menu search
Đóng menu
Đóng

Giá kim loại thế giới chi tiết hôm nay 21/3/2023

08:32 21/03/2023

Giá chi tiết các kỳ hạn của mặt hàng đồng, vàng, palladium, platinum, bạc thế giới kết thúc phiên giao dịch ngày 20/3/2023.

Đồng New York

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

(UScent/lb)

394,80

-0,35

-0,09%

Tháng 5/2023

Vàng New York

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

(USD/ounce)

2.002,00

+2,30

+0,12%

Tháng 6/2023

Bạc New York

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

(USD/ounce)

22,65

+0,00

+0,02%

Tháng 5/2023

Bạch kim

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

(USD/ounce)

990,98

-1,88

-0,19%

N/A

Palađi

Đơn vị

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Kỳ hạn

(USD/ounce)

1.416,15

-1,66

-0,12%

N/A

Bảng giá kim loại chi tiết:

Đồng (USD/lb)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

3,9370

3,9825

3,9240

3,9755

3,9135

Apr'23

3,9275

3,9700

3,8640

3,9590

3,8985

May'23

3,9555

3,9610

3,9455

3,9470

3,9515

Jun'23

3,9500

3,9500

3,9500

3,9500

3,9495

Jul'23

3,9590

3,9640

3,9500

3,9500

3,9545

Aug'23

3,9655

3,9655

3,9570

3,9570

3,8990

Sep'23

3,9575

3,9575

3,9575

3,9575

3,9575

Oct'23

3,9455

3,9625

3,8885

3,9625

3,9040

Nov'23

3,9645

3,9645

3,8945

3,9645

3,9070

Dec'23

3,9625

3,9625

3,9600

3,9600

3,9595

Jan'24

3,9630

3,9630

3,8900

3,9630

3,9050

Vàng (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

1988,3

2003,9

1968,9

1979,2

1969,8

Apr'23

1983,1

1986,7

1979,4

1985,2

1982,8

May'23

2000,5

2021,7

1979,1

1991,0

1981,3

Jun'23

2000,7

2003,6

1996,5

2002,3

1999,7

Aug'23

2017,7

2017,7

2017,7

2017,7

2016,5

Oct'23

2030,9

2061,6

2020,8

2032,1

2023,1

Dec'23

2048,6

2051,2

2048,6

2050,4

2047,6

Feb'24

2059,1

2067,9

2051,5

2062,1

2052,5

Apr'24

2074,7

2077,2

2061,5

2075,1

2063,2

Jun'24

2110,0

2110,0

2077,0

2088,2

2076,9

Aug'24

2087,1

2100,0

2086,0

2100,0

2090,0

Palađi (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

1390,50

1390,50

1386,50

1386,50

1372,20

Apr'23

1401,60

1401,60

1401,60

1401,60

1387,70

May'23

1409,90

1409,90

1409,90

1409,90

1395,40

Jun'23

1408,00

1408,50

1404,00

1408,50

1400,60

Sep'23

1435,50

1435,50

1398,00

1411,60

1397,90

Dec'23

1427,10

1427,10

1427,10

1427,10

1413,40

Mar'24

1440,10

1440,10

1440,10

1440,10

1426,40

Jun'24

-

-

-

-

-

Bạch kim (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

994,9

994,9

994,9

994,9

976,7

Apr'23

997,8

998,0

994,9

996,3

996,8

May'23

994,4

994,4

994,4

994,4

977,0

Jun'23

-

-

-

-

-

Jul'23

998,7

999,0

996,1

996,7

997,4

Oct'23

1001,7

1001,7

999,5

999,5

999,0

Jan'24

995,5

1004,0

992,4

1002,6

988,5

Apr'24

997,0

1006,6

997,0

1006,6

992,4

Bạc (USD/ounce)

Kỳ hạn

Giá mở cửa

Giá cao

Giá thấp

Giá mới nhất

Giá ngày hôm trước

Mar'23

22,570

22,570

22,570

22,570

22,533

Apr'23

22,600

22,600

22,600

22,600

22,381

May'23

22,665

22,695

22,620

22,670

22,646

Jun'23

-

-

-

-

-

Jul'23

22,825

22,850

22,810

22,850

22,821

Sep'23

22,995

23,055

22,995

23,055

23,010

Dec'23

23,260

23,260

23,260

23,260

23,070

Jan'24

23,332

23,332

23,332

23,332

23,140

Mar'24

23,435

23,490

23,410

23,431

23,238

May'24

23,563

23,563

23,563

23,563

23,366

Jul'24

23,653

23,653

23,653

23,653

23,456

Nguồn:Vinanet/VITIC/Bloomberg, Tradingcharts

  • Tình hình nhập khẩu linh kiện, phụ tùng ô tô của Việt Nam và biến động từ các thị trường chủ lực more

    Thương mại - 8 giờ trước

  • Giá xăng tiếp tục hạ nhiệt, dầu điêzen giảm tới 1.370 đồng/lít more

    Năng lượng - 08:45 04/11/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 4/11: Xuống đáy 4 tuần more

    Năng lượng - 09:27 04/11/2026

  • Những chính sách mới có hiệu lực thi hành từ tháng 11/2026 more

    Chính sách Việt Nam - 07:30 03/11/2026

  • Giá quặng sắt ngày 2/11 phục hồi khi nhu cầu thép tại Trung Quốc giảm  more

    Kim loại - 15:41 02/11/2026

  • Giá dầu thế giới hôm nay 2/11: Giảm hơn 1% khi đàm phán Mỹ - Iran tiếp diễn more

    Năng lượng - 09:18 02/11/2026

  • Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 5/11/2026 more

    Giá cả - 6 giờ trước

  • Giá vàng thế giới hôm nay 5/11: Bứt phá mạnh more

    Kim loại - 8 giờ trước

  • Giá dầu thế giới hôm nay 5/11: Rơi thẳng đứng xuống đáy 2 tháng more

    Năng lượng - 8 giờ trước

  • Thị trường lúa gạo ngày 4/11: Giá gạo nguyên liệu và phụ phẩm đồng loạt tăng mạnh more

    Nông nghiệp - 11:05 04/11/2026

  • TT đường, cà phê ngày 4/11: Thị trường thế giới đỏ sàn, trong nước tiếp đà giảm khi vào cao điểm thu hoạch more

    Nông nghiệp - 10:24 04/11/2026