menu search
Đóng menu
Đóng

7 tháng đầu năm 2009, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Đài Loan đạt 584,8 triệu USD

15:42 06/10/2009
Theo số liệu thống kê của Tổng cục hải quan, trong 7 tháng đầu năm 2009 kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Đài Loan đạt 584,8 triệu USD, giảm 28,1% so với cùng kỳ năm 2008.
Trong 7 tháng đầu năm 2009, tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang thị trường Đài Loan giảm, tuy nhiên một số mặt hàng xuất khẩu vẫn đạt được trị giá khá cao và tăng so với cùng kỳ năm 2008. Mặt hàng gạo với lượng xuất 104.229 tấn, trị giá 42.412.670 USD, tăng hơn 5 lần về lượng và gần 4 lần về trị giá; hạt điều với lượng xuất 621 tấn, trị giá 3.287.377 USD, tăng 114% về lượng và 75,1% về trị giá; nhóm hàng máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện đạt trị giá 5.944.865 USD, tăng 55,6% so với cùng kỳ năm 2008.
 
Số liệu thống kê cho thấy trong 7 tháng đầu năm 2009 một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Đài Loan giảm so với cùng kỳ: hàng thuỷ sản giảm 27%; hàng rau quả giảm 43%; cao su giảm 38%; gỗ và sản phẩm gỗ giảm 30% so với cùng kỳ năm 2008.
 
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Đài Loan 7 tháng đầu năm 2009  

Mặt hàng XK
ĐVT
Lượng
Trị giá (USD)
 Tổng
 
 
584.849.956
Hàng dệt may
USD
 
123.351.673
Hàng thuỷ sản
USD
 
45.834.575
Gạo
Tấn
104.229
42.412.670
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
USD
 
35.942.395
Giấy và các sp từ giấy
USD
 
33.509.254
Giày dép các loại
USD
 
21.407.768
Gỗ và sp gỗ
USD
 
18.360.191
Cao su
Tấn
11.110
17.180.066
SP gốm sứ
USD
 
16.976.877
Chè
Tấn
10.718
12.633.353
Sp hoá chất
USD
 
11.568.438
Sắn và các sp từ sắn
Tấn
51.736
10.615.110
Sp từ sắt thép
USD
 
10.177.979
Hàng rau quả
USD
 
9.962.811
Sp từ chất dẻo
USD
 
7.950.957
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù
USD
 
7.232.021
Phương tiện vận tải và phụ tùng
USD
 
6.680.202
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc
USD
 
6.657.214
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
USD
 
5.944.865
Đá quý, kim loại quý và sp
USD
 
4.971.832
Sp mây, tre, cói và thảm
USD
 
4.890.808
Sp từ cao su
USD
 
4.501.181
Hạt điều
Tấn
621
3.287.377
Hoá chất
USD
 
2.354.226
Dây điện và dây cáp điện
USD
 
1.609.395
Than đá
Tấn
10.859
1.427.433
Sắt thép các loại
Tấn
502
1.123.727
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
1.040
771.051
Quặng và khoáng sản khác
Tấn
168
64.305
 
 

Nguồn:Vinanet