Quí I/2010 kim ngạch nhập khẩu hàng hoá từ Indonesia về Việt Nam đạt 380,4 triệu USD, tăng 39,59% so với cùng kỳ năm 2009; riêng tháng 3/2010 đạt 146,9 triệu USD, tăng 48,49% so với tháng 2/2010 và tăng 26,46% so với tháng 3/2009.
Quí I/2010 có 10 nhóm sản phẩm nhập khẩu từ Indonesia đạt kim ngạch trên 10 triệu USD; trong đó, sản phẩm dầu mỡ động thực vật đứng đầu về kim ngạch với 40,3 triệu USD; thứ 2 là giấy 39,4 triệu USD; tiếp đến linh kiện phụtùng ô tô 24 triệu USD; Máy móc, thiết bị 21,9 triệu USD; máy vi tính, điện tử 17,5 triệu USD; hoá chất 17 triệu USD; phụ tùng xe máy 15,2 triệu USD; xơ sợi dệt 14,4 triệu USD; Sản phẩm từ kim loại thường 11 triệu USD; Kim loại thường gần 11 triệu USD.
Sản phẩm nhập khẩu từ Indonesia đáng chú ý nhất trong quí I/2010 là sản phẩm từ kim loại thường, riêng tháng 3 nhập khẩu đạt 3,9 triệu USD, tăng 1.184,18% so với tháng 3/2009; tính chung cả 3 tháng đạt 11 triệu USD, đứng thứ 9 trong bảng xếp hạng kim ngạch, nhưng tăng rất mạnh tới 1.495,48% so với cùng kỳ năm 2009.
Đứng thứ 2 về tốc độ tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu so với quí I/2010 là mặt hàng cao su tăng 308,81%, đạt 6,1 triệu USD; tiếp đến mặt hàng phụ tùng xe máy tăng 192,92%; Nguyên phụ liệu thuốc lá tăng 192,01%; Sản phẩm từ giấy tăng 131,6%; phụ tùng ô tô tăng 128,72%; Sản phẩm khác từ dầu mỏ tăng 127,4%; Dây điện và dây cáp điện tăng 106,45%.
Tuy nhiên, trong quí I/2010 cũng có một số nhóm sản phẩm nhập khẩu bị sụt giảm kim ngạch so với cùng kỳ, dẫn đầu về mức sụt giảm là kim ngạch nhập khẩu bông, 3 tháng chỉ đạt 0,17 triệu USD, giảm 89,45%; tiếp theo là Sắt thép (-72,06%); Hàng rau quả (-70,07%); Ô tô nguyên chiếc (-47,12%); Sản phẩm từ sắt thép (-44,12%); Dược phẩm (-30,55%); Thức ăn gia súc và nguyên liệu giảm 18,26%.
Sản phẩm chủ yếu nhập khẩu từ Indonesia quí I/2010
ĐVT: USD
|
Chủng loại sản phẩm
|
Tháng 3/2010
|
3 tháng/2010
|
%tăng, giảm T3/2010 so T3/2009
|
%tăng, giảm 3T/2010 so 3T/2009
|
|
Tổng cộng
|
146.864.628
|
380.430.067
|
+26,46
|
+39,59
|
|
Dầu mỡ động thực vật
|
16.305.348
|
40.286.107
|
+22,62
|
+27,35
|
|
Giấy các loại
|
19.240.508
|
39.391.980
|
+62,00
|
+30,20
|
|
Linh kiện phụ tùng ô tô
|
7.283.868
|
24.012.888
|
+634,55
|
+128,72
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
6.832.872
|
21.942.994
|
+5,56
|
+65,34
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
5.760.708
|
17.451.540
|
+24,92
|
+71,07
|
|
Hoá chất
|
5.610.332
|
16.958.041
|
-29,35
|
+20,30
|
|
Linh kiện phụ tùng xe máy
|
4.644.884
|
15.196.471
|
+212,77
|
+192,92
|
|
Xơ sợi dệt các loại
|
5.547.626
|
14.403.689
|
+27,78
|
+38,48
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
3.869.923
|
11.011.875
|
+1.184,18
|
+1.495,48
|
|
Kim loại thường khác
|
4.063.358
|
10.960.869
|
+70,63
|
+90,05
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
3.149.385
|
9.761.857
|
-8,99
|
+27,72
|
|
Vải các loại
|
4.707.645
|
9.700.780
|
+79,21
|
+49,54
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
3.637.741
|
9.123.584
|
+1,16
|
+15,16
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
3.682.175
|
9.058.135
|
+47,23
|
+28,00
|
|
Sắt thép
|
5.120.089
|
8.510.305
|
-70,18
|
-72,06
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
4.175.342
|
8.090.891
|
+5,17
|
-18,26
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
1.210.791
|
6.893.009
|
+60,63
|
+67,85
|
|
Nguyên phụ liệu dệt may da giày
|
2.617.669
|
6.435.617
|
+109,37
|
+56,14
|
|
Hàng thuỷ sản
|
2.234.187
|
6.398.246
|
+57,23
|
+67,23
|
|
Cao su
|
3.955.708
|
6.073.792
|
+177,40
|
+308,81
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
1.618.929
|
5.025.163
|
+8,22
|
+89,51
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
1.775.913
|
4.709.664
|
+115,20
|
+65,21
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
2.039.817
|
3.861.309
|
+20,98
|
-44,12
|
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
1.687.947
|
3.273.442
|
+247,13
|
+192,01
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
987.015
|
2.240.155
|
+140,96
|
+131,60
|
|
Dược phẩm
|
1.154.849
|
1.967.296
|
-12,82
|
-30,55
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
532.853
|
986.269
|
+60,72
|
+106,45
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
328.203
|
810.020
|
-5,91
|
+8,73
|
|
Ô tô nguyên chiếc các loại
|
0
|
314.890
|
*
|
-47,12
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
27.920
|
291.680
|
*
|
+127,40
|
|
Bông các loại
|
20.193
|
171.093
|
-97,42
|
-89,45
|
|
Hàng rau quả
|
0
|
32.650
|
*
|
-70,07
|
(vinanet-ThuyChung)
Nguồn:Vinanet