Ngược lại, coban giảm mạnh 3,04%, palladium giảm 1,40%, cao su tổng hợp giảm 0,66%, nhôm giảm 0,34% và niken giảm 0,32%. Một số mặt hàng như molypden, rhodium, phốt pho, polyvinyl và soda ash gần như không thay đổi, cho thấy xu hướng thị trường chưa đồng nhất.
Xét trong tháng, nhiều mặt hàng vẫn chịu áp lực giảm, nổi bật là coban giảm 12,75%, bitum giảm 8,29%, nhôm giảm 7,54% và thiếc giảm 5,76%. Tuy nhiên, một số nguyên liệu có xu hướng phục hồi, trong đó polypropylene tăng 9,13%, polyethylene tăng 5,28%, niken tăng 2,47% và polyvinyl tăng 4,52%.
Diễn biến này cho thấy giá nguyên liệu công nghiệp không đi theo một xu hướng chung mà khác biệt đáng kể giữa từng nhóm hàng.
Tính từ đầu năm, bitum tăng 53,43%, polypropylene tăng 49,66%, polyethylene tăng 37,63% và cao su tổng hợp tăng 40,82% theo bảng số liệu được cung cấp. Ngược lại, palladium giảm 34,00%, coban giảm 35,11% và soda ash giảm 16,00%. So với cùng kỳ năm trước, thiếc tăng 44,00%, bitum tăng 41,97% và polypropylene tăng 41,57%, trong khi coban giảm 24,16% và palladium giảm 26,00%. Nhìn chung, thị trường đang thể hiện sự phân hóa rõ rệt: một số nguyên liệu nhựa và bitum duy trì mức tăng dài hạn đáng kể, trong khi coban và palladium tiếp tục suy yếu.
Bảng giá nguyên liệu công nghiệp ngày 21/10/2026
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với 1 tuần trước (%)
|
So với 1 tháng trước (%)
|
So với 1 năm trước (%)
|
Từ đầu năm đến nay (%)
|
So với cùng kỳ năm trước (%)
|
|
Bitum
(CNY/tấn)
|
4.658,00
|
0,17
|
-8,29
|
41,97
|
53,43
|
2,42
|
|
Coban
(USD/tấn)
|
34.620
|
-12,01
|
-12,75
|
-24,16
|
-35,11
|
-3,04
|
|
Chì
(USD/tấn)
|
1.894,80
|
-0,20
|
-2,20
|
-4,99
|
-5,47
|
0,07
|
|
Nhôm
(USD/tấn)
|
3.019,50
|
-0,55
|
-7,54
|
8,57
|
0,79
|
-0,34
|
|
Thiếc
(USD/tấn)
|
50.839
|
-4,45
|
-5,76
|
44,00
|
25,36
|
0,90
|
|
Kẽm
(USD/tấn)
|
3.726,85
|
0,22
|
-4,66
|
23,10
|
19,46
|
-0,11
|
|
Niken
(USD/tấn)
|
15.909
|
2,47
|
-3,93
|
5,11
|
-5,00
|
-0,32
|
|
Molypden
(CNY/kg)
|
610,50
|
-1,61
|
-1,61
|
19,12
|
34,92
|
0,00
|
|
Palladium
(USD/t.oz)
|
1.089,50
|
-0,59
|
-16,54
|
-26,00
|
-34,00
|
-1,40
|
|
Rhodium
(USD/t.oz)
|
9.100
|
-2,67
|
-0,55
|
18,18
|
-0,82
|
0,00
|
|
Phốt pho
(CNY/tấn)
|
1.019,00
|
-0,20
|
-0,20
|
-0,59
|
-0,59
|
0,00
|
|
Polyethylene
(CNY/tấn)
|
8.671,00
|
-3,60
|
5,28
|
25,52
|
37,63
|
0,81
|
|
Polyvinyl
(CNY/tấn)
|
4.975,00
|
1,10
|
4,52
|
6,67
|
9,75
|
0,00
|
|
Polypropylene
(CNY/tấn)
|
9.331,00
|
-2,04
|
9,13
|
41,57
|
49,66
|
0,57
|
|
Cao su tổng hợp
(CNY/tấn)
|
16.300,00
|
-2,00
|
4,82
|
41,43
|
40,82
|
-0,66
|
|
Soda ash
(CNY/tấn)
|
1.050,00
|
0,00
|
0,00
|
-11,47
|
-16,00
|
0,00
|
Nguồn:Vinanet/Trading Economics