6 tháng đầu năm, những mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang Malaysia là: dầu thô, hàng hải sản, cà phê, gạo, dầu mỡ động thực vật, thiếc, giày dép các loại, hàng dệt may, cao su...
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Malaysia tháng 6 và 6 tháng năm 2008
|
Mặt hàng XK |
ĐVT |
Tháng 6/2008 |
6 tháng 2008 |
|
|
|
Lượng |
trị giá (USD) |
Lượng |
trị giá (USD) |
|
|
|
|
205.777.427 |
|
974.683.643 |
|
Hàng hải sản |
USD |
|
4.090.855 |
|
22.305.998 |
|
Hàng rau quả |
USD |
|
522.631 |
|
2.944.096 |
|
Hạt điều |
Tấn |
24 |
154.875 |
81 |
483.820 |
|
Cà phê |
Tấn |
1.540 |
3.370.492 |
10.037 |
21.025.699 |
|
Chè |
Tấn |
227 |
207.993 |
1.311 |
784.896 |
|
Hạt tiêu |
|
211 |
683.942 |
814 |
2.843.930 |
|
Gạo |
Tấn |
18.868 |
14.912.620 |
224.037 |
143.486.768 |
|
Lạc nhân |
Tấn |
174 |
238.930 |
1.188 |
1.504.126 |
|
Dầu mỡ động thực vật |
USD |
|
87.532 |
|
6.660.943 |
|
Mỳ ăn liền |
USD |
|
149.688 |
|
574.984 |
|
Than đá |
Tấn |
13.600 |
2.810.000 |
82.494 |
12.426.830 |
|
Dầu thô |
Tấn |
111.813 |
114.542.065 |
560.661 |
468.874.225 |
|
Sản phẩm chất dẻo |
USD |
|
1.590.134 |
|
10.664.891 |
|
Cao su |
Tấn |
1.512 |
4.085.741 |
4.623 |
11.547.221 |
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
|
367.778 |
|
2.483.405 |
|
Sp mây, tre, cói & thảm |
USD |
|
134.355 |
|
673.590 |
|
gỗ và sp gỗ |
USD |
|
695.307 |
|
4.429.078 |
|
sản phẩm gốm, sứ |
USD |
|
|
|
1.519.212 |
|
Hàng dệt may |
USD |
|
3.438.565 |
|
14.314.710 |
|
Giày dép các loại |
USD |
|
1.567.765 |
|
8.680.032 |
|
Thiếc |
Tấn |
101 |
1.966.174 |
721 |
12.185.559 |
|
Máy vi tính, sp điện tử |
USD |
|
3.891.652 |
|
15.715.516 |
|
Dây điện & dây cáp điện |
USD |
|
343.814
|
|
1.233.646 |
Nguồn:Vinanet