Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Italia là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; xe máy nguyên chiếc; nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày; sắt thép các loại; chất dẻo nguyên liệu; tân dược; các sản phẩm hoá chất; vải các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Italia tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
42.258.118 |
|
335.771.657 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
1.140.011 |
|
5.803.903 |
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá |
USD |
|
367.488 |
|
1.469.952 |
|
Hoá chất |
USD |
|
234.652 |
|
1.848.204 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
2.368.013 |
|
10.431.156 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
611.226 |
|
3.385.600 |
|
Tân dược |
USD |
|
1.000.646 |
|
7.117.530 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
|
|
997 |
267.196 |
|
Thuốc trừ sâu & nguyên liệu |
USD |
|
44.640 |
|
262.035 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
304 |
790.826 |
1.574 |
3.622.816 |
|
Cao su |
Tấn |
147 |
359.057 |
536 |
1.341.501 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
142.771 |
|
1.408.569 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
1.575 |
1.312.346 |
2.763 |
3.291.408 |
|
Bông các loại |
Tấn |
151 |
143.925 |
1.442 |
1.3338.094 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
24 |
106.531 |
70 |
554.483 |
|
Vải các loại |
USD |
|
4.598.645 |
|
20.509.636 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày257.047 |
USD |
|
5.809.616 |
|
32.399.078 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
388 |
257.047 |
6.618 |
4.740.655 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
29 |
189.004 |
192 |
1.083.833 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
432.609 |
|
4.065.179 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
14.767.172 |
|
157.222.041 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
1.035 |
2.363.570 |
14.157 |
32.317.575 |
Nguồn:Vinanet