Theo số liệu thống kê, kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Nhật Bản tháng 7/2011 đạt 907 triệu USD, tăng 6,2% so với tháng trước và tăng 15,8% so với cùng tháng năm ngoái, nâng tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Nhật Bản 7 tháng đầu năm 2011 đạt 5,6 tỉ USD, tăng 15,5% so với cùng kỳ năm ngoái, chiếm 9,7% trong tổng kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của cả nước 7 tháng đầu năm 2011.
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác dẫn đầu mặt hàng về kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Nhật Bản 7 tháng đầu năm 2011 đạt 1,5 tỉ USD, tăng 6,3% so với cùng kỳ, chiếm 26,9% trong tổng kim ngạch.
Trong 7 tháng đầu năm 2011, một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam từ Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng mạnh: Phương tiện vận tải khác và phụ tùng đạt 186,5 triệu USD, tăng 233,6% so với cùng kỳ, chiếm 3,3% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là xăng dầu các loại đạt 77 triệu USD, tăng 82,4% so với cùng kỳ, chiếm 1,4% trong tổng kim ngạch; thuốc trừ sâu và nguyên liệu đạt 20,2 triệu USD, tăng 53% so với cùng kỳ, chiếm 0,4% trong tổng kim ngạch; sau cùng là hoá chất đạt 135 triệu USD, tăng 50,2% so với cùng kỳ, chiếm 2,4% trong tổng kim ngạch.
Ngược lại, một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam từ Nhật Bản 7 tháng đầu năm 2011 có độ suy giảm: Thức ăn gia súc và nguyên liệu đạt 1,1 triệu USD, giảm 64,8% so với cùng kỳ, chiếm 0,02% trong tổng kim ngạch; tiếp theo đó là nguyên phụ liệu dược phẩm đạt 305 nghìn USD, giảm 43,7% so với cùng kỳ; sản phẩm từ giấy đạt 31 triệu USD, giảm 38% so với cùng kỳ, chiếm 0,6% trong tổng kim ngạch; sau cùng là kim loại thường khác đạt 85,4 triệu USD, giảm 26,5% so với cùng kỳ, chiếm 1,5% trong tổng kim ngạch.
Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Nhật Bản 7 tháng đầu năm 2011.
|
|
Kim ngạch NK 7T/2010 (USD)
|
Kim ngạch NK 7T/2011 (USD)
|
% tăng, giảm KN so với cùng kỳ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
|
|
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
|
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
|
|
|
Hàng điện gia dụng và linh kiện
|
|
|
|
Điện thoại các loại và linh kiện
|
|
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô nguyên chiếc các loại
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Linh kiện, phụ tùng xe máy
|
|
|
|
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
|
|
|
|
Tham khảo giá một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam từ Nhật Bản trong 10 ngày giữa tháng 8/2011:
|
|
|
|
|
|
|
Phan bon AS xa (Ammonium Sulphate), Nitrogen:21% Min., S: 24% Min., Nguyen lieu san xuat phan bon NPK
|
|
|
Cảng Gò Dầu (Phước Thái - Đồng Nai)
|
|
|
Dây thép không gỉ đã được tráng Niken , có đường kính 1.00mm (SUS304 HNF 1.00mm), mới 100%
|
|
|
|
|
|
Thép không gỉ dạng cuộn cán nóng SUS303 F 8.5
|
|
|
|
|
|
Sắt thép phế liệu dạng đầu mẩu, đầu tấm được loại bỏ trong quá trình SX, đã xử lý đảm bảo VSMT phù hợp QĐ 12/2006 QĐ BTNMT
|
|
|
|
|
|
Thép lá mạ kẽm bằng phương pháp điện phân dạng cuộn (0.6-1.2)mm x (1000-1800)mm x cuộn
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Thép lá cán nóng (HR) chưa phủ mạ tráng>Loại hai, mới 100% (1.40-3.40)mm x (615-914)mm x Cuộn
|
|
|
Cảng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
|
|
|
Thép lá dạng cuộn cán nóng chưa tráng sơn phủ mạ size: (1.2 - 9.0) mm x 600mm up x C
|
|
|
|
|
|
Thép cuộn cán nóng ,hàng loại 2 ,chưa tráng phủ mạ sơn , không hợp kim :1,2-4,5 mm x 600-1600mm = 101 cuộn
|
|
|
|
|
|
Thép tấm ko hk c.phẳng,mạ kẽm bằng pp đ.phân,chưa sơn vécni,phủ plastic,chưa ngâm gỉ dầu,d.cuộn,hlc<0.6%tl,kt:0.8x1188mm
|
|
|
|
|
|
Thép dạng cán phẳng không hợp kim cán nguội, một mặt mạ hợp kim Kẽm-Niken, chưa sơn, bằng phương pháp điện phân, dạng cuộncó hàm lượng carbon dưới 0,6% Loại ZLEN20/S, kích thước 0,8x1208xCuộn (mm), Hàng mới
|
|
|
|
|
|
Thép tấm không gỉ cán phẳng, chưa gia công quá mức cán nóng, dạng cuộn tròn, KT: 3.8 x 1162mm
|
|
|
|
|
|
Bột nhựa PVC nguyên sinh dạng huyền phù ( PVC SUPENSION RESIN TK -1000, hàng mới 100% - hàng đóng 25kgs/bao
|
|
|
|
|
|
Hạt nhựa POM DELRIN DE20171 BK602 BLACK
|
|
|
|
|
|
Hạt nhựa POLYVINYL CHLORIDE PVC C2140 PbF BLACK dạng nguyên sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn:Vinanet