Số liệu thống kê cho thấy trong 8 tháng đầu năm 2009, tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang thị trường Indônêsia giảm 19%, tuy nhiên một số mặt hàng xuất khẩu vẫn đạt được trị giá khá cao và tăng so với cùng kỳ năm 2008. Mặt hàng đạt kim ngạch xuất khẩu cao nhất của Việt Nam sang Indonêsia là dầu thô, đạt trị giá 131.842.986 USD, tăng 82,1% so với cùng kỳ năm ngoái và chiếm 31,5% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang thị trường này; tiếp đến là mặt hàng dệt may, với trị giá xuất khẩu đạt 27.105.736 USD, tăng 18,3% so với cùng kỳ năm ngoái. Một số mặt hàng khác như: thuỷ sản, chè, than đá, sản phẩm chất dẻo, nhóm hàng máy vi tính, sp điện tử và linh kiện cũng có kim ngạch xuất khẩu tăng so với cùng kỳ năm 2008.
Đáng chú ý, xuất khẩu chè tăng khá mạnh trong 8 tháng đầu năm 2009, với lượng xuất 3.673 tấn, trị giá 3.479.450 USD, tăng 72% về lượng và tăng 87% về trị giá so với cùng kỳ năm 2008.
Trong 8 tháng đầu năm 2009, một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam sang Indonêsia giảm so với cùng kỳ năm trước. Cụ thể: hàng rau quả đạt 6.738.531 USD, giảm 42% và một số mặt hàng như gạo, cao su, giày dép cũng giảm khá mạnh, giảm lần lượt 76%, 47% và 19%.
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Indonêsia 8 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
8 tháng đầu năm 2009 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Tổng |
|
|
417.255.496 |
|
Dầu thô |
Tấn |
273.676 |
131.842.986 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
27.105.736 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác |
USD |
|
23.239.517 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
18.141 |
14.812.746 |
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng |
USD |
|
13.738.227 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
8.925.386 |
|
Than đá |
Tấn |
67.265 |
8.301.562 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
8.074.597 |
|
SP từ sắt thép |
USD |
|
7.670.272 |
|
Gạo |
Tấn |
17.286 |
6.899.255 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
6.738.531 |
|
SP hoá chất |
USD |
|
5.569.630 |
|
Hàng thủy sản |
USD |
|
5.402.939 |
|
Cà phê |
Tấn |
2.845 |
4.353.694 |
|
Chè |
Tấn |
3.673 |
3.479.450 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
3.374.461 |
|
Cao su |
Tấn |
2.815 |
3.312.448 |
|
Giấy và các sp từ giấy |
USD |
|
2.764.006 |
|
SP từ cao su |
USD |
|
1.828.371 |
Nguồn:Vinanet