menu search
Đóng menu
Đóng

Giá nguyên liệu công nghiệp ngày 21/9: Kẽm và nhôm tiếp tục tăng

10:46 21/09/2026

Thị trường nguyên liệu công nghiệp ngày 21/9 diễn biến phân hóa. Kẽm và nhôm tiếp tục tăng trong tuần, trong khi thiếc giảm nhẹ sau giai đoạn tăng mạnh từ đầu năm. Ở nhóm hóa chất và nhựa, bitum tăng mạnh theo tháng nhưng giảm trong phiên, còn PVC và polypropylene chịu áp lực điều chỉnh.
 
Thị trường nguyên liệu công nghiệp ngày 21/9 nổi bật với kẽm tăng 3,60% trong tuần và 26,35% từ đầu năm, trong khi nhôm cũng tăng 1,22% trong tuần. Thiếc tăng mạnh 1,45% trong phiên, nhưng giá vẫn giảm 2,13% trong tuần; tính từ đầu năm, thiếc đã tăng 31,14% và cao hơn 57,77% so với cùng kỳ năm trước.
Ở chiều giảm, cobalt tiếp tục chịu áp lực rõ rệt, giảm 6,14% trong tuần và 29,33% trong tháng, đồng thời giảm 25,44% từ đầu năm. Niken cũng giảm 4,33% trong tháng.
Nhóm nhựa có diễn biến đáng chú ý khi PVC giảm 3,08% trong phiên và 5,70% trong tuần, trái ngược với mức tăng 39,81% của polypropylene từ đầu năm. Polyethylene giảm 3,06% trong tuần nhưng vẫn tăng 32,86% từ đầu năm; cao su tổng hợp cũng giảm 3,24% trong tuần sau khi đã tăng 35,57% từ đầu năm.
Bitum là trường hợp đáng chú ý khác: giá giảm 2,19% trong phiên nhưng vẫn tăng 14,53% trong tháng và tới 75% từ đầu năm, cho thấy mức điều chỉnh hiện tại diễn ra sau một giai đoạn tăng rất mạnh.
Nhìn chung, diễn biến ngày 21/9 cho thấy kim loại cơ bản như kẽm và thiếc vẫn có mặt bằng tăng đáng kể từ đầu năm, trong khi cobalt và một số sản phẩm nhựa đang chịu áp lực điều chỉnh rõ hơn.

 

Bảng giá kim loại ngày 21/9/2026

Nguyên liệu

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Tuần

Tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Bitum

CNY/T

5313.00

119.00

-2.19

-0.51

14.53

75.00

56.86

Cobalt

USD/T

39780

340

-0.85

-6.14

-29.33

-25.44

15.14

Chì

USD/T

1931.28

6.25

0.32

2.64

0.83

-3.73

-3.58

Nhôm

USD/T

3296.50

1.05

-0.03

1.22

2.00

10.03

23.34

Thiếc

USD/T

53186

762

1.45

-2.13

-2.98

31.14

57.77

Kẽm

USD/T

3949.30

15.47

0.39

3.60

3.01

26.35

35.93

Niken

USD/T

16295

60

0.37

-0.98

-4.33

-2.81

7.10

Molypden

CNY/Kg

620.50

0.00

0.00

0.49

0.49

37.13

21.07

Palladium

USD/t.oz

1320.00

0.5

0.04

0.65

-3.45

-20.28

9.98

Rhodium

USD/t oz.

9000

0

0.00

-5.76

2.27

-1.91

28.11

Phốt pho

CNY/T

1021.00

0.00

0.00

0.00

-0.49

-0.39

-0.39

Polyethylene

CNY/T

8370.00

0.00

0.00

-3.06

7.06

32.86

17.77

Polyvinyl (PVC)

CNY/T

4718.00

150.00

-3.08

-5.70

0.96

4.08

-3.06

Polypropylene

CNY/T

8717.00

0.00

0.00

-2.58

7.63

39.81

27.80

Cao su tổng hợp

CNY/T

15691.67

0.00

0.00

-3.24

6.02

35.57

29.50

Soda ash

CNY/T

1050.00

0.00

0.00

0.00

1.94

-16.00

-11.62

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics