Chủng loại
|
ĐVT
|
Đơn giá (USD)
|
Cảng, cửa khẩu
|
PTTT
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép. Theo tiêu chuẩn ISRI200-206.
|
tấn
|
387
|
Cảng SITV (VT)
|
CFR
|
Phế liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép
|
tấn
|
325
|
Cửa khẩu Tịnh Biên (An Giang)
|
DAF
|
Thép hợp kim Bo (0.0008% min) dạng que đợc cán nóng, dạng cuộn không đều, hàng mới 100%, dùng cho cán kéo, size: 6.5mm- SAE1008B
|
tấn
|
479
|
Cảng Bến Nghé (HCM)
|
CFR
|
Thép tấm hợp kim cán phẳng dạng kiện, đợc cán nóng có chiều rộng >600mm,không tráng phủ mạ, sơn, mác thép SS400B, hợp kim Bo, hàng loại 1, mới 100%, kích thớc: 9.8mm x 1500mm x 6000mm
|
tấn
|
510
|
Hoàng Diệu (HP)
|
CFR
|
Thép tấm cán nóng cha tráng phủ mạ, hợp kim chứa nguyên tố Bo, hàng mới 100%, tiêu chuẩn JIS G3101 SS400B, kích cỡ (2,8-7,8x1500x6000)mm
|
tấn
|
510
|
Hoàng Diệu (HP)
|
CFR
|
Thép lá cán nóng dạng tấm cha tráng phủ mạ sơn, hợp kim BO, hàng mới 100%. tiêu chuẩn SS400B. Kích cỡ: (2.9-7.8)mm x 1500mm x 6000mm
|
tấn
|
512
|
Cảng Hải Phòng
|
CFR
|
Thép không gỉ, sáng dạng thanh tròn ( dài 6m, đờng kính 50mm)
|
tấn
|
900
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CIF
|
Thép không hợp kim cán nóng đã ngâm dầu tẩy gỉ cha tráng phủ mạ sơn (JIS G3101 - SS400) dạng không cuộn, hàng mới 100%. (1,2 - 2,3)mm x (610 - 1300)mm x (1200 - 2500)mm
|
tấn
|
425
|
GREEN PORT (HP)
|
CFR
|
Thép tấm cán nóng không hợp kim, không phủ mạ dạng tấm tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 quy cách : (25 -125 mm x 500 - 2100 mm x 1000 - 8000 mm)
|
tấn
|
475
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CFR
|
Thép lá cán nóng dạng cuộn không tráng phủ mạ, sơn, không hợp kim hàng loại 2 JIS G 3131 1996 GRADE SPHC kích thớc 1.6 - 2.9(mm) x 800-1250 (mm) x C hàng mới 100%
|
tấn
|
520
|
GREEN PORT (HP)
|
CFR
|
Thép cán nóng dạng cuộn 2.00mm x 1219mm x C, hợp kim Bo>0.0008%, cha phủ mạ tráng, SAE 1006B, mới 100%
|
tấn
|
543
|
Cảng Tân Thuận (HCM)
|
CFR
|
Thép phế liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép đợc loại ra từ sản xuất,phá dỡ máy..(phù hợp với thông t 01/2013/TT-BTNMT ngày 28/01/2013 và đáp ứng quy chuẩn QCVN 31:2010/B105.76TNMT của Bộ TNMT).
|
tấn
|
370
|
Đình Vũ Nam Hải
|
CIF
|
Phế liệu và mảnh vụn khác của sắt hoặc thép,( loại HMS 1&2),phù hợp với TT01/2013-BTN&MT đáp ứng QCVN 31/2010/BTNMT
|
tấn
|
360
|
Cảng Chùa Vẽ (HP)
|
CFR
|
Thép cán nóng cha tráng phủ mạ, không hợp kim dang cuộn QC: (1.80-3.20)MM x (600-1548)MM
|
tấn
|
540
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CFR
|
Thép lá cán nóng dạng kiện, không hợp kim, mới 100%, tiêu chuẩn JIS G3131. Kích cỡ: (3.0 - 4.7)mm x (914 - 1250)mm x (1500 - 2438)mm
|
tấn
|
435
|
Cảng Chùa Vẽ (HP)
|
CIF
|
Sắt thép phế liệu dạng đầu mẩu thanh mảnh đợc cắt phá từ công trình nhà xởng, máy móc thiết bị dùng làm nguyên liệu sản xuất. Hàng phù hợp với QCVN 31:2010/BTNMT theo TT 01/2013/BTNMT
|
tấn
|
335
|
Tân cảng Hải Phòng
|
CFR
|
Sắt thép phế liệu dùng để luyện phôi thép theo tiêu chuẩn ISRI code 200-206
|
tấn
|
358
|
Cảng Cát Lái (HCM)
|
CFR
|
Thép Phế liệu dạng đầu mẩu,tấm,thanh,que đợc cắt phá tháo dỡ, loại bỏ tạp chất, đủ điều kiện nhập khẩu theo TT01/2013/BT-BTNMT, đáp ứng QCVN 31:2010/BTNMT
|
tấn
|
339
|
Đình Vũ Nam Hải
|
CFR
|