Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Thụy Điển là: giày dép các loại; gỗ và sp gỗ; hàng dệt may; hàng hải sản, sản phẩm chất dẻo.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Thụy Điển tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
18.900.209 |
|
112.355.615 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
863.068 |
|
7.083.477 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
26.002 |
|
411.203 |
|
Hạt điều |
Tấn |
16 |
110.701 |
47 |
317.243 |
|
Cà phê |
Tấn |
42 |
108.822 |
838 |
1.805.115 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
30 |
196.800 |
323 |
1.588.938 |
|
SP chất dẻo |
USD |
|
847.714 |
|
5.676.480 |
|
Cao su |
Tấn |
141 |
412.911 |
665 |
1.716.318 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
1.234.545 |
|
6.241.522 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
192.672 |
|
1.959.879 |
|
Gỗ và Sp gỗ |
USD |
|
1.153.324 |
|
16.445.883 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
|
197.744 |
|
1.781.177 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
3.694.398 |
|
20.595.671 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
7.245.251 |
|
29.334.472 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
372.407 |
|
2.610.431 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
|
|
340.622 |
Nguồn:Vinanet