Hầu hết kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Pháp trong 11 tháng đầu năm 2009 đều giảm, chỉ duy nhất hai mặt hàng hạt tiêu, máy vi tính sản phẩm điện tử và linh kiện có tốc độ tăng trưởng so với cùng kỳ năm ngoái, hạt tiêu đạt kim ngạch 6,6 triệu USD, tăng 32,9%, chiếm 0,93% và máy vi tính sản phẩm điện tử và linh kiện đạt 23,1 triệu USD, tăng 2,4%, chiếm 3,3%.
Mặt hàng có tốc độ giảm mạnh nhất trong các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Pháp 11 tháng đầu năm 2009 là than đá đạt 5,6 triệu USD, chiếm 0,8%; cao su đạt 4,6 triệu USD, chiếm 0,6%; dây điện và dây cáp điện đạt 3,3 triệu USD, chiếm 0,5%, sản phẩm mây tre cói và thảm đạt 6,8 triệu USD, chiếm 1%... với mức giảm lần lượt là 48,1%; 47,8%; 43,6%; 38,2%...
Kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Pháp tháng 11 và 11 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng
|
Kim ngạch XK tháng 11/2009 (USD)
|
Kim ngạch XK 11 tháng đầu năm 2009 (USD)
|
% 11T/2009 so với cùng kỳ năm ngoái
|
|
Tổng
|
82.109.199
|
708.347.268
|
- 18,7
|
|
Hàng thuỷ sản
|
7.934.413
|
75.653.366
|
- 13,4
|
|
Hàng rau quả
|
553.778
|
5.078.778
|
- 3,7
|
|
Cà phê
|
688.326
|
34.411.159
|
- 15,2
|
|
Hạt tiêu
|
798.043
|
6.597.042
|
+ 32,9
|
|
Gạo
|
273.027
|
1.847.330
|
- 34,1
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
721.315
|
6.610.336
|
|
|
Than đá
|
3.400.000
|
5.623.840
|
- 48,1
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
2.113.565
|
19.106.288
|
- 35,8
|
|
Cao su
|
724.946
|
4.571.385
|
- 47,8
|
|
Túi xách, ví, va li, mũ và ô dù
|
2.782.508
|
35.355.438
|
- 26,5
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
568.691
|
6.837.670
|
- 38,2
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
8.761.145
|
51.996.580
|
- 37,1
|
|
Hàng dệt may
|
12.212.493
|
122.547.347
|
- 8,3
|
|
Giày dép các loại
|
15.984.705
|
140.298.002
|
- 20,8
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
2.044.758
|
16.323.202
|
- 20,5
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
6.424.519
|
36.278.166
|
- 14,7
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
808.763
|
5.441.195
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
2.335.583
|
23.141.307
|
+ 2,4
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
|
2.177.615
|
24.366.132
|
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
265.069
|
3.281.711
|
- 43,6
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
4.174.945
|
16.280.959
|
|
Nguồn:Vinanet