menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá kim loại ngày 6/11: Vàng, bạc và nhiều kim loại cơ bản tăng giá

10:09 06/11/2026

Thị trường kim loại ngày 6/11 ghi nhận diễn biến trái chiều. Giá vàng, bạc và bạch kim tăng nhẹ, trong khi đồng, thép, quặng sắt và lithium đồng loạt giảm. Đáng chú ý, giá quặng sắt tại Trung Quốc giảm 0,36%, còn lithium giảm 1,24% so với phiên trước.
 
Trên thị trường kim loại quý, giá vàng đạt 4.060,90 USD/ounce, tăng 0,66% trong ngày và tăng 4,84% trong tuần. Giá bạc tăng nhẹ 0,02%, lên 51,792 USD/ounce. Bạch kim cũng tăng 0,17%, đạt 1.525 USD/ounce. Tuy nhiên, so với cùng kỳ năm trước, giá vàng giảm 5,94%, bạc giảm 27,36% và bạch kim giảm 26,30%.
Ở nhóm kim loại cơ bản, giá đồng giảm 0,28%, xuống 6,2313 USD/pound. Giá thép trên Sàn giao dịch Thượng Hải giảm 0,33%, xuống 3.036 CNY/tấn; quặng sắt giảm 0,36%, còn 688,50 CNY/tấn. Giá silicon và hợp kim nhôm cũng giảm lần lượt 0,23% và 0,60%.
Đáng chú ý, giá lithium giảm 1,24%, xuống 91.700 CNY/tấn. So với đầu năm, mặt hàng này đã giảm 26,61%; so với cùng kỳ năm trước giảm 22,62%. Hydroxit coban cũng tiếp tục chịu áp lực giảm, mất 1,38% trong ngày, xuống 26.874,32 USD/tấn và thấp hơn 53,26% so với cùng kỳ năm trước.
Ở chiều tăng, giá nhôm phế liệu tăng 0,12%, lên 2.658,77 USD/tấn; thép phế liệu tăng 0,12%, đạt 406,50 USD/tấn. Thép cuộn cán nóng (HRC) tăng 0,14%, lên 1.435 USD/tấn và cao hơn 69,42% so với cùng kỳ năm trước.

 

Bảng giá kim loại ngày 6/11/2026

Mặt hàng

Hôm nay

1 ngày (%)

1 tuần (%)

1 tháng (%)

Từ đầu năm (%)

Cùng kỳ (%)

Vàng (USD/t.oz)

4.060,90

-0,66

4,84

-1,16

-5,94

1,56

Bạc (USD/t.oz)

51,792

0,02

5,85

-13,36

-27,36

6,73

Đồng (USD/lb)

6,2313

-0,28

-3,53

-5,55

9,65

26,12

Thép (CNY/tấn)

3.036

-0,33

0,43

-1,17

-1,94

0,23

Lithium (CNY/tấn)

91.700

-1,24

-4,58

-26,61

-22,62

14,05

Quặng sắt (CNY/tấn)

688,50

-0,36

2,46

0,88

-12,79

-9,94

Bạch kim (USD/t.oz)

1.525

0,17

6,24

-7,53

-26,30

-1,00

Nhôm phế liệu (USD/tấn)

2.658,77

0,12

1,00

0,04

10,64

24,52

Quặng sắt (USD/tấn)

93,12

1,27

2,66

2,13

-13,08

-11,38

Silicon (CNY/tấn)

8.540

-0,23

1,97

0,41

-2,68

-7,53

Thép phế liệu (USD/tấn)

406,50

0,12

1,50

2,14

11,22

14,51

Titan (CNY/kg)

41

0,00

0,00

-5,75

-10,87

-10,87

Thép HRC (USD/tấn)

1.435

0,14

0,91

8,79

53,48

69,42

Hợp kim nhôm (CNY/tấn)

22.405

-0,60

-1,49

-2,59

2,92

6,64

Hydroxit coban (USD/tấn)

26.874,32

-1,38

-17,47

-26,57

-53,26

-51,43

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics