menu search
Đóng menu
Đóng

Thống kê số liệu thống kê XNK tháng 2 và 2 tháng năm 2010

10:12 16/04/2010
 
 
T2/2010
2 tháng 2010
Nhóm/mặt hàng chủ yếu
lượng (tấn)
Trị giá (USD)
lượng (tấn)
trị giá
(USD)
 
 
 
 
 
Nhập khẩu
 
 
 
 
Tổng trị giá
 
5.066.533.877
 
11.024.705.460
Hàng thuỷ sản
 
20.233.763
 
49.544.209
Sữa và sản phẩm sữa
 
41.746.858
 
104.765.824
Hàng rau quả
 
21.635.194
 
43.909.861
Lúa mì
231.404
24.692.280
243.250
57.909.023
Dầu mỡ đông thực vật
 
19.415.765
 
85.598.200
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
 
8.992.925
 
26.049.229
Thức ăn gia súc và nguyên liệu
 
203.990.314
 
352.925.454
Nguyên phụ liệu thuốc lá
 
36.598.776
 
53.513.862
Clanke
280.525
10.359.841
521.530
19.418.749
Xăng dầu các loại
935.883
550.863.210
1.672.921
996.501.452
Khí đốt hoá lỏng
38.594
30.294.240
102.412
75.631.789
Sản phẩm khác từ dầu mỏ
 
46.221.830
 
109.278.763
Hoá chất
 
117.995.204
 
265.439.939
SẢn phẩm hoá chất
 
109.907.908
 
251.805.287
Nguyên phụ liệu dược phẩm
 
13.192.423
 
28.733.054
Dược phẩm
 
61.786.547
 
151.377.778
Phân bón các loại
241.680
84.751.636
747.629
230.657.391
Thuốc trừ sâu và nguyên liệu
 
39.053.176
 
94.609.499
Chất dẻo nguyên liệu
129.091
202.150.270
298.047
455.002.032
Sản phẩm từ chất dẻo
 
84.219.376
 
183.152.818
Cao su
19.526
37.790.609
46.404
82.653.281
Sản phẩm từ cao su
 
18.133.702
 
42.379.041
Gỗ và sản phẩm gỗ
 
47.132.075
 
135.475.281
Giấy các loại
52.563
43.688.769
122.713
105.836.757
Sản phẩm từ giấy
 
28.549.677
 
56.912.988
Bông các loại
23.957
29.311.734
56.664
80.466.291
Xơ, sợi các loại
32.437
64.218.894
74.401
142.512.205
Vải các loại
 
261.962.792
 
584.845.347
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày
 
132.895.487
 
282.875.428
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
 
219.474.079
 
234.736.551
Sắt thép các loại
439.212
331.382.015
1.048.136
656.057.376
Sản phẩm từ sắt thép
 
95.466.304
 
192.240.628
Kim loại thường khác
38.263
160.975.472
84.103
328.985.269
Sản phẩm từ kim loại thường khác
 
16.388.305
 
39.639.707
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
 
254.943.285
 
625.261.320
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
 
761.896.827
 
1.826.395.382
Dây điện và dây cáp điện
 
28.792.151
 
68.478.715
Ôtô nguyên chiếc các loại:
2.524
44.811.104
5.941
99.383.987
Linh kiện phụ tùng ôtô:
 
102.673.844
 
277.730.009
Xe máy nguyên chiếc
15.710
6.404.257
17.791
20.733.582
Linh kiện, phụ tùng xe máy
 
57.395.291
 
114.090.113
Phương tiện vận tải khác và phụ tùng
 
25.919.375
 
123.839.588
Hàng hoá khác
 
558.226.296
 
1.257.352.401
Xuất khẩu
 
 
 
 
Tổng kim ngạch
 
3.850.884.699
 
8.864.332.867
Hàng thuỷ sản
 
228.241.215
 
540.744.828
Hàng rau quả
 
34.220.319
 
74.252.369
Hạt điều
7.404
37.641.377
20.285
107.220.504
Cà phê
79.458
113.372.078
220.377
311.761.469
Chè
6.775
9.495.151
17.355
24.043.557
hạt tiêu
6.292
19.521.409
13.813
42.976.201
gạo
352.527
204.905.826
733.215
409.868.985
sắn và các sản phẩm từ sắn
186.432
47.190.690
439.230
115.101.283
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc
 
19.998.122
 
43.139.617
Than đá
2.513.107
109.454.638
2.825.710
203.586.533
Dầu thô
544.126
311.146.236
1.351.996
795.792.994
Xăng dầu các loại
152.724
97.728.683
283.407
182.874.843
Quặng và khoáng sản khác
179.782
3.414.827
193.724
8.820.545
Hoá chất
 
12.884.525
 
26.927.842
Sản phẩm hoá chất
 
19.840.331
 
45.835.794
Chất dẻo nguyên liệu
7.282
10.466.128
15.574
22.564.206
Sản phẩm từ chất dẻo
 
53.576.809
 
125.230.226
Cao su
28.583
74.808.533
76.346
192.693.256
Sản phẩm từ cao su
 
13.970.193
 
31.963.943
Túi xách, ví, vali, mũ và ôdù
 
49.506.452
 
118.685.366
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm
 
12.175.725
 
31.583.970
Gỗ và sản phẩm gỗ
 
179.606.135
 
466.454.205
Giấy và các sản phẩm từ giấy
 
17.288.209
 
41.393.351
Hàng dệt, may
 
603.143.337
 
1.413.161.872
Giày dép các loại
 
274.049.100
 
675.593.879
Sản phẩm gốm, sứ
 
22.177.132
 
53.406.935
Thuỷ tinh và các sản phẩm từ thủy tinh
 
20.021.073
 
47.624.092
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm
 
12.360.102
 
30.392.259
Sắt thép các loại
65.544
52.617.641
155.438
114.646.098
Sản phẩm từ sắt thép
 
45.436.148
 
97.592.624
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện
 
192.623.202
 
422.621.327
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác
 
182.707.328
 
390.049.649
Dây điện và dây cáp điện
 
83.926.028
 
182.130.120
Phương tiện vận tải và phụ tùng
 
157.915.423
 
284.800.325
Hàng hoá khác
 
523.724.574
 
1.189.067.800

(TCHQ)

Nguồn:Vinanet