menu search
Đóng menu
Đóng

Thị trường kim loại ngày 24/9 biến động nhẹ

10:31 24/09/2026

Thị trường kim loại ngày 24/9  biến động nhẹ, khi phần lớn các mặt hàng chỉ thay đổi dưới 1%. Đáng chú ý, đồng tăng 0,14% lên 6,6873 USD/Lbs, nối tiếp mức tăng 1,56% trong một tuần, trong khi giá vẫn giảm nhẹ 0,37% trong một tháng nhưng tăng 17,72% từ đầu năm.
Ở nhóm nguyên liệu thép, thép giảm 0,10% xuống 3.095 CNY/T, trong khi quặng sắt tại Trung Quốc giảm 0,14%, còn quặng sắt tính theo USD giảm 0,08%. Tuy nhiên, HRC tăng 0,08% lên 1.318 USD/T, ghi nhận mức tăng 2,33% trong tuần và 12,65% trong tháng; tính từ đầu năm, giá HRC tăng tới 40,96%.
Lithium tăng 0,56% lên 135.200 CNY/T, đánh dấu mức tăng 2,27% trong tuần và 14,09% từ đầu năm. Dù vậy, giá vẫn giảm mạnh 15,76% trong một tháng. Trong khi đó, cobalt hydroxide giảm 0,26% xuống 38.267,79 USD/MT, tiếp tục xu hướng yếu với mức giảm 19,47% trong tháng và 33,44% từ đầu năm.
Ở nhóm kim loại quý, giá vàng gần như đi ngang ở 4.287,19 USD/t.oz, trong khi bạc giảm 0,64% và bạch kim tăng 0,47%. Bạc vẫn có mức tăng 41,65% so với cùng kỳ, cao hơn đáng kể so với vàng và bạch kim.
Đáng chú ý về diễn biến dài hơn, HRC, lithium, bạc và đồng đang là những mặt hàng có mức tăng so với cùng kỳ khá cao, lần lượt 61,12%, 83,07%, 41,65% và 41,69%. Ngược lại, cobalt hydroxide giảm 33,44% từ đầu năm và quặng sắt CNY giảm 9,94%, cho thấy sự phân hóa rõ giữa các nhóm kim loại và nguyên liệu công nghiệp.

Giá kim loại và nguyên liệu công nghiệp ngày 24/9/2026

Mặt hàng

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Tuần

Tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Vàng USD/t.oz

4.287,19

0,2

0,00

-1,24

-7,96

-0,75

14,34

Bạc USD/t.oz

64,026

0,414

-0,64

-1,77

-6,64

-10,13

41,65

Đồng USD/Lbs

6,6873

0,0093

0,14

1,56

-0,37

17,72

41,69

Thép CNY/T

3.095,00

3,00

-0,10

-0,42

1,01

-0,03

0,59

Lithium CNY/T

135.200

750

0,56

2,27

-15,76

14,09

83,07

Quặng sắt CNY CNY/T

711,00

1,00

-0,14

0,07

-0,35

-9,94

-11,40

Bạch kim USD/t.oz

1.756,80

8,20

0,47

-2,09

-5,62

-15,13

14,77

Nhôm phế liệu USD/T

2.616,89

2,21

0,08

0,42

5,23

8,90

22,62

Quặng sắt USD/T

97,24

0,08

-0,08

-0,17

1,99

-9,23

-7,86

Silicon CNY/T

8.540,00

5,00

0,06

1,61

-1,73

-2,68

-5,53

Thép phế liệu USD/T

404,50

0,50

0,12

-0,49

2,93

10,67

19,67

Titanium CNY/KG

43,50

0,00

0,00

0,00

-2,25

-5,43

-11,22

Thép cuộn cán nóng (HRC) USD/T

1.318,00

1,00

0,08

2,33

12,65

40,96

61,12

Hợp kim nhôm CNY/T

23.695,00

15,00

0,06

-0,32

1,85

8,84

16,35

Cobalt hydroxide USD/MT

38.267,79

101,42

-0,26

-1,90

-19,47

-33,44

5,40

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics