menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nguyên liệu công nghiệp ngày 4/11: Nhựa giảm mạnh, thiếc tăng giá

16:36 04/11/2026

Thị trường nguyên liệu công nghiệp ngày 4/11 ghi nhận xu hướng giảm ở nhiều mặt hàng, nổi bật là nhóm nguyên liệu nhựa. Giá polypropylene giảm 3,30%, polyethylene giảm 2,79% và polyvinyl giảm 1,39% so với phiên trước. Ngược lại, một số kim loại công nghiệp như thiếc và coban tăng nhẹ.
 
Trong nhóm hóa chất và nguyên liệu nhựa, polypropylene giảm mạnh nhất, xuống còn khoảng 10.212 CNY/tấn, giảm 3,30% trong ngày. Giá polyethylene lùi về khoảng 9.371 CNY/tấn, giảm 2,79%; polyvinyl giảm 1,39%, còn khoảng 5.196 CNY/tấn. Tuy nhiên, xét từ đầu năm đến nay, cả ba mặt hàng vẫn tăng lần lượt 19,12%, 14,43% và 5,91%.
Giá cao su tổng hợp giảm 1,23%, xuống khoảng 16.708 CNY/tấn. Trong khi đó, soda ash ổn định ở mức 1.010 CNY/tấn, nhưng giảm 3,81% từ đầu năm và thấp hơn 19,20% so với cùng kỳ năm trước.
Ở nhóm kim loại, giá nhôm giảm 1,60%, xuống khoảng 3.045 USD/tấn; kẽm giảm 0,92%, còn 3.758 USD/tấn; chì giảm 0,38%, xuống 1.879 USD/tấn. Niken giảm nhẹ 0,11%, còn khoảng 15.278 USD/tấn. Ngược lại, thiếc tăng 1,61%, lên khoảng 49.659 USD/tấn, dù vẫn giảm 8,57% trong một tháng.
Một số nguyên liệu khác ít biến động. Giá bitumen giảm 0,51%, xuống khoảng 4.890 CNY/tấn; coban tăng nhẹ 0,04%, lên 33.525 USD/tấn. Giá molypden giữ ở mức 598 CNY/kg, phốt pho ở mức 1.019 CNY/tấn. Palladium giảm 0,32%, xuống khoảng 931 USD/ounce, trong khi rhodium ổn định quanh 9.125 USD/ounce.

Bảng giá nguyên liệu công nghiệp ngày 4/11

Mặt hàng

Hôm nay

So với 1 ngày trước (%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm (%)

So với cùng kỳ (%)

Bitumen (CNY/tấn)

4.890

-0,51

-6,57

0,43

61,07

55,68

Coban (USD/tấn)

33.525

0,04

-3,16

-14,58

-37,17

-30,98

Chì (USD/tấn)

1.879

-0,38

-1,21

0,26

-6,33

-7,14

Nhôm (USD/tấn)

3.045

-1,60

-1,78

-2,58

1,63

6,39

Thiếc (USD/tấn)

49.659

1,61

-2,66

-8,57

22,45

37,76

Kẽm (USD/tấn)

3.758

-0,92

-2,96

0,25

20,18

22,68

Niken (USD/tấn)

15.278

-0,11

-2,69

-2,44

-8,87

1,66

Molypden (CNY/kg)

598

0,00

0,00

-3,71

32,04

22,56

Palladium (USD/ounce)

931

-0,32

-8,28

-21,05

-43,69

-34,74

Rhodium (USD/ounce)

9.125

0,00

0,55

1,39

-0,55

14,78

Phốt pho (CNY/tấn)

1.019

0,00

0,00

-0,20

-0,59

-0,59

Polyethylene (CNY/tấn)

9.371

-2,79

1,72

14,43

48,75

37,85

Polyvinyl (CNY/tấn)

5.196

-1,39

-0,31

5,91

14,63

13,15

Polypropylene (CNY/tấn)

10.212

-3,30

0,30

19,12

63,79

57,91

Cao su tổng hợp (CNY/tấn)

16.708

-1,23

1,01

3,30

44,35

54,71

Soda ash (CNY/tấn)

1.010

0,00

-1,46

-3,81

-19,20

-14,84

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics