menu search
Đóng menu
Đóng

8 tháng đầu năm 2009, Việt Nam xuất khẩu hàng hoá sang Hàn Quốc trị giá 1,3 tỷ USD

15:17 29/10/2009
Theo số liệu thống kê của Tổng cục hải quan, trong 8 tháng đầu năm 2009 kim ngạch xuất khẩu hàng hoá của Việt Nam sang Hàn Quốc đạt 1,3 tỷ USD, tăng 0,3% so với cùng kỳ năm 2008.
Trong 8 tháng đầu năm 2009, hầu hết các mặt hàng xuất khẩu sang thị trường Hàn Quốc đều giảm so với cùng kỳ năm 2008, cụ thể: cao su giảm 48%; cà phê giảm 46%; sản phẩm từ chất dẻo giảm 41%; hạt tiêu giảm 37%; máy vi tính sản phẩm điện tử và linh kiện giảm 29%; sản phẩm mây tre, cói thảm giảm 28%; rau quả giảm 25%; dây điện giảm 19%; thuỷ sản 11%; giày dép 4%; sản phẩm gốm sứ giảm 3%.
 
Số liệu thống kê cho thấy một số mặt hàng có kim ngạch xuất khẩu tăng là: dầu thô tăng 71%; mặt hàng than đá tăng 30% và hàng dệt may tăng 50% so với cùng kỳ năm 2008.
 
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Hàn Quốc 8 tháng đầu năm 2009
 
Mặt hàng
ĐVT
Lượng
Trị giá (USD)
Tổng
 
 
1.300.729.715
Dầu thô
Tấn
656.428
295.276.129
Hàng thủy sản
USD
 
189.241.081
Hàng dệt may
USD
 
122.948.092
Than đá
Tấn
1.272.816
67.996.005
Gỗ và sp gỗ
USD
 
54.450.544
Giày dép các loại
USD
 
40.203.795
Cà phê
Tấn
21.630
32.413.446
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
USD
 
32.096.651
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
USD
 
28.466.990
Phương tiện vận tải và phụ tùng
USD
 
25.177.916
Cao su
Tấn
18.132
23.598.446
Xăng dầu các loại
Tấn
46.452
22.912.239
Sắn và các Sp từ sắn
Tấn
158.394
22.392.720
Sp từ sắt thép
USD
 
15.390.864
Tuí xách, ví, vali, mũ và  ôdù
USD
 
13.929.142
Sản phẩm hoá chất
USD
 
11.811.039
Sắt thép các loại
Tấn
9.011
8.166.035
Sp gốm sứ
USD
 
7.760.204
Dây điện và dây cáp điện
USD
 
7.229.935
Hàng rau quả
USD
 
6.694.098
Sp từ chất dẻo
USD
 
6.666.660
Bánh kẹo và các sp từ ngũ cốc
USD
 
6.517.587
Thủy tinh và các sp từ thuỷ tinh
USD
 
6.328.815
Sp mây tre, cói và thảm
USD
 
3.131.517
Hạt tiêu
Tấn
1.206
2.826.013
Đá quý, kim loại quý và sp
USD
 
2.745.214
Sản phẩm từ cao su
USD
 
2.601.087
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
766
667.804
Quặng và khoáng sản khác
Tấn
6000
438.558
 

Nguồn:Vinanet