Xuất khẩu:
1. Cao su tự nhiên CSRL 2.900 USD/tấn ICD Phước Long Thủ Đức
2. Cao su thành phẩm SVR10, 630 bánh 2.660 USD/tấn Cảng SG khu vực IV
3. Cá tra filê 10 USD/kg Sân bay Tân Sơn Nhất
4. Gạo 10 tấm 550 USD/tấn Tân cảng (Hồ Chí Minh)
5. Gạo nếp 5% tấm 560 USD/tấn Tân cảng (Hồ Chí Minh)
6. Mít sấy khô 250gr 29,68 USD/thùng CK Lao Cai (Lao Cai)
7. Hành tây củ 140 USD/tấn CK Lao Bảo (Quảng Trị)
8. Thịt lợn sữa đông lạnh 5,1 USD/kg CK Lao Bảo Quảng Trị
9. Lá cây rong nhỏ 9 USD/kg QL KCN Bình Thuận
10. Nghệ Nhánh 700 USD/tấn Tân Cảng (Hồ Chí Minh)
Nhập khẩu
1. Nhựa nguyên sinh dạng lỏng 3,05 USD/kg Cảng Hải Phòng
2. Thuốc tân dược TRENTOX 400 7,50 USD/hộp Cảng Hải Phòng
3. Mogas 92 (M92) 958,04 USD/tấn Cảng Sài Gòn KV III
4. Hoá chất xử lý nước: Calcium Hypochlorite 4,65 USD/hộp Cảng Vict
5. Thành phẩm tân dược: DORITHRICIN 1,42 USD/hộp Cát Lái (Hồ Chí Minh)
6. Thuốc tân dược dạng uống Cordaflex 2,35 USD/kg Cảng Hải Phòng
7. Dây thép bọc nhôm (2.72mm, 20.3%IACS) 210,10 USD/thùng Cảng Hải Phòng
8. Mỡ công nghiệp MOBILUX EP2 (180kg/thung) 387,94 USD/thùng Cát Lái (Hồ Chí Minh)
9. Thép hợp kim silic 50A1300 (thép Silic dùng để sx quạt) 0,20 USD/hộp Cảng Hải Phòng
10. Thẻ xác định nhóm máu dùng cho máy centrifuge 29 USD/cái Sân bay Tân Sơn Nhất
Nguồn:Vinanet