menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 28/5/2026

09:16 28/05/2026

Dưới đây là bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới so với phiên trước, tuần trước, tháng trước, cùng kỳ năm trước và biểu đồ diễn biến giá cụ thể của một số mặt hàng đường, ca cao, bông trên các sàn giao dịch kỳ hạn.

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá bông thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với 1 ngày trước

(%)

So với 1 tuần trước (%)

So với 1 tháng trước (%)

Từ đầu năm đến nay (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

Đậu tương

(US cent/bushel)

1188,42

0,27

-0,49

0,52

15,32

12,99

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

618,66

-0,62

-4,45

-3,67

22,02

15,85

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

588,00

0,17

-0,25

3,89

9,19

0,76

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4496,00

0,51

-1,94

-0,84

11,01

16,24

Phô mai

(USD/lb)

1,5930

-0,87

-1,55

-6,13

10,01

-19,10

Sữa

(USD/cwt)

16,90

-0,06

-0,18

0,30

11,04

-9,14

Cao su

(US cent/kg)

223,10

0,59

0,18

5,34

24,01

30,85

Nước cam

(US cent/lb)

167,10

-5,65

6,47

-3,69

-18,57

-39,58

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

269,85

-1,51

0,58

-7,17

-22,62

-23,24

Bông

(US cent/lb)

75,646

-0,67

-2,99

-4,49

17,70

16,36

Gạo thô

(USD/cwt)

12,8254

0,16

-1,38

21,74

33,67

-3,97

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

757,35

0,09

0,92

-0,81

28,56

5,13

Yến mạch

(US cent/bushel)

374,2685

-0,79

3,82

11,97

23,73

-0,33

Vải len

(AUD/100kg)

1880,00

0,00

0,00

-0,79

22,00

56,15

Đường thô

(US cent/lb)

14,14

-2,75

-4,01

-0,63

-5,80

-16,34

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4149,00

-0,48

6,69

22,75

-31,59

-57,05

Chè

(INR/kg)

220,62

4,48

4,48

21,26

20,37

13,30

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1551,90

-0,40

-0,63

0,60

7,61

18,52

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

526,25

0,29

-0,09

2,58

16,11

9,30

Lúa mạch

(INR/tấn)

2136,50

0,00

0,00

0,54

-6,80

-7,15

(EUR/tấn)

3950,00

0,00

0,30

-5,95

-4,82

-47,08

Khoai tây

(EUR/100kg)

18,50

0,00

0,00

0,00

184,62

92,71

Ngô

(US cent/bushel)

452,0327

-0,10

-2,21

-3,10

2,68

1,13

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters

  • Giá heo hơi hôm nay 27/5 ổn định, nhiều địa phương duy trì vùng giá cao more

    Nông nghiệp - 11:38 27/05/2026

  • TT cà phê tuần đến ngày 25/5: Yếu tố nguồn cung tiếp tục thu hút sự chú ý của giới đầu tư more

    Nông nghiệp - 11:41 25/05/2026

  • Giá dầu tăng trở lại sau áp lực bán mạnh more

    Hàng hóa - 09:04 26/05/2026

  • Nhu cầu hóa chất công nghiệp phục hồi mạnh mẽ more

    Thương mại - 16:55 25/05/2026

  • Giá heo hơi hôm nay 26/5: Tăng nhẹ tại hai tỉnh miền Bắc và miền Trung more

    Nông nghiệp - 08:53 26/05/2026

  • Xuất khẩu gạo 4 tháng đầu năm 2026 giảm hơn 10% về kim ngạch more

    Thương mại - 07:37 26/05/2026

  • Xuất khẩu rau quả 4 tháng năm 2026: Đạt mốc 2 tỷ USD more

    Thương mại - 10:43 26/05/2026

  • Giá dầu Brent tăng mạnh lên gần 100 USD/thùng more

    Năng lượng - 08:49 27/05/2026

  • Xuất khẩu điện tử sang Bắc Mỹ tăng trưởng bứt phá, khẳng định vị thế chuỗi cung ứng của Việt Nam more

    Thương mại - 12:30 25/05/2026

  • Giá lúa gạo ngày 27/5: Lúa thơm giữ giá cao, gạo xuất khẩu giảm nhẹ more

    Nông nghiệp - 09:37 27/05/2026