Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Tây Ban Nha là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sữa và sp sữa; sắt thép các loại; chất dẻo nguyên liệu; tân dược; các sản phẩm hoá chất;
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Tây Ban Nha tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
13.863.843 |
|
86.837.363 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
215.745 |
|
1.625.080 |
|
Hoá chất |
USD |
|
295.768 |
|
1.044.819 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
2.369.707 |
|
13.173.821 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
673.925 |
|
2.062.008 |
|
Tân dược |
USD |
|
150.560 |
|
2.321.063 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
265 |
463.166 |
805 |
1.603.677 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
|
|
784.771 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
|
|
46 |
357.627 |
|
Vải các loại |
USD |
|
146.288 |
|
799.891 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
121.444 |
|
1.482.945 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
56 |
197.149 |
1.219 |
3.234.189 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
68 |
204.027 |
429 |
1.212.757 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
39.360 |
|
1.343.662 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
6.151.675 |
|
37.259.599 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
16 |
1.573.663 |
|
Xe máy nguyên chiếc |
Chiếc |
|
|
246 |
553.952 |
Nguồn:Vinanet