menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 8/1/2026

11:42 08/01/2026

Hôm nay 8/1/2026, giá đậu tương kỳ hạn giảm 0,33% so với phiên trước nhưng so với cùng kỳ, giá mặt hàng này hồi phục từ mức thấp nhiều tuần, nhờ hoạt động mua vào trên diện rộng và dòng vốn đổ vào các quỹ đầu tư hồi đầu năm. Đà tăng giá được thúc đẩy bởi những dấu hiệu cho thấy nhu cầu đang cải thiện.
Giá lúa mỳ kỳ hạn giao dịch quanh mức 518,31 US cent/bushel, duy trì gần mức cao nhất trong hơn 1 tuần, do lo ngại về thời tiết khô hạn. Sự hồi phục này diễn ra sau khi giá giảm xuống mức thấp nhất kể từ tháng 10 hồi cuối tuần trước và một đợt giảm nhẹ hồi đầu tuần.
Giá gỗ xẻ kỳ hạn đã giảm xuống dưới 530 USD/1.000 feet, chạm mức thấp nhất kể từ tháng 10/2024, do nhu cầu ngắn hạn yếu kết hợp với nguồn cung dồi dào và đang hồi phục trở lại. Áp lực về nguồn cung đang quay trở lại, với một số nhà máy sản xuất ván ép và OSB đang tăng cường hoặc chuẩn bị bổ sung công suất và sự dịch chuyển sản lượng ở Bắc Mỹ, khiến việc cắt giảm sản lượng ở Canada phần lớn được bù đắp bởi sản lượng cao hơn ở miền Nam nước Mỹ, giữ cho nguồn cung dồi dào và hạn chế bất kỳ sự tăng giá nào.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1049,32

-0,33%

1,72%

-3,49%

6,10%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

518,31

0,06%

2,33%

-3,03%

-2,71%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

528,00

-0,75%

-1,95%

-3,47%

-6,01%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4084,00

1,21%

0,84%

-0,49%

-4,91%

Sữa

(USD/cwt)

14,96

-0,13%

-1,71%

-6,15%

-26,59%

Cao su

(US cent/kg)

184,70

1,15%

2,67%

7,70%

-0,65%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

374,25

0,11%

7,31%

-5,50%

16,73%

Bông

(US cent/lb)

64,833

0,00%

0,79%

1,52%

-5,36%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,1100

0,40%

5,86%

0,15%

-28,96%

Đường thô

(US cent/lb)

14,97

1,42%

-0,27%

1,01%

-21,92%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

5915,00

-0,66%

-2,47%

4,73%

-47,06%

Chè

(INR/kg)

183,28

-0,41%

-0,41%

-3,26%

7,77%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1465,20

0,16%

1,60%

2,10%

17,44%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

466,50

-0,11%

2,92%

-2,15%

-11,78%

Khoai tây

(EUR/100kg)

6,50

0,00%

0,00%

0,00%

-78,41%

Ngô

(US cent/bushel)

445,7739

-0,04%

1,04%

-0,50%

-2,25%

Diễn biến giá đậu tương thế giới trong 1 tháng đến ngày 8/1/2026

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics