Chỉ số giá hàng hoá xuất khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ sang thị trường Hoa Kỳ tháng 9 năm 2010
(Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)
|
TT
|
NHÓM / MẶT HÀNG
|
CHỈ SỐ GIÁ
|
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
|
|
Tháng 8/2010
|
Tháng 9/2010
|
9/2010 so với 9/2009
|
7/2010 so với 6/2010
|
8/2010 so với 7/2010
|
9/2010 so với 8/2010
|
|
*
|
CHUNG (của 11 nhóm/mặt hàng)
|
106,2
|
104,2
|
7,3
|
1,0
|
3,7
|
-1,9
|
|
1
|
Thuỷ sản
|
114,3
|
113,0
|
11,7
|
6,3
|
7,0
|
-1,1
|
|
2
|
Hạt điều
|
119,3
|
118,8
|
25,1
|
1,4
|
4,5
|
-0,4
|
|
3
|
Cà phê
|
83,8
|
87,6
|
3,1
|
3,1
|
0,6
|
4,5
|
|
4
|
Chè
|
128,7
|
130,9
|
8,4
|
-5,3
|
5,1
|
1,7
|
|
5
|
Gạo
|
92,0
|
87,9
|
10,2
|
0,9
|
-6,6
|
-4,4
|
|
6
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
96,5
|
93,9
|
3,6
|
-2,2
|
1,1
|
-2,7
|
|
7
|
Cao su
|
122,7
|
126,4
|
44,6
|
1,2
|
4,9
|
3,0
|
|
8
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
97,8
|
99,2
|
-0,1
|
0,4
|
0,0
|
1,4
|
|
9
|
Giày dép
|
104,2
|
104,4
|
6,8
|
0,3
|
-0,4
|
0,1
|
|
10
|
Dây diện và dây cáp điện
|
96,2
|
91,6
|
13,8
|
-5,1
|
5,1
|
-4,7
|
|
11
|
Hàng rau quả
|
97,9
|
95,1
|
-6,2
|
3,2
|
4,9
|
-2,8
|
Chỉ số giá hàng hoá nhập khẩu thương mại của một số nhóm/mặt hàng theo quyết định số 111/2008/QĐ-TTg ngày 15/08/2008 của Thủ tướng Chính phủ từ thị trường Hoa Kỳ tháng 9 năm 2010
(Gốc cố định năm 07-08=100; Theo chỉ số giá Fisher)
|
TT
|
NHÓM / MẶT HÀNG
|
CHỈ SỐ GIÁ
|
% BIẾN ĐỘNG GIÁ
|
|
Tháng 8/2010
|
Tháng 9/2010
|
9/2010 so với 9/2009
|
7/2010 so với 6/2010
|
8/2010 so với 7/2010
|
9/2010 so với 8/2010
|
|
*
|
CHUNG (của 10 nhóm/mặt hàng)
|
108,9
|
112,0
|
25,6
|
1,6
|
0,0
|
2,9
|
|
1
|
Hàng rau quả
|
113,0
|
109,7
|
-0,1
|
0,2
|
3,8
|
-3,0
|
|
2
|
Thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu
|
96,7
|
102,0
|
8,7
|
1,8
|
-1,4
|
5,5
|
|
3
|
Hoá chất
|
108,9
|
103,5
|
5,6
|
3,2
|
0,1
|
-5,0
|
|
4
|
Tân dược
|
102,4
|
103,4
|
0,4
|
-2,0
|
4,4
|
1,0
|
|
5
|
Phân bón
|
108,9
|
112,0
|
11,9
|
1,6
|
0,0
|
2,9
|
|
6
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
89,5
|
92,2
|
19,2
|
-5,3
|
-3,2
|
3,1
|
|
7
|
Gỗ và sản phâm gỗ
|
115,7
|
117,4
|
28,3
|
1,1
|
1,5
|
1,5
|
|
8
|
Giấy các loại
|
108,9
|
112,0
|
5,8
|
1,6
|
0,0
|
2,9
|
|
9
|
Bông
|
136,4
|
133,6
|
48,2
|
3,7
|
1,3
|
-2,1
|
|
10
|
Sắt thép
|
82,6
|
86,9
|
10,5
|
-2,0
|
1,6
|
5,2
|
TTTT CN&TM
Nguồn:Vinanet