menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nguyên liệu công nghiệp ngày 7/10 phân hóa rõ rệt

11:39 07/10/2026

Thị trường nguyên liệu công nghiệp diễn biến phân hóa rõ rệt. Bitum là mặt hàng giảm mạnh nhất trong ngày, với mức giảm 11,16%, xuống 4.568 CNY/T. Giá cũng giảm 8,59% trong tuần và 2,04% trong tháng.
Ở nhóm kim loại, nhôm và thiếc là hai mặt hàng tăng đáng chú ý trong ngày, lần lượt tăng 0,63% và 0,56%. Tuy nhiên, diễn biến trong tháng trái chiều: nhôm giảm 5,03%, trong khi thiếc giảm 1,50%. Xét từ đầu năm, thiếc nổi bật với mức tăng 33,92%, chỉ đứng sau một số nguyên liệu có mức tăng mạnh như molypden và cao su tổng hợp.
Kẽm tiếp tục chịu áp lực giảm, mất 0,40% trong ngày, giảm 1,83% trong tuần và 6,26% trong tháng. Dù vậy, giá kẽm vẫn tăng 20,33% từ đầu năm và cao hơn 25,06% so với cùng kỳ. Niken cũng giảm 0,17% trong ngày, với mức giảm 6,58% trong tháng và 6,55% từ đầu năm.
Đáng chú ý ở nhóm kim loại quý, palladium giảm 0,85% trong ngày, giảm 4,04% trong tuần và 15,01% trong tháng. Từ đầu năm, giá palladium giảm tới 29,55% và thấp hơn 19,06% so với cùng kỳ. Rhodium không thay đổi trong ngày nhưng giảm 6,01% trong tháng; ngược lại, giá vẫn cao hơn 25,87% so với cùng kỳ.
Coban cũng cho thấy xu hướng giảm trong trung hạn. Giá giữ nguyên ở 39.245 USD/T trong ngày và tăng nhẹ 0,27% trong tuần, nhưng giảm 15,47% trong tháng và 26,45% từ đầu năm. So với cùng kỳ năm trước, giá vẫn cao hơn 7,61%.
Trong nhóm hóa chất và nguyên liệu nhựa, cao su tổng hợp nổi bật với mức tăng 39,74% từ đầu năm và 36,21% so với cùng kỳ, dù giá không thay đổi trong ngày. Polypropylene cũng tăng 37,79% từ đầu năm, trong khi polyethylene tăng 30,22%. Đây là những mức tăng đáng chú ý so với diễn biến tương đối trầm lắng trong ngày.
Giá nguyên liệu công nghiệp ngày 7/10/2026

Mặt hàng

Giá

Tuần

Tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Bitum

CNY/T

4.568,00

-8,59

-2,04

50,46

35,43

Coban

USD/T

39.245

0,27

-15,47

-26,45

7,61

Chì

USD/T

1.871,40

-0,35

-2,34

-6,68

-6,69

Nhôm

USD/T

3.145,00

-2,22

-5,03

4,98

14,62

Thiếc

USD/T

54.314

0,98

-1,50

33,92

47,60

Kẽm

USD/T

3.756,50

-1,83

-6,26

20,33

25,06

Niken

USD/T

15.658

-1,68

-6,58

-6,55

1,71

Molypden

CNY/Kg

620,50

0,00

0,49

37,13

22,27

Palladium

USD/t.oz

1.164,50

-4,04

-15,01

-29,55

-19,06

Rhodium

USD/t oz.

9.000

-1,10

-6,01

-1,91

25,87

Phốt pho

CNY/T

1.021,00

0,00

0,10

-0,39

-0,39

Polyethylene

CNY/T

8.204,00

0,00

-1,84

30,22

16,55

Polyvinyl

CNY/T

4.855,00

1,55

-1,54

7,10

4,03

Polypropylene

CNY/T

8.591,00

-0,07

0,12

37,79

28,53

Cao su tổng hợp

CNY/T

16.175,00

2,10

1,46

39,74

36,21

Soda ash

CNY/T

1.050,00

0,00

0,00

-16,00

-11,17

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics