menu search
Đóng menu
Đóng

Xăng dầu chiếm 40,17% tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Campuchia trong quý I năm 2010

17:00 14/05/2010
Theo số liệu thống kê, tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Campuchia trong tháng 3/2010 đạt trên 133,38 triệu USD tăng 27,34% so với tháng 2/2010, tăng 26,58% so với cùng kỳ, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu 3 tháng đầu năm 2010 lên 345,49 triệu USD tăng 36,99% so với cùng kỳ.
Theo số liệu thống kê, tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Campuchia trong tháng 3/2010 đạt trên 133,38 triệu USD tăng 27,34% so với tháng 2/2010, tăng 26,58% so với cùng kỳ, nâng tổng kim ngạch xuất khẩu 3 tháng đầu năm 2010 lên 345,49 triệu USD tăng 36,99% so với cùng kỳ.
Xăng dầu là mặt hàng chủ xuất khẩu của Việt Nam sang Campuchia trong quý I/2010 đạt 138,78 triệu USD chiếm 40,17% tổng kim ngạch xuất khẩu, tăng 27,14% so với cùng kỳ, tiếp đến là sắt thép các loại đạt 48,87 triệu USD tăng 66,73%.
Hầu hết các mặt hàng xuất khẩu sang Campuchia trong quý I/2010 đều tăng trong có tốc độ tăng trưởng mạnh nhất là sản phẩm gốm, sứ tăng (+200,83%), phương tiện vận tải và phụ tùng (+75,09%), sắt thép các loại (+66,73%).
Chỉ tính riêng trong tháng 3/2010 hầu hết các mặt hàng đều có tốc độn tăng trưởng mạnh so với tháng 2/2010 đặc biệt có một số mặt hàng có tốc độ tăng đột biến như: Chất dẻo nguyên liệu tăng (+433.26%), thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh (+459,51%) tuy nhiên so với cùng kỳ năm trước lại giảm (-46,62%), gỗ và các sản phẩm từ gỗ (+450,48%), sản phẩm gốm,sứ (+203,88%).
Các sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang Campuchia tháng 3/2010 và quý I/2010
ĐVT: USD
 
Sản phẩm
KNXK 3T/2010
KNXK T3/2010
% tăng, giảm KNXN 3T/2010 so với 3T/2009
% tăng, giảm KNXN T3/2010 so với T3/2009
% tăng, giảm KNXN T3/2010 so với T2/2010
Tổng
345.495.481
133.384.083
+36,99
+26,58
+27,34
Xăng dầu các loại
138.778.315
48.370.129
+27,14
+11,84
+0,74
Sắt thép các loại
48.875.861
22.266.792
+66,73
+52,49
+123,40
Sản phẩm từ sắt thép
12.573.401
5.818.855
+2,35
-10,98
+105,18
Sản phẩm từ chất dẻo
11.747.148
5.027.947
+15,17
+26,91
+101,61
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
11.504.804
5.718.819
+12,64
+30,25
+130,98
Hàng dệt, may
10.289.953
4.980.482
+42,15
+55,95
+120,06
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
10.149.127
4.204.578
+17,27
+32,87
+61,29
Sản phẩm hoá chất
6.075.239
2.508.109
+3,06
-3,34
+66,67
Giấy và các sản phẩm từ giấy
3.125.541
1.354.898
+18,56
+38,28
+109,22
Sản phẩm gốm, sứ
3.087.067
1.417.351
+200,83
+173,68
+203,88
Phương tiện vận tải và phụ tùng
2.822.384
1.434.119
+75,09
+109,60
+196,30
Hàng thuỷ sản
1.927.406
705.439
-39,98
-30,98
+136,95
Hàng rau quả
1.484.944
763.082
+21,61
+56,28
+110,07
Chất dẻo nguyên liệu
1.410.486
938.954
+0,31
+69,83
+433,26
Dây điện và dây cáp điện
1.394.445
726.839
-0,32
+91,71
+136,60
Sản phẩm từ cao su
989.462
346.558
+15,50
+35,78
+33,11
Hoá chất
650.528
237.502
+12,33
+12,03
+64,16
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thuỷ tinh
535.900
277.088
-41,20
-46,62
+459,51
Gỗ và sản phẩm gỗ
251.920
136.233
-11,28
+289,56
+450,48