menu search
Đóng menu
Đóng

9 tháng đầu năm 2009, kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bỉ đạt 638,46 triệu USD

09:52 16/11/2009
Theo số liệu thống kê của Tổng cục hải quan, trong 9 tháng đầu năm 2009 kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bỉ đạt 638,46 triệu USD, giảm 15% so với cùng kỳ năm 2008.
Trong 9 tháng đầu năm 2009, mặt hàng dẫn đầu kim ngạch xuất khẩu vào thị trường Bỉ là cà phê đạt trị giá 174.956.221 USD, chiếm 27,4% trong tổng lượng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam, với lượng xuất 120.970 tấn cà phê, tăng 180% về lượng và tăng 89% về trị giá; tiếp đến là giày dép các loại, với trị giá 140.038.117, chiếm 21,9%; đứng thứ 3 là mặt hàng dệt may đạt 76.622.067 USD, chiếm 12%.
 
Nhìn chung trong 9 tháng đầu năm 2009, hầu hết các mặt hàng xuất khẩu sang thị trường này đều giảm so với cùng kỳ năm 2008, cụ thể: cao su giảm 69%; hạt điều giảm 55%; sản phẩm gốm sứ giảm 53%; gỗ và sản phẩm gỗ giảm 39%; giày dép giảm 37%; sản phẩm mây, tre cói và thảm giảm 30%; đá quý và kim loại quý giảm 29%; sản phẩm từ chất dẻo giảm 23%; mặt hàng thuỷ sản giảm 5%; túi xách, vali, mũ và ôdù giảm 4%.
Đáng chú ý, mặt hàng gạo đạt trị giá 3.639.746 USD, tăng 193% so với cùng kỳ năm 2008; mặt hàng hạt tiêu cũng tăng nhẹ, tăng 5,8% với trị giá xuất khẩu đạt 1.770.999 USD.
 
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Bỉ 9 tháng đầu năm 2009 

Mặt hàng XK
ĐVT
Lượng
Trị giá
 Tổng
 
 
638.461.221
Cà phê
Tấn
120.970
174.956.221
Giày dép các loại
USD
 
140.038.117
Hàng dệt, may
USD
 
76.622.067
Hàng thuỷ sản
USD
 
76.372.013
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù
USD
 
51.442.900
Gỗ và sp gỗ
USD
 
15.257.688
Đá quý, kim loại quý và sp
USD
 
7.223.298
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác
USD
 
6.952.653
Sp từ chất dẻo
USD
 
5.590.320
Sp từ sắt thép
USD
 
4.530.104
SP mây, tre, cói và thảm
USD
 
3.740.874
Cao su
Tấn
2.857
3.668.180
Gạo
Tấn
9.691
3.639.746
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện
USD
 
3.030.124
Sắt thép các loại
Tấn
1.121
2.194.910
Hạt tiêu
Tấn
607
1.770.999
SP gốm, sứ
USD
 
1.746.737
Hạt điều
Tấn
287
1.642.300
Chất dẻo nguyên liệu
Tấn
1.008
844.814

Nguồn:Vinanet