Ở nhóm kim loại quý, giá vàng và bạc giảm nhẹ so với một tuần trước (lần lượt -0,56% và -0,73%), tuy nhiên vẫn duy trì mức tăng khá tích cực trong trung và dài hạn. Tính từ đầu năm đến nay, giá vàng đã tăng 10,26% và tăng mạnh 43,63% so với cùng kỳ năm trước; trong khi bạc ghi nhận mức tăng rất cao, lên tới 133,07% so với cùng kỳ.
Đối với bạch kim, giá giảm 2,22% trong tuần qua nhưng vẫn tăng mạnh 115,24% so với một năm trước, cho thấy xu hướng phục hồi dài hạn vẫn được duy trì.
Ở nhóm kim loại cơ bản, đồng giảm nhẹ 0,37% trong tuần, song vẫn tăng 25,35% từ đầu năm, phản ánh nhu cầu ổn định. Quặng sắt và thép có diễn biến trái chiều: giá quặng sắt tăng nhẹ (0,91% với giá USD và 2,95% với giá CNY), trong khi một số sản phẩm thép biến động không đáng kể.
Đáng chú ý, lithium tiếp tục là mặt hàng có mức tăng mạnh nhất, với mức tăng 16,72% trong tháng qua và 144,46% từ đầu năm, cho thấy nhu cầu cao trong các ngành công nghiệp liên quan.
Ngoài ra, các kim loại khác như silicon, titan và thép phế liệu có mức biến động nhẹ, phản ánh trạng thái ổn định tương đối của thị trường trong ngắn hạn.
Nhìn chung, thị trường kim loại đang chịu tác động đan xen từ các yếu tố cung – cầu và tâm lý thị trường, với xu hướng ổn định trong ngắn hạn nhưng vẫn duy trì đà tăng ở nhiều mặt hàng trong trung và dài hạn.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 22/4/2026
|
Kim loại
|
Giá
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
Từ đầu năm đến nay
|
So với 1 năm trước
|
|
Vàng
USD/t.oz
|
-0.56%
|
8.05%
|
10.26%
|
43.63%
|
-0.56%
|
|
Bạc
USD/t.oz
|
-0.73%
|
13.38%
|
9.99%
|
133.07%
|
-0.73%
|
|
Đồng
USD/Lbs
|
-0.37%
|
11.22%
|
6.47%
|
25.35%
|
-0.37%
|
|
Thép
CNY/T
|
1.53%
|
-0.48%
|
1.07%
|
3.71%
|
1.53%
|
|
Lithium
CNY/T
|
3.01%
|
16.72%
|
44.30%
|
144.46%
|
3.01%
|
|
Quặng sắt CNY
CNY/T
|
2.95%
|
-3.97%
|
-0.38%
|
7.96%
|
2.95%
|
|
Bạch kim
USD/t.oz
|
-2.22%
|
11.78%
|
0.64%
|
115.24%
|
-2.22%
|
|
Thép HRC
USD/T
|
0.04%
|
-0.33%
|
-1.36%
|
101.53%
|
0.04%
|
|
Quặng sắt
USD/T
|
0.91%
|
5.24%
|
17.96%
|
17.08%
|
0.91%
|
|
Silicon
CNY/T
|
0.63%
|
0.99%
|
-0.07%
|
7.18%
|
0.63%
|
|
Thép phế liệu
USD/T
|
1.48%
|
0.35%
|
-2.62%
|
-5.37%
|
1.48%
|
|
Titan
CNY/KG
|
0.12%
|
3.02%
|
12.04%
|
14.71%
|
0.12%
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics