menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá kim loại ngày 7/10: Nhóm kim loại quý chủ yếu giảm

11:03 07/10/2026

Thị trường kim loại ngày 7/10 tiếp tục diễn biến phân hóa. Nhóm kim loại quý chủ yếu giảm, trong khi một số nguyên liệu phục vụ sản xuất thép và công nghiệp ghi nhận mức tăng đáng chú ý.
 
Lithium là mặt hàng giảm mạnh nhất trong nhóm theo dõi. Giá lithium ở mức 122.800 CNY/T, giảm 0,49% trong ngày và giảm tới 22,52% trong tháng. Tuy nhiên, so với cùng kỳ năm trước, giá vẫn cao hơn 66,96%. Diễn biến này cho thấy giá lithium đang chịu áp lực đáng kể trong ngắn hạn, dù mặt bằng giá vẫn cao hơn nhiều so với một năm trước.
Quặng sắt cũng chịu áp lực giảm. Quặng sắt giao dịch bằng USD ở mức 91,18 USD/T, giảm 0,30% trong ngày, giảm 5,74% trong tuần và 8,84% trong tháng. Từ đầu năm, giá giảm 14,89% và thấp hơn 12,51% so với cùng kỳ. Quặng sắt giao dịch bằng CNY ở mức 702,50 CNY/T, tăng nhẹ 0,50% trong ngày nhưng vẫn giảm 3,37% trong tháng và 11,02% từ đầu năm.
Trong nhóm kim loại quý, bạc giảm 0,76% trong ngày, xuống 60,872 USD/t.oz, đồng thời giảm 7,42% trong tháng và 14,58% từ đầu năm. Dù vậy, giá bạc vẫn cao hơn 24,59% so với cùng kỳ năm trước. Vàng giảm 0,47%, xuống 4.144,95 USD/t.oz; giá giảm 4,81% trong tháng và 4,02% từ đầu năm, nhưng vẫn tăng 2,56% so với cùng kỳ. Bạch kim cũng giảm 0,19% trong ngày và giảm 7,94% trong tháng.
Nhìn chung, diễn biến giá ngày 7/10 cho thấy áp lực giảm vẫn tập trung ở lithium, quặng sắt và một số kim loại quý, trong khi HRC thép, nhôm phế liệu và đồng nổi bật nhờ mức tăng đáng kể so với đầu năm hoặc cùng kỳ. Tuy nhiên, nhiều mặt hàng đang có sự điều chỉnh trong ngắn hạn, thể hiện qua mức giảm theo tuần hoặc theo tháng dù vẫn duy trì mức giá cao hơn so với cùng kỳ năm trước.

Giá kim loại ngày 7/10/2026

Mặt hàng

Giá

% thay đổi

Tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Vàng

USD/t.oz

4.144,95

-0,47

-4,81

-4,02

2,56

Bạc

USD/t.oz

60,872

-0,76

-7,42

-14,58

24,59

Đồng

USD/Lbs

6,5747

-0,30

-2,41

15,74

31,25

Thép

CNY/T

3.109,00

0,29

-0,48

0,42

0,45

Lithium

CNY/T

122.800

-0,49

-22,52

3,63

66,96

Quặng sắt

CNY/T

702,50

0,50

-3,37

-11,02

-11,97

Bạch kim

USD/t.oz

1.706,10

-0,19

-7,94

-17,58

3,21

Nhôm phế liệu

USD/T

2.657,67

0,58

2,68

10,60

30,11

Quặng sắt

USD/T

91,18

-0,30

-8,84

-14,89

-12,51

Silicon

CNY/T

8.540,00

0,65

-2,51

-2,68

-1,16

Thép phế liệu

USD/T

398,00

-0,50

-1,36

8,89

14,04

Titanium

CNY/KG

43,50

0,00

0,00

-5,43

-9,38

HRC thép

USD/T

1.319,00

-0,08

5,69

41,07

63,85

Hợp kim nhôm

CNY/T

23.520,00

-0,09

0,66

8,04

14,09

Cobalt hydroxide

USD/MT

37.454,29

0,00

-10,77

-34,86

-13,07

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics