Trong nhóm kim loại phục vụ sản xuất công nghiệp, giá đồng tăng 3,99% trong tháng và 16,44% so với cùng kỳ năm trước, trong khi giá thiếc tăng 26,89% so với cùng kỳ. Kẽm cũng tăng 5,02% trong tháng, cho thấy xu hướng tăng tại một số thị trường kim loại cơ bản. Tuy nhiên, diễn biến không đồng nhất khi giá niken giảm 1,94% trong tháng, còn coban thấp hơn 35,11% so với cùng kỳ năm trước.
Đối với nguyên liệu ngành thép, giá quặng sắt tại Trung Quốc tăng 0,97% trong phiên, lên 678,50 CNY/tấn, nhưng vẫn giảm 14,06% so với cùng kỳ năm trước. Giá quặng sắt tính bằng USD duy trì ở mức 90,70 USD/tấn, thấp hơn 15,34% so với cùng kỳ. Trong khi đó, thép cuộn cán nóng tăng 48,88% so với cùng kỳ, còn giá thép thông thường gần như đi ngang theo tháng. Sự chênh lệch này cho thấy diễn biến giá giữa nguyên liệu đầu vào và các sản phẩm thép chưa đồng nhất.
Ở nhóm kim loại quý, giá vàng được ghi nhận ở mức 4.037,66 USD/ounce, trong khi bạc và bạch kim lần lượt ở mức 53,091 USD/ounce và 1.519 USD/ounce. So với cùng kỳ năm trước, giá bạc giảm 25,36%, bạch kim giảm 26,48% và paladi giảm 39,24%. Nhìn chung, thị trường kim loại đang phân hóa theo từng mặt hàng, đòi hỏi doanh nghiệp sản xuất và chế biến cần theo dõi sát biến động giá để chủ động kế hoạch mua nguyên liệu.
Diễn biến giá kim loại thế giới ngày 29/10/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Theo tháng (%)
|
Theo năm (%)
|
|
Vàng
USD/ounce
|
4.037,66
|
+30,12
|
-0,74
|
+0,38
|
-6,47
|
|
Bạc
USD/ounce
|
53,091
|
+0,857
|
-1,59
|
-2,57
|
-25,36
|
|
Đồng
USD/pound
|
6,6161
|
+0,0299
|
-0,45
|
+3,99
|
+16,44
|
|
Thép
CNY/tấn
|
3.074,00
|
+3,00
|
+0,10
|
+0,59
|
-0,71
|
|
Liti
CNY/tấn
|
100.050
|
+700
|
+0,70
|
-2,58
|
-15,57
|
|
Quặng sắt (Trung Quốc)
CNY/tấn
|
678,50
|
+6,50
|
+0,97
|
+1,42
|
-14,06
|
|
Bạch kim
USD/ounce
|
1.519,00
|
+20,80
|
-1,35
|
-3,49
|
-26,48
|
|
Nhôm phế liệu
USD/tấn
|
2.632,32
|
+3,31
|
+0,13
|
-0,33
|
+9,54
|
|
Quặng sắt
USD/tấn
|
90,70
|
0,00
|
0,00
|
-0,17
|
-15,34
|
|
Silic
CNY/tấn
|
8.415,00
|
+25,00
|
+0,30
|
+0,78
|
-4,10
|
|
Thép phế liệu
USD/tấn
|
396,50
|
+0,50
|
+0,13
|
+0,63
|
+8,48
|
|
Titan
CNY/kg
|
41,00
|
0,00
|
0,00
|
-5,75
|
-10,87
|
|
Thép cuộn cán nóng (HRC)
USD/tấn
|
1.392,00
|
+10,00
|
+0,72
|
+1,53
|
+48,88
|
|
Hợp kim nhôm
CNY/tấn
|
23.060,00
|
+25,00
|
-0,11
|
+2,10
|
+5,93
|
|
Hydroxit coban
USD/tấn
|
32.959,07
|
+132,28
|
-0,40
|
-1,52
|
-42,67
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics