Trong 5 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính sang thị trường Ôxtrâylia là: gỗ & sp gỗ; dầu thô; hạt điều; cà phê; hàng hải sản; sản phẩm chất dẻo.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ôxtrâylia tháng 5 và 5 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 5/2008 |
5 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
254.138.998 |
|
1.451.410.840 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
13.380.342 |
|
45.750.177 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
333.344 |
|
1.123.850 |
|
Hạt điều |
Tấn |
978 |
5.831.280 |
3.776 |
20.083.944 |
|
Cà phê |
Tấn |
678 |
1.576.151 |
5.613 |
11.512.927 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
74 |
289.553 |
147 |
629.264 |
|
Gạo |
Tấn |
580 |
467.300 |
832 |
624.919 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
103.596 |
|
354.79 |
|
Than đá |
Tấn |
25.000 |
1.800.000 |
50.114 |
3.608.242 |
|
Dầu thô |
Tấn |
237.542 |
200.607.743 |
1.524.890 |
1.216.623.773 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
1.774.311 |
|
7.010.292 |
|
Cao su |
Tấn |
20 |
56.851 |
265 |
619.198 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
991.274 |
|
3.664.945 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
519.444 |
|
2.118.691 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
5.844.202 |
|
24.472.133 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
1.135.630 |
|
4.881.912 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
321.802 |
|
6.276.440 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.334.514 |
|
13.626.013 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
3.972.239 |
|
16.352.398 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
2.081.691 |
|
6.135.512 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
305.401 |
|
2.496.212 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
|
|
498.895 |
Nguồn:Vinanet