menu search
Đóng menu
Đóng

Giá nguyên liệu công nghiệp ngày 30/10: Nhựa và hóa chất tăng mạnh

10:45 30/10/2026

Thị trường nguyên liệu công nghiệp ngày 30/10 ghi nhận diễn biến phân hóa giữa các nhóm hàng. Một số mặt hàng nhựa và hóa chất duy trì xu hướng tăng, trong khi giá một số kim loại cơ bản và kim loại quý điều chỉnh giảm. Mức biến động cũng có sự khác biệt đáng kể khi so sánh theo tuần, tháng và từ đầu năm đến nay.
Trong nhóm kim loại cơ bản, giá nhôm và kẽm tăng so với tuần trước, lần lượt đạt 3.071 USD/tấn và 3.880 USD/tấn. Ngược lại, giá thiếc giảm 1,45% trong ngày và giảm 6,42% trong tháng; niken giảm 1,45% trong tuần. Giá coban tiếp tục thấp hơn đáng kể so với cùng kỳ năm trước.
Ở nhóm nhựa và hóa chất, giá polyethylene (PE), polyvinyl chloride (PVC) và polypropylene (PP) đều tăng so với tuần trước. Đáng chú ý, PP tăng 8,18% trong tuần và 20,13% trong tháng; PE tăng 6,03% trong tuần và 14,20% trong tháng. Giá cao su tổng hợp cũng tăng 3,14% trong tuần, trong khi soda ash vẫn thấp hơn 18% so với đầu năm.
Giá nguyên liệu công nghiệp thế giới ngày 30/10/2026

Mặt hàng

Hôm nay

So với 1 ngày trước (%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm đến nay (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

Bitum (nhựa đường)

CNY/tấn

5.349,00

3,20

9,88

9,86

76,19

63,68

Coban

USD/tấn

34.620,00

0,00

0,00

-11,55

-35,11

-28,72

Chì

USD/tấn

1.916,45

0,01

0,11

2,85

-4,41

-5,41

Nhôm

USD/tấn

3.071,25

-0,24

2,05

-3,13

2,51

6,92

Thiếc

USD/tấn

50.717,00

-1,45

-1,04

-6,42

25,05

40,16

Kẽm

USD/tấn

3.880,35

0,04

3,40

3,99

24,15

26,86

Niken

USD/tấn

15.620,00

-0,26

-1,45

0,16

-6,65

2,53

Molypden

CNY/kg

597,50

0,00

-1,32

-3,71

32,04

19,38

Palađi

USD/ounce

985,00

-1,94

-6,18

-16,40

-40,27

-31,73

Rodi

USD/ounce

9.100,00

0,00

-0,55

0,00

-0,82

10,98

Phốt pho

CNY/tấn

1.019,00

0,00

0,00

-0,20

-0,59

-0,59

Polyetylen (PE)

CNY/tấn

9.352,00

0,00

6,03

14,20

48,44

35,26

Polyvinyl (PVC)

CNY/tấn

5.269,00

0,00

4,32

7,40

16,24

12,54

Polypropylen (PP)

CNY/tấn

10.299,00

-0,86

8,18

20,13

65,18

56,38

Cao su tổng hợp

CNY/tấn

16.716,67

0,10

3,14

3,35

44,42

47,94

Soda ash (natri cacbonat)

CNY/tấn

1.025,00

0,00

0,00

-2,38

-18,00

-13,58

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics