,141

33.71

17,284,066

-18.17

0.46

Sản phẩm từ sắt thép

1,211,821

-2.6

17,267,629

-11.4

0.46

Sản phẩm từ cao su

1,053,899

-2.38

13,875,842

-3.26

0.37

Sản phẩm gốm, sứ

1,024,747

-14.81

12,593,755

13.42

0.33

Hạt tiêu

650,524

-48.35

9,391,889

0.89

0.25

Cao su

1,315,689

177.48

6,518,270

11.23

0.17

Dây điện và dây cáp điện

263,449

-39.84

5,793,622

27.28

0.15

Gạo

141,419

83.41

1,095,110

77.89

0.03

Hàng hóa khác

19,305,991

3.43

251,587,593

 

6.69