Trong nhóm kim loại cơ bản, giá nhôm và kẽm tăng so với tuần trước, lần lượt đạt 3.071 USD/tấn và 3.880 USD/tấn. Ngược lại, giá thiếc giảm 1,45% trong ngày và giảm 6,42% trong tháng; niken giảm 1,45% trong tuần. Giá coban tiếp tục thấp hơn đáng kể so với cùng kỳ năm trước.
Ở nhóm nhựa và hóa chất, giá polyethylene (PE), polyvinyl chloride (PVC) và polypropylene (PP) đều tăng so với tuần trước. Đáng chú ý, PP tăng 8,18% trong tuần và 20,13% trong tháng; PE tăng 6,03% trong tuần và 14,20% trong tháng. Giá cao su tổng hợp cũng tăng 3,14% trong tuần, trong khi soda ash vẫn thấp hơn 18% so với đầu năm.
Giá nguyên liệu công nghiệp thế giới ngày 30/10/2026
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với 1 ngày trước (%)
|
So với 1 tuần trước (%)
|
So với 1 tháng trước (%)
|
Từ đầu năm đến nay (%)
|
So với cùng kỳ năm trước (%)
|
|
Bitum (nhựa đường)
CNY/tấn
|
5.349,00
|
3,20
|
9,88
|
9,86
|
76,19
|
63,68
|
|
Coban
USD/tấn
|
34.620,00
|
0,00
|
0,00
|
-11,55
|
-35,11
|
-28,72
|
|
Chì
USD/tấn
|
1.916,45
|
0,01
|
0,11
|
2,85
|
-4,41
|
-5,41
|
|
Nhôm
USD/tấn
|
3.071,25
|
-0,24
|
2,05
|
-3,13
|
2,51
|
6,92
|
|
Thiếc
USD/tấn
|
50.717,00
|
-1,45
|
-1,04
|
-6,42
|
25,05
|
40,16
|
|
Kẽm
USD/tấn
|
3.880,35
|
0,04
|
3,40
|
3,99
|
24,15
|
26,86
|
|
Niken
USD/tấn
|
15.620,00
|
-0,26
|
-1,45
|
0,16
|
-6,65
|
2,53
|
|
Molypden
CNY/kg
|
597,50
|
0,00
|
-1,32
|
-3,71
|
32,04
|
19,38
|
|
Palađi
USD/ounce
|
985,00
|
-1,94
|
-6,18
|
-16,40
|
-40,27
|
-31,73
|
|
Rodi
USD/ounce
|
9.100,00
|
0,00
|
-0,55
|
0,00
|
-0,82
|
10,98
|
|
Phốt pho
CNY/tấn
|
1.019,00
|
0,00
|
0,00
|
-0,20
|
-0,59
|
-0,59
|
|
Polyetylen (PE)
CNY/tấn
|
9.352,00
|
0,00
|
6,03
|
14,20
|
48,44
|
35,26
|
|
Polyvinyl (PVC)
CNY/tấn
|
5.269,00
|
0,00
|
4,32
|
7,40
|
16,24
|
12,54
|
|
Polypropylen (PP)
CNY/tấn
|
10.299,00
|
-0,86
|
8,18
|
20,13
|
65,18
|
56,38
|
|
Cao su tổng hợp
CNY/tấn
|
16.716,67
|
0,10
|
3,14
|
3,35
|
44,42
|
47,94
|
|
Soda ash (natri cacbonat)
CNY/tấn
|
1.025,00
|
0,00
|
0,00
|
-2,38
|
-18,00
|
-13,58
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics