Vàng giảm 0,56% xuống 4.339,81 USD/t.oz, trong khi bạc giảm 0,69% còn 66,593 USD/t.oz. So với đầu năm, vàng vẫn tăng 16,12% và bạc tăng 51,56%, cho thấy mặt bằng giá vẫn cao dù thị trường điều chỉnh trong ngắn hạn.
Đồng giảm 0,18% xuống 6,7473 USD/Lbs nhưng vẫn tăng 4,91% trong tuần và 18,75% từ đầu năm. Diễn biến này cho thấy xu hướng tích cực của đồng vẫn được duy trì bất chấp nhịp điều chỉnh trong ngày.
Trên thị trường sắt thép, quặng sắt CNY tăng 0,99% lên 715 CNY/T, trong khi quặng sắt USD giảm 0,19% xuống 97,32 USD/T. Thép giảm nhẹ 0,06% xuống 3.105 CNY/T. HRC giảm 0,99% xuống 1.303,94 USD/T, nhưng vẫn tăng 11,35% trong tháng và 39,46% từ đầu năm.
Nhóm kim loại công nghiệp có sự phân hóa rõ hơn. Silicon tăng 1,07% lên 8.540 CNY/T, nhôm phế liệu tăng 0,30% lên 2.614,68 USD/T và nhôm hợp kim giảm 0,69% xuống 23.650 CNY/T. Lithium gần như đi ngang, tăng 0,04% lên 134.450 CNY/T, nhưng vẫn giảm 16,23% trong tháng. Cobalt hydroxide giảm 0,69% xuống 38.369,21 USD/MT.
Platinum giảm 0,46% xuống 1.817,10 USD/t.oz, trong khi titanium giữ nguyên ở 43,50 CNY/KG. Nhìn chung, diễn biến trong ngày cho thấy thị trường kim loại đang phân hóa giữa nhóm kim loại quý, nguyên liệu công nghiệp và sắt thép; một số mặt hàng vẫn duy trì mức tăng đáng kể so với đầu năm dù chịu áp lực điều chỉnh ngắn hạn.
Bảng giá kim loại ngày 23/9/2026
|
Nguyên liệu
|
Giá
|
Thay đổi
|
% thay đổi
|
Tuần
|
Tháng
|
Từ đầu năm
|
So với cùng kỳ
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
4339.81
|
24.51
|
-0.56
|
1.75
|
-6.74
|
0.43
|
16.12
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
66.593
|
0.462
|
-0.69
|
5.71
|
-3.46
|
-6.61
|
51.56
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
6.7473
|
0.0122
|
-0.18
|
4.91
|
2.15
|
18.75
|
41.97
|
|
Thép
CNY/T
|
3105.00
|
2.00
|
-0.06
|
-0.80
|
1.04
|
0.29
|
0.62
|
|
Lithium
CNY/T
|
134450
|
50
|
0.04
|
-1.03
|
-16.23
|
13.46
|
82.06
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
715.00
|
7.00
|
0.99
|
0.85
|
-0.14
|
-9.44
|
-11.01
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
1817.10
|
8.40
|
-0.46
|
1.75
|
-3.82
|
-12.22
|
22.40
|
|
Nhôm phế liệu
USD/T
|
2614.68
|
7.71
|
0.30
|
0.30
|
5.14
|
8.81
|
21.77
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
97.32
|
0.19
|
-0.19
|
-0.09
|
2.08
|
-9.16
|
-7.74
|
|
Silicon
CNY/T
|
8540.00
|
90.00
|
1.07
|
1.67
|
-1.21
|
-2.68
|
-5.01
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
404.00
|
0.50
|
-0.12
|
0.62
|
2.80
|
10.53
|
19.35
|
|
Titan
CNY/KG
|
43.50
|
0.00
|
0.00
|
0.00
|
-2.25
|
-5.43
|
-11.22
|
|
Thép cuộn cán nóng (HRC)
USD/T
|
1303.94
|
13.06
|
-0.99
|
2.11
|
11.35
|
39.46
|
58.44
|
|
Hợp kim nhôm
CNY/T
|
23650.00
|
165.00
|
-0.69
|
0.60
|
1.96
|
8.64
|
16.50
|
|
Hydroxit cobalt
USD/MT
|
38369.21
|
266.76
|
-0.69
|
-2.06
|
-19.26
|
-33.26
|
5.82
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics