Ở chiều giảm, quặng sắt tính theo USD giảm mạnh 4,65%, là một trong những mặt hàng giảm đáng kể nhất trong phiên. Hydroxit coban giảm 6,18%, đồng thời giảm 18,17% trong tháng và 38,62% từ đầu năm. Lithium cũng tiếp tục chịu áp lực, giảm 0,49% trong phiên, 9,17% trong tuần và 22,52% trong tháng.
Đáng chú ý, HRC tăng 0,92% trong phiên và tăng 5,34% trong tháng, trong khi mức tăng từ đầu năm đạt 39,14% và so với cùng kỳ năm trước tăng 61,81%. Nhôm phế liệu cũng duy trì xu hướng tăng với mức tăng 3,79% trong tháng và 9,22% từ đầu năm.
Giá một số kim loại ngày 2/10/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4.184,96
|
+7,02
|
+0,17
|
-2,34
|
-6,46
|
-3,13
|
+7,67
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
61,238
|
+0,738
|
+1,22
|
-4,71
|
-8,56
|
-14,07
|
+27,60
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
6,5227
|
+0,0407
|
+0,63
|
-2,64
|
-0,83
|
+14,80
|
+29,62
|
|
Thép
CNY/T
|
3.109,00
|
+9,00
|
+0,29
|
+0,36
|
-0,48
|
+0,42
|
+0,45
|
|
Lithium
CNY/T
|
122.800
|
-600
|
-0,49
|
-9,17
|
-22,52
|
+3,63
|
+66,96
|
|
Quặng sắt
CNY/T
|
702,50
|
+3,50
|
+0,50
|
-1,33
|
-3,37
|
-11,02
|
-11,97
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
1.750,10
|
+27,30
|
+1,58
|
-1,60
|
-4,62
|
-15,50
|
+7,95
|
|
Nhôm phế liệu
USD/T
|
2.624,60
|
+9,92
|
+0,38
|
+0,21
|
+3,79
|
+9,22
|
+26,92
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
92,10
|
-4,49
|
-4,65
|
-5,19
|
-5,75
|
-14,03
|
-11,53
|
|
Silicon
CNY/T
|
8.540,00
|
+55,00
|
+0,65
|
+0,06
|
-2,51
|
-2,68
|
-1,16
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
401,00
|
-1,50
|
-0,37
|
-0,74
|
+4,02
|
+9,71
|
+16,06
|
|
Titanium
CNY/KG
|
43,50
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
-5,43
|
-9,38
|
|
Thép cuộn cán nóng (HRC)
USD/T
|
1.300,96
|
+12,04
|
+0,92
|
-1,59
|
+5,34
|
+39,14
|
+61,81
|
|
Hợp kim nhôm
CNY/T
|
23.520,00
|
-20,00
|
-0,09
|
-0,68
|
+0,66
|
+8,04
|
+14,09
|
|
Hydroxit coban
USD/MT
|
35.291,56
|
-2.323,67
|
-6,18
|
-7,56
|
-18,17
|
-38,62
|
-16,27
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics