menu search
Đóng menu
Đóng

Thị trường kim loại ngày 23/9: Vàng, bạc, đồng, thép cùng giảm nhẹ

10:37 23/09/2026

Giá kim loại diễn biến phân hóa trong phiên 23/9. Vàng, bạc, đồng và thép cùng giảm nhẹ trong ngày, trong khi quặng sắt trên sàn Đại Liên tăng gần 1%. Nhôm phế liệu, silicon và nhôm hợp kim cũng tăng, còn HRC giảm gần 1%.
 
Vàng giảm 0,56% xuống 4.339,81 USD/t.oz, trong khi bạc giảm 0,69% còn 66,593 USD/t.oz. So với đầu năm, vàng vẫn tăng 16,12% và bạc tăng 51,56%, cho thấy mặt bằng giá vẫn cao dù thị trường điều chỉnh trong ngắn hạn.
Đồng giảm 0,18% xuống 6,7473 USD/Lbs nhưng vẫn tăng 4,91% trong tuần và 18,75% từ đầu năm. Diễn biến này cho thấy xu hướng tích cực của đồng vẫn được duy trì bất chấp nhịp điều chỉnh trong ngày.
Trên thị trường sắt thép, quặng sắt CNY tăng 0,99% lên 715 CNY/T, trong khi quặng sắt USD giảm 0,19% xuống 97,32 USD/T. Thép giảm nhẹ 0,06% xuống 3.105 CNY/T. HRC giảm 0,99% xuống 1.303,94 USD/T, nhưng vẫn tăng 11,35% trong tháng và 39,46% từ đầu năm.
Nhóm kim loại công nghiệp có sự phân hóa rõ hơn. Silicon tăng 1,07% lên 8.540 CNY/T, nhôm phế liệu tăng 0,30% lên 2.614,68 USD/T và nhôm hợp kim giảm 0,69% xuống 23.650 CNY/T. Lithium gần như đi ngang, tăng 0,04% lên 134.450 CNY/T, nhưng vẫn giảm 16,23% trong tháng. Cobalt hydroxide giảm 0,69% xuống 38.369,21 USD/MT.
Platinum giảm 0,46% xuống 1.817,10 USD/t.oz, trong khi titanium giữ nguyên ở 43,50 CNY/KG. Nhìn chung, diễn biến trong ngày cho thấy thị trường kim loại đang phân hóa giữa nhóm kim loại quý, nguyên liệu công nghiệp và sắt thép; một số mặt hàng vẫn duy trì mức tăng đáng kể so với đầu năm dù chịu áp lực điều chỉnh ngắn hạn.

Bảng giá kim loại ngày 23/9/2026

Nguyên liệu

Giá

Thay đổi

% thay đổi

Tuần

Tháng

Từ đầu năm

So với cùng kỳ

Vàng

USD/t.oz

4339.81

24.51

-0.56

1.75

-6.74

0.43

16.12

Bạc

USD/t.oz

66.593

0.462

-0.69

5.71

-3.46

-6.61

51.56

Đồng

USD/Lbs

6.7473

0.0122

-0.18

4.91

2.15

18.75

41.97

Thép

CNY/T

3105.00

2.00

-0.06

-0.80

1.04

0.29

0.62

Lithium

CNY/T

134450

50

0.04

-1.03

-16.23

13.46

82.06

Quặng sắt CNY

CNY/T

715.00

7.00

0.99

0.85

-0.14

-9.44

-11.01

Bạch kim

USD/t.oz

1817.10

8.40

-0.46

1.75

-3.82

-12.22

22.40

Nhôm phế liệu

USD/T

2614.68

7.71

0.30

0.30

5.14

8.81

21.77

Quặng sắt

USD/T

97.32

0.19

-0.19

-0.09

2.08

-9.16

-7.74

Silicon

CNY/T

8540.00

90.00

1.07

1.67

-1.21

-2.68

-5.01

Thép phế liệu

USD/T

404.00

0.50

-0.12

0.62

2.80

10.53

19.35

Titan

CNY/KG

43.50

0.00

0.00

0.00

-2.25

-5.43

-11.22

Thép cuộn cán nóng (HRC)

USD/T

1303.94

13.06

-0.99

2.11

11.35

39.46

58.44

Hợp kim nhôm

CNY/T

23650.00

165.00

-0.69

0.60

1.96

8.64

16.50

Hydroxit cobalt

USD/MT

38369.21

266.76

-0.69

-2.06

-19.26

-33.26

5.82

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics