Trên thị trường kim loại quý, giá vàng đạt 4.060,90 USD/ounce, tăng 0,66% trong ngày và tăng 4,84% trong tuần. Giá bạc tăng nhẹ 0,02%, lên 51,792 USD/ounce. Bạch kim cũng tăng 0,17%, đạt 1.525 USD/ounce. Tuy nhiên, so với cùng kỳ năm trước, giá vàng giảm 5,94%, bạc giảm 27,36% và bạch kim giảm 26,30%.
Ở nhóm kim loại cơ bản, giá đồng giảm 0,28%, xuống 6,2313 USD/pound. Giá thép trên Sàn giao dịch Thượng Hải giảm 0,33%, xuống 3.036 CNY/tấn; quặng sắt giảm 0,36%, còn 688,50 CNY/tấn. Giá silicon và hợp kim nhôm cũng giảm lần lượt 0,23% và 0,60%.
Đáng chú ý, giá lithium giảm 1,24%, xuống 91.700 CNY/tấn. So với đầu năm, mặt hàng này đã giảm 26,61%; so với cùng kỳ năm trước giảm 22,62%. Hydroxit coban cũng tiếp tục chịu áp lực giảm, mất 1,38% trong ngày, xuống 26.874,32 USD/tấn và thấp hơn 53,26% so với cùng kỳ năm trước.
Ở chiều tăng, giá nhôm phế liệu tăng 0,12%, lên 2.658,77 USD/tấn; thép phế liệu tăng 0,12%, đạt 406,50 USD/tấn. Thép cuộn cán nóng (HRC) tăng 0,14%, lên 1.435 USD/tấn và cao hơn 69,42% so với cùng kỳ năm trước.
Bảng giá kim loại ngày 6/11/2026
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
1 ngày (%)
|
1 tuần (%)
|
1 tháng (%)
|
Từ đầu năm (%)
|
Cùng kỳ (%)
|
|
Vàng (USD/t.oz)
|
4.060,90
|
-0,66
|
4,84
|
-1,16
|
-5,94
|
1,56
|
|
Bạc (USD/t.oz)
|
51,792
|
0,02
|
5,85
|
-13,36
|
-27,36
|
6,73
|
|
Đồng (USD/lb)
|
6,2313
|
-0,28
|
-3,53
|
-5,55
|
9,65
|
26,12
|
|
Thép (CNY/tấn)
|
3.036
|
-0,33
|
0,43
|
-1,17
|
-1,94
|
0,23
|
|
Lithium (CNY/tấn)
|
91.700
|
-1,24
|
-4,58
|
-26,61
|
-22,62
|
14,05
|
|
Quặng sắt (CNY/tấn)
|
688,50
|
-0,36
|
2,46
|
0,88
|
-12,79
|
-9,94
|
|
Bạch kim (USD/t.oz)
|
1.525
|
0,17
|
6,24
|
-7,53
|
-26,30
|
-1,00
|
|
Nhôm phế liệu (USD/tấn)
|
2.658,77
|
0,12
|
1,00
|
0,04
|
10,64
|
24,52
|
|
Quặng sắt (USD/tấn)
|
93,12
|
1,27
|
2,66
|
2,13
|
-13,08
|
-11,38
|
|
Silicon (CNY/tấn)
|
8.540
|
-0,23
|
1,97
|
0,41
|
-2,68
|
-7,53
|
|
Thép phế liệu (USD/tấn)
|
406,50
|
0,12
|
1,50
|
2,14
|
11,22
|
14,51
|
|
Titan (CNY/kg)
|
41
|
0,00
|
0,00
|
-5,75
|
-10,87
|
-10,87
|
|
Thép HRC (USD/tấn)
|
1.435
|
0,14
|
0,91
|
8,79
|
53,48
|
69,42
|
|
Hợp kim nhôm (CNY/tấn)
|
22.405
|
-0,60
|
-1,49
|
-2,59
|
2,92
|
6,64
|
|
Hydroxit coban (USD/tấn)
|
26.874,32
|
-1,38
|
-17,47
|
-26,57
|
-53,26
|
-51,43
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics