Những mặt hàng nhập khẩu chính từ thị trường Thụy Điển 7 tháng đầu năm là: Các sản phẩm hoá chất; Nguyên phụ liệu dược phẩm; sắt thép các loại; Máy móc thiết bị, dụng cụ & phụ tùng; ôtô nguyên chiếc các loại.
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Thụy Điển tháng 7 và 7 tháng năm 2008
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 7/2008 |
7 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng (tấn) |
Trị giá (USD) |
Lượng(tấn) |
Trị giá (USD) |
|
|
|
|
29.249.039 |
|
135.829.763 |
|
Sữa & sp sữa |
USD |
|
76.667 |
|
542.472 |
|
Hoá chất |
USD |
|
|
|
317.499 |
|
Các sp hoá chất |
USD |
|
390.818 |
|
2.571.761 |
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm |
USD |
|
97.800 |
|
500.900 |
|
Tân dược |
USD |
|
926.131 |
|
6.286.627 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
112 |
189.472 |
550 |
981.266 |
|
Gỗ & sp gỗ |
USD |
|
75.964 |
|
1.194.245 |
|
Bột giấy |
Tấn |
|
|
2.406 |
1.416.239 |
|
Giấy các loại |
Tấn |
12 |
37.807 |
690 |
647.358 |
|
Vải các loại |
USD |
|
23.050 |
|
646.278 |
|
Nguyên phụ liệu, dệt may, da giày |
USD |
|
20.073 |
|
584.886 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
|
|
7.600 |
4.376.799 |
|
Kim loại thường khác |
Tấn |
|
|
93 |
230.082 |
|
Máy vi tính, sp điện tử & linh kiện |
USD |
|
|
|
1.390.221 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ và phụ tùng |
USD |
|
26.372.464 |
|
100.642.530 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
|
|
13 |
1.442.032 |
Nguồn:Vinanet