Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính sang thị trường Ôxtrâylia là: gỗ & sp gỗ; dầu thô; hạt điều; cà phê; hàng hải sản; sản phẩm chất dẻo.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Ôxtrâylia tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
482.947.214 |
|
1.975.366.222 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
11.361.591 |
|
57.071.556 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
472.418 |
|
1.610.898 |
|
Hạt điều |
Tấn |
973 |
5.908.128 |
4.891 |
26.870.581 |
|
Cà phê |
Tấn |
100 |
250.214 |
5.706 |
11.717.396 |
|
Hạt tiêu |
Tấn |
99 |
361.355 |
246 |
990.619 |
|
Gạo |
Tấn |
482 |
391.360 |
1.314 |
1.016.279 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
160.977 |
|
515.737 |
|
Than đá |
Tấn |
7.000 |
1.960.000 |
58.864 |
5.694.188 |
|
Dầu thô |
Tấn |
329.897 |
311.674.337 |
1.855.519 |
1.562.449.351 |
|
Sp chất dẻo |
USD |
|
1.313.630 |
|
8.379.250 |
|
Cao su |
Tấn |
40 |
101.322 |
306 |
720.520 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ & ôdù |
USD |
|
940.041 |
|
4.600.815 |
|
Sp mây tre, cói & thảm |
USD |
|
551.872 |
|
2.670.564 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
6.448.724 |
|
31.141.106 |
|
Sản phẩm gốm sứ |
USD |
|
1.050.086 |
|
5.997.104 |
|
Sp đá quý & kim loại quý |
USD |
|
106.866.256 |
|
116.176.503 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
2.201.959 |
|
15.810.238 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
2.676.717 |
|
19.187.607 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
1.303.104 |
|
7.438.616 |
|
Dây điện và cáp điện |
USD |
|
1.084.405 |
|
4.670.230 |
|
Đồ chơi trẻ em |
USD |
|
87.928 |
|
586.823 |
Nguồn:Vinanet