|
|
T2/2010
|
2 tháng 2010
|
|
Nhóm/mặt hàng chủ yếu
|
lượng (tấn)
|
Trị giá (USD)
|
lượng (tấn)
|
trị giá
(USD)
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
Tổng trị giá
|
|
5.066.533.877
|
|
11.024.705.460
|
|
Hàng thuỷ sản
|
|
20.233.763
|
|
49.544.209
|
|
Sữa và sản phẩm sữa
|
|
41.746.858
|
|
104.765.824
|
|
Hàng rau quả
|
|
21.635.194
|
|
43.909.861
|
|
Lúa mì
|
231.404
|
24.692.280
|
243.250
|
57.909.023
|
|
Dầu mỡ đông thực vật
|
|
19.415.765
|
|
85.598.200
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
8.992.925
|
|
26.049.229
|
|
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
|
|
203.990.314
|
|
352.925.454
|
|
Nguyên phụ liệu thuốc lá
|
|
36.598.776
|
|
53.513.862
|
|
Clanke
|
280.525
|
10.359.841
|
521.530
|
19.418.749
|
|
Xăng dầu các loại
|
935.883
|
550.863.210
|
1.672.921
|
996.501.452
|
|
Khí đốt hoá lỏng
|
38.594
|
30.294.240
|
102.412
|
75.631.789
|
|
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
|
|
46.221.830
|
|
109.278.763
|
|
Hoá chất
|
|
117.995.204
|
|
265.439.939
|
|
SẢn phẩm hoá chất
|
|
109.907.908
|
|
251.805.287
|
|
Nguyên phụ liệu dược phẩm
|
|
13.192.423
|
|
28.733.054
|
|
Dược phẩm
|
|
61.786.547
|
|
151.377.778
|
|
Phân bón các loại
|
241.680
|
84.751.636
|
747.629
|
230.657.391
|
|
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
|
|
39.053.176
|
|
94.609.499
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
129.091
|
202.150.270
|
298.047
|
455.002.032
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
|
84.219.376
|
|
183.152.818
|
|
Cao su
|
19.526
|
37.790.609
|
46.404
|
82.653.281
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
|
18.133.702
|
|
42.379.041
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
|
47.132.075
|
|
135.475.281
|
|
Giấy các loại
|
52.563
|
43.688.769
|
122.713
|
105.836.757
|
|
Sản phẩm từ giấy
|
|
28.549.677
|
|
56.912.988
|
|
Bông các loại
|
23.957
|
29.311.734
|
56.664
|
80.466.291
|
|
Xơ, sợi các loại
|
32.437
|
64.218.894
|
74.401
|
142.512.205
|
|
Vải các loại
|
|
261.962.792
|
|
584.845.347
|
|
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
|
|
132.895.487
|
|
282.875.428
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
|
219.474.079
|
|
234.736.551
|
|
Sắt thép các loại
|
439.212
|
331.382.015
|
1.048.136
|
656.057.376
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
|
95.466.304
|
|
192.240.628
|
|
Kim loại thường khác
|
38.263
|
160.975.472
|
84.103
|
328.985.269
|
|
Sản phẩm từ kim loại thường khác
|
|
16.388.305
|
|
39.639.707
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
|
254.943.285
|
|
625.261.320
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
|
761.896.827
|
|
1.826.395.382
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
|
28.792.151
|
|
68.478.715
|
|
Ôtô nguyên chiếc các loại:
|
2.524
|
44.811.104
|
5.941
|
99.383.987
|
|
Linh kiện phụ tùng ôtô:
|
|
102.673.844
|
|
277.730.009
|
|
Xe máy nguyên chiếc
|
15.710
|
6.404.257
|
17.791
|
20.733.582
|
|
Linh kiện, phụ tùng xe máy
|
|
57.395.291
|
|
114.090.113
|
|
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
|
|
25.919.375
|
|
123.839.588
|
|
Hàng hoá khác
|
|
558.226.296
|
|
1.257.352.401
|
|
Xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
Tổng kim ngạch
|
|
3.850.884.699
|
|
8.864.332.867
|
|
Hàng thuỷ sản
|
|
228.241.215
|
|
540.744.828
|
|
Hàng rau quả
|
|
34.220.319
|
|
74.252.369
|
|
Hạt điều
|
7.404
|
37.641.377
|
20.285
|
107.220.504
|
|
Cà phê
|
79.458
|
113.372.078
|
220.377
|
311.761.469
|
|
Chè
|
6.775
|
9.495.151
|
17.355
|
24.043.557
|
|
hạt tiêu
|
6.292
|
19.521.409
|
13.813
|
42.976.201
|
|
gạo
|
352.527
|
204.905.826
|
733.215
|
409.868.985
|
|
sắn và các sản phẩm từ sắn
|
186.432
|
47.190.690
|
439.230
|
115.101.283
|
|
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
|
|
19.998.122
|
|
43.139.617
|
|
Than đá
|
2.513.107
|
109.454.638
|
2.825.710
|
203.586.533
|
|
Dầu thô
|
544.126
|
311.146.236
|
1.351.996
|
795.792.994
|
|
Xăng dầu các loại
|
152.724
|
97.728.683
|
283.407
|
182.874.843
|
|
Quặng và khoáng sản khác
|
179.782
|
3.414.827
|
193.724
|
8.820.545
|
|
Hoá chất
|
|
12.884.525
|
|
26.927.842
|
|
Sản phẩm hoá chất
|
|
19.840.331
|
|
45.835.794
|
|
Chất dẻo nguyên liệu
|
7.282
|
10.466.128
|
15.574
|
22.564.206
|
|
Sản phẩm từ chất dẻo
|
|
53.576.809
|
|
125.230.226
|
|
Cao su
|
28.583
|
74.808.533
|
76.346
|
192.693.256
|
|
Sản phẩm từ cao su
|
|
13.970.193
|
|
31.963.943
|
|
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù
|
|
49.506.452
|
|
118.685.366
|
|
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
|
|
12.175.725
|
|
31.583.970
|
|
Gỗ và sản phẩm gỗ
|
|
179.606.135
|
|
466.454.205
|
|
Giấy và các sản phẩm từ giấy
|
|
17.288.209
|
|
41.393.351
|
|
Hàng dệt, may
|
|
603.143.337
|
|
1.413.161.872
|
|
Giày dép các loại
|
|
274.049.100
|
|
675.593.879
|
|
Sản phẩm gốm, sứ
|
|
22.177.132
|
|
53.406.935
|
|
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
|
|
20.021.073
|
|
47.624.092
|
|
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
|
|
12.360.102
|
|
30.392.259
|
|
Sắt thép các loại
|
65.544
|
52.617.641
|
155.438
|
114.646.098
|
|
Sản phẩm từ sắt thép
|
|
45.436.148
|
|
97.592.624
|
|
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
|
|
192.623.202
|
|
422.621.327
|
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
|
|
182.707.328
|
|
390.049.649
|
|
Dây điện và dây cáp điện
|
|
83.926.028
|
|
182.130.120
|
|
Phương tiện vận tải và phụ tùng
|
|
157.915.423
|
|
284.800.325
|
|
Hàng hoá khác
|
|
523.724.574
|
|
1.189.067.800
|