Trong nhóm nguyên liệu nhựa, giá polypropylen đạt 10.181 CNY/tấn, tăng 9,87% trong tháng và 63,29% so với cùng kỳ năm trước. Polyetylen đạt 9.213 CNY/tấn, tăng tương ứng 6,53% và 46,24%; polyvinyl (PVC) đạt 5.212 CNY/tấn, tăng 4,01% trong tháng và 14,98% so với cùng kỳ. Những diễn biến này cho thấy chi phí của một số nguyên liệu đầu vào trong ngành nhựa đang tăng mạnh so với năm trước, tạo sức ép đối với doanh nghiệp sản xuất bao bì, vật liệu và sản phẩm nhựa.
Giá cao su tổng hợp cũng tăng 3,51% trong tháng, lên 16.700 CNY/tấn, cao hơn 44,28% so với cùng kỳ năm trước. Đáng chú ý, giá bitum đạt 5.193 CNY/tấn, tăng 11,73% trong tháng và 71,05% so với cùng kỳ. Diễn biến này có thể ảnh hưởng đến chi phí của các ngành sử dụng bitum, đặc biệt là sản xuất vật liệu và thi công mặt đường.
Trái lại, thị trường hóa chất ghi nhận một số mặt hàng giảm giá. Soda ash ở mức 1.025 CNY/tấn, giảm 2,38% trong tháng và 18% so với cùng kỳ năm trước. Phốt pho gần như không thay đổi trong tháng và thấp hơn 0,59% so với cùng kỳ. Nhìn chung, giá nguyên liệu công nghiệp chưa vận động theo một xu hướng thống nhất: nhóm nhựa, cao su và bitum tăng mạnh, trong khi một số hóa chất cơ bản vẫn chịu áp lực giảm. Doanh nghiệp cần căn cứ vào đặc điểm nguyên liệu và chu kỳ mua hàng của từng ngành để quản lý chi phí đầu vào hiệu quả hơn.
Diễn biến giá nguyên liệu công nghiệp thế giới ngày 29/10/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Theo tháng (%)
|
Theo năm (%)
|
|
Bitum
CNY/tấn
|
5.193,00
|
+41,00
|
-0,78
|
+11,73
|
+71,05
|
|
Coban
USD/tấn
|
34.620,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-35,11
|
|
Chì
USD/tấn
|
1.906,05
|
+4,65
|
+0,24
|
+0,06
|
-4,97
|
|
Nhôm
USD/tấn
|
3.078,50
|
+21,50
|
-0,69
|
+1,32
|
+2,76
|
|
Thiếc
USD/tấn
|
51.461,00
|
+444,00
|
+0,87
|
+0,25
|
+26,89
|
|
Kẽm
USD/tấn
|
3.864,35
|
+1,73
|
-0,04
|
+5,02
|
+23,68
|
|
Niken
USD/tấn
|
15.689,00
|
+46,00
|
-0,29
|
-1,94
|
-6,36
|
|
Molypden
CNY/kg
|
597,50
|
0,00
|
0,00
|
-1,81
|
-3,71
|
|
Paladi
USD/ounce
|
1.002,00
|
+12,00
|
-1,18
|
-5,02
|
-39,24
|
|
Rhodi
USD/ounce
|
9.075,00
|
0,00
|
0,00
|
-0,82
|
-1,09
|
|
Phốt pho
CNY/tấn
|
1.019,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-0,59
|
|
Polyetylen (PE)
CNY/tấn
|
9.213,00
|
0,00
|
0,00
|
+6,53
|
+46,24
|
|
Polyvinyl (PVC)
CNY/tấn
|
5.212,00
|
0,00
|
0,00
|
+4,01
|
+14,98
|
|
Polypropylen (PP)
CNY/tấn
|
10.181,00
|
0,00
|
0,00
|
+9,87
|
+63,29
|
|
Cao su tổng hợp
CNY/tấn
|
16.700,00
|
+158,33
|
+0,96
|
+3,51
|
+44,28
|
|
Soda ash (natri cacbonat)
CNY/tấn
|
1.025,00
|
0,00
|
0,00
|
-2,38
|
-18,00
|
Nguồn:Vinanet/VITIC