menu search
Đóng menu
Đóng

Số liệu ước tính xuất khẩu, nhập khẩu 10 tháng năm 2010

17:23 05/11/2010
 
Ước xuất khẩu tháng 10 năm 2010
Đơn vị: 1000 Tấn, triệu USD
 
Thực hiện tháng 9 năm 2010
Thực hiện 9 tháng năm 2010
Ước tính tháng 10 năm 2010
Ước tính 10 tháng năm 2010
% tăng, giảm 2010 so với 2009
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Tổng trị giá
 
6098
 
51526
 
6250
 
57776
 
23.3
Khu vực KT trong nước
 
2799
 
24018
 
2754
 
26772
 
20.4
Khu vực có vốn ĐTTTNN
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Kể cả dầu thô
 
3299
 
27508
 
3496
 
31004
 
25.8
Trừ dầu thô
 
2960
 
23864
 
3100
 
26964
 
39.9
Mặt hàng chủ yếu
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Thủy sản
 
499
 
3481
 
530
 
4011
 
15.3
Rau quả
 
30
 
328
 
35
 
363
 
1.4
Hạt điều
18
108
140
778
18
111
158
889
7.5
29.1
Cà phê
58
93
913
1317
70
118
983
1435
2.7
1.5
Chè
12
19
98
142
14
21
112
163
 
11.0
Hạt tiêu
6
26
98
331
7
32
105
363
-11.0
22.5
Gạo
354
151
5305
2479
400
187
5705
2666
5.8
10.8
Sắn và sản phẩm của sắn
71
33
1356
388
65
32
1421
420
-53.1
-16.2
Than đá
1284
116
14553
1162
1000
98
15553
1260
-22.1
20.7
Dầu thô
552
339
6028
3644
663
396
6691
4040
-44.3
-24.6
Xăng dầu
134
89
1299
856
150
104
1449
960
-7.9
24.0
Hóa chất và sản phẩm hóa chất
 
56
 
463
 
55
 
518
 
81.1
Sản phẩm từ chất dẻo
 
90
 
748
 
95
 
843
 
28.1
Cao su
82
241
513
1419
85
267
598
1686
6.8
94.5
Túi xách, ví, va li, mũ, ô dù
 
73
 
690
 
85
 
775
 
38.4
Sản phẩm mây tre, cói, thảm
 
16
 
151
 
16
 
167
 
14.4
Gỗ và sản phẩm gỗ
 
288
 
2426
 
330
 
2756
 
36.2
Dệt, may
 
1026
 
8016
 
1100
 
9116
 
22.3
Giày dép
 
401
 
3638
 
420
 
4058
 
24.8
Sản phẩm gốm sứ
 
21
 
224
 
25
 
249
 
18.6
Đá quý, KL quý và sản phẩm
 
431
 
2762
 
35
 
2797
 
4.1
Sắt thép
90
77
928
759
70
69
998
828
177.2
190.4
Điện tử, máy tính
 
302
 
2494
 
360
 
2854
 
28.0
Máy móc, thiết bị, dụng cụ PT
 
271
 
2162
 
280
 
2442
 
53.7
Dây điện và cáp điện
 
110
 
948
 
120
 
1068
 
59.6
Phương tiện vận tải và phụ tùng
 
99
 
1108
 
120
 
1228
 
54.9
 
Ước nhập khẩu tháng 10 năm 2010
Đơn vị: 1000 Tấn, triệu USD
 
Thực hiện tháng 9 năm 2010
Thực hiện 9 tháng năm 2010
Ước tính tháng 10 năm 2010
Ước tính 10 tháng năm 2010
% tăng, giảm 2010 so với 2009
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Lượng
Trị giá
Tổng trị giá
 
6973
 
59928
 
7350
 
67278
 
20.7
Khu vực KT trong nước
 
3745
 
34171
 
4000
 
38171
 
8.7
Khu vực có vốn ĐTTTNN
 
3228
 
25757
 
3350
 
29107
 
41.2
 Mặt hàng chủ yếu
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Thủy sản
 
29
 
235
 
25
 
260
 
12.6
Sữa và sản phẩm sữa
 
59
 
545
 
50
 
595
 
46.2
Rau quả
 
30
 
207
 
25
 
232
 
2.7
Lúa mỳ
122
31
1535
375
250
55
1785
430
51.9
45.6
Dầu mỡ động thực vật
 
66
 
432
 
75
 
507
 
25.8
Thức ăn gia súc và NPL
 
173
 
1669
 
150
 
1819
 
20.5
Xăng dầu
594
357
7684
4770
550
357
8234
5127
-25.5
-3.2
Khí đốt hóa lỏng
66
45
463
322
85
62
548
384
-15.2
12.9
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
 
72
 
567
 
60
 
627
 
46.5
Hóa chất
 
183
 
1468
 
200
 
1668
 
25.3
Sản phẩm hoá chất
 
177
 
1452
 
180
 
1632
 
30.7
Tân dược
 
110
 
931
 
110
 
1041
 
18.4
Phân bón
232
76
2180
701
250
95
2430
796
-34.0
-30.6
Thuốc trừ sâu
 
33
 
371
 
45
 
416
 
11.2
Chất dẻo
220
330
1750
2714
220
352
1970
3066
8.8
35.1
Sản phẩm chất dẻo
 
129
 
1025
 
130
 
1155
 
33.5
Cao su
22
51
212
442
25
58
237
500
-4.0
57.4
Gỗ và NPL gỗ
 
102
 
820
 
110
 
930
 
28.1
Giấy các loại
81
75
686
637
90
93
776
730
-8.5
17.4
Bông
31
59
276
489
32
65
308
554
24.7
77.4
Sợi dệt
53
99
407
795
55
110
462
905
14.4
41.6
Vải
 
456
 
3864
 
490
 
4354
 
26.5
Nguyên PL dệt, may, giày dép
 
216
 
1896
 
230
 
2126
 
37.1
Sắt thép
832
582
6221
4313
900
592
7121
4905
-12.1
12.6
Kim loại thường khác
54
202
475
1814
60
245
535
2059
21.6
64.1
Điện tử, máy tính và LK
 
490
 
3533
 
570
 
4103
 
32.7
Ô tô
 
253
 
2088
 
246
 
2334
 
1.8
 Trong đó: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)
4.8
95
37.0
683
4.5
76
41.5
759
-28.4
-17.4
Xe máy
 
78
 
657
 
78
 
735
 
25.9
 Trong đó: Nguyên chiếc (nghìn chiếc)
8.3
10
72.0
93
9.0
8
81.0
101
-14.7
-10.3
Phương tiện vận tải khác và PT
 
9
 
712
 
70
 
782
 
56.7
Máy móc, thiết bị, DC, PT khác
 
1108
 
9702
 
1100
 
10802
 
9.2

Nguồn:Vinanet