Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Việt Nam sang Thụy Điển (theo Tổng cục Hải quan Việt Nam) là giày dép các loại, đạt 24.816.801 USD, chiếm 23,4% trong tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hoá Việt Nam vào thị trường Thụy Điển; và xuất khẩu một số mặt hàng khác như: hàng thuỷ sản; sản phẩm chất dẻo; cao su; túi xách, ví, vali, mũ và ôdù; sản phẩm mây, tre, cói và thảm; gỗ và sản phẩm gỗ; sản phẩm gốm sứ…
Số liệu xuất khẩu hàng hoá Việt Nam sang Thụy Điển tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng |
ĐVT |
Tháng 6/2009 |
6 tháng đầu năm 2009 |
|
|
|
Trị giá (USD) |
Trị giá (USD) |
|
Tổng giá trị XK |
|
16.946.158 |
105.738.801 |
|
Hàng thuỷ sản |
USD |
1.420.845 |
6.930.800 |
|
Sản phẩm từ chất dẻo |
USD |
554.860 |
3.474.375 |
|
Cao su |
Tấn |
33.869 |
290.442 |
|
Tuí xách, ví, vali, mũ và ôdù |
USD |
1.311.250 |
5.246.965 |
|
Sp mây, tre, cói và thảm |
USD |
273.773 |
1.104.438 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
612.913 |
12.000.428 |
|
Hàng dệt may |
USD |
4.097.415 |
16.072.511 |
|
Giày dép các loại |
USD |
5.162.247 |
24.816.801 |
|
Sp gốm sứ |
USD |
101.197 |
1.343.690 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
519.311 |
4.090.165 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
645.937 |
7.512.354 |
Việt Nam nhập khẩu các mặt hàng chủ yếu là: máy móc thiết bị dụng cụ phụ tùng đạt 188.119.036 USD, chiếm 81% trong tổng kim ngạch hàng hoá của Việt Nam từ thị trường Thụy Điển trong 6 tháng đầu năm 2009. Và nhập khẩu một số mặt hàng khác như: sản phẩm hoá chất, sắt thép các loại, gỗ và sản phẩm gỗ, linh kiện phụ tùng ôtô…
Số liệu nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam từ Thụy Điển tháng 6 và 6 tháng đầu năm 2009
|
Mặt hàng NK |
ĐVT |
Tháng 6/2009 |
6 tháng năm 2009 |
|
|
|
Lượng |
Trị giá (USD) |
Lượng |
Trị giá (USD) |
|
Tổng giá trị NK |
|
|
35.141.142 |
|
231.804.586 |
|
Sp khác từ dầu mỏ |
USD |
|
195.061 |
|
1.339.492 |
|
Sp hoá chất |
USD |
|
325.475 |
|
2.143.802 |
|
Dược phẩm |
USD |
|
1.381.944 |
|
7.805.280 |
|
Chất dẻo nguyên liệu |
Tấn |
67 |
105.255 |
932 |
1.079.564 |
|
Sp từ chất dẻo |
USD |
|
158.724 |
|
1.216.045 |
|
Gỗ và sp gỗ |
USD |
|
502.223 |
|
1.845.387 |
|
Sắt thép các loại |
Tấn |
697 |
365.970 |
5.442 |
2.496.576 |
|
Sp từ sắt thép |
USD |
|
439.314 |
|
1.462.736 |
|
Máy vi tính, sp điện tử và linh kiện |
USD |
|
52.054 |
|
648.737 |
|
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng |
USD |
|
21.573.192 |
|
188.119.036 |
|
Ôtô nguyên chiếc các loại |
Chiếc |
2 |
228.000 |
2 |
228.000 |
|
Linh kiện, phụ tùng ôtô |
USD |
|
262.265 |
|
1.876.738 |
Nguồn:Vinanet