Lithium là mặt hàng giảm mạnh nhất trong nhóm theo dõi. Giá lithium ở mức 122.800 CNY/T, giảm 0,49% trong ngày và giảm tới 22,52% trong tháng. Tuy nhiên, so với cùng kỳ năm trước, giá vẫn cao hơn 66,96%. Diễn biến này cho thấy giá lithium đang chịu áp lực đáng kể trong ngắn hạn, dù mặt bằng giá vẫn cao hơn nhiều so với một năm trước.
Quặng sắt cũng chịu áp lực giảm. Quặng sắt giao dịch bằng USD ở mức 91,18 USD/T, giảm 0,30% trong ngày, giảm 5,74% trong tuần và 8,84% trong tháng. Từ đầu năm, giá giảm 14,89% và thấp hơn 12,51% so với cùng kỳ. Quặng sắt giao dịch bằng CNY ở mức 702,50 CNY/T, tăng nhẹ 0,50% trong ngày nhưng vẫn giảm 3,37% trong tháng và 11,02% từ đầu năm.
Trong nhóm kim loại quý, bạc giảm 0,76% trong ngày, xuống 60,872 USD/t.oz, đồng thời giảm 7,42% trong tháng và 14,58% từ đầu năm. Dù vậy, giá bạc vẫn cao hơn 24,59% so với cùng kỳ năm trước. Vàng giảm 0,47%, xuống 4.144,95 USD/t.oz; giá giảm 4,81% trong tháng và 4,02% từ đầu năm, nhưng vẫn tăng 2,56% so với cùng kỳ. Bạch kim cũng giảm 0,19% trong ngày và giảm 7,94% trong tháng.
Nhìn chung, diễn biến giá ngày 7/10 cho thấy áp lực giảm vẫn tập trung ở lithium, quặng sắt và một số kim loại quý, trong khi HRC thép, nhôm phế liệu và đồng nổi bật nhờ mức tăng đáng kể so với đầu năm hoặc cùng kỳ. Tuy nhiên, nhiều mặt hàng đang có sự điều chỉnh trong ngắn hạn, thể hiện qua mức giảm theo tuần hoặc theo tháng dù vẫn duy trì mức giá cao hơn so với cùng kỳ năm trước.
Giá kim loại ngày 7/10/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
% thay đổi
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4.144,95
|
-0,47
|
-4,81
|
-4,02
|
2,56
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
60,872
|
-0,76
|
-7,42
|
-14,58
|
24,59
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
6,5747
|
-0,30
|
-2,41
|
15,74
|
31,25
|
|
Thép
CNY/T
|
3.109,00
|
0,29
|
-0,48
|
0,42
|
0,45
|
|
Lithium
CNY/T
|
122.800
|
-0,49
|
-22,52
|
3,63
|
66,96
|
|
Quặng sắt
CNY/T
|
702,50
|
0,50
|
-3,37
|
-11,02
|
-11,97
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
1.706,10
|
-0,19
|
-7,94
|
-17,58
|
3,21
|
|
Nhôm phế liệu
USD/T
|
2.657,67
|
0,58
|
2,68
|
10,60
|
30,11
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
91,18
|
-0,30
|
-8,84
|
-14,89
|
-12,51
|
|
Silicon
CNY/T
|
8.540,00
|
0,65
|
-2,51
|
-2,68
|
-1,16
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
398,00
|
-0,50
|
-1,36
|
8,89
|
14,04
|
|
Titanium
CNY/KG
|
43,50
|
0,00
|
0,00
|
-5,43
|
-9,38
|
|
HRC thép
USD/T
|
1.319,00
|
-0,08
|
5,69
|
41,07
|
63,85
|
|
Hợp kim nhôm
CNY/T
|
23.520,00
|
-0,09
|
0,66
|
8,04
|
14,09
|
|
Cobalt hydroxide
USD/MT
|
37.454,29
|
0,00
|
-10,77
|
-34,86
|
-13,07
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics