Trong 6 tháng đầu năm, những mặt hàng nhập khẩu chính của Việt Nam từ thị trường Hà Lan là: Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng; sữa và sp sữa; sắt thép các loại; chất dẻo nguyên liệu; tân dược; các sản phẩm hoá chất;
Số liệu nhập khẩu hàng hoá Việt Nam từ thị trường Hà Lan tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá |
Lượng |
Trị giá |
|
|
|
|
45.976.124 |
|
244.460.418 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
13.720.552 |
|
74.240.111 |
|
Thức ăn gia súc & nguyên liệu |
USD |
|
1.122.000 |
|
3.975.162 |
|
Hoá chất |
USD |
|
348.486 |
|
3.247.466 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
1.333.730 |
|
5.122.002 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
|
|
90.235 |
|
2.811.943 |
|
Tân dược |
USD |
|
3.051.163 |
|
10.095.272 |
|
Phân bón các loại |
Tấn |
740 |
505.759 |
1.496 |
978.299 |
|
Thuốc trừ sâu &nguyên liệu |
USD |
|
241.151 |
|
1.368.688 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
307 |
711.969 |
1.627 |
5.022.168 |
|
Cao su |
Tấn |
214 |
539.823 |
620 |
1.651.696 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
205.038 |
|
1.304.904 |
|
Bột giấy |
Tấn |
2.661 |
1.851.489 |
3.688 |
2.626.725 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
589 |
516.871 |
2.132 |
1.596.465 |
|
Sợi các loại |
Tấn |
|
|
11 |
286.238 |
|
Vải các loại |
USD |
|
162.964 |
|
507.218 |
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày |
USD |
|
191.268 |
|
2.417.803 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
296 |
250.286 |
10.301 |
8.408.139 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
11 |
83.405 |
277 |
1.648.285 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
277.379 |
|
1.103.017 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ & phụ tùng |
USD |
|
8.425.327 |
|
54.557.211 |
|
Ô tô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
2 |
332.607 |
3 |
372.263 |
Nguồn:Vinanet