menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá kim loại thế giới ngày 22/4/2026

14:24 22/04/2026

Trong phiên giao dịch ngày 22/4, thị trường kim loại thế giới ghi nhận diễn biến phân hóa, với xu hướng điều chỉnh nhẹ ở nhóm kim loại quý trong ngắn hạn, trong khi một số kim loại công nghiệp tiếp tục duy trì đà tăng.
 
Ở nhóm kim loại quý, giá vàng và bạc giảm nhẹ so với một tuần trước (lần lượt -0,56% và -0,73%), tuy nhiên vẫn duy trì mức tăng khá tích cực trong trung và dài hạn. Tính từ đầu năm đến nay, giá vàng đã tăng 10,26% và tăng mạnh 43,63% so với cùng kỳ năm trước; trong khi bạc ghi nhận mức tăng rất cao, lên tới 133,07% so với cùng kỳ.
Đối với bạch kim, giá giảm 2,22% trong tuần qua nhưng vẫn tăng mạnh 115,24% so với một năm trước, cho thấy xu hướng phục hồi dài hạn vẫn được duy trì.
Ở nhóm kim loại cơ bản, đồng giảm nhẹ 0,37% trong tuần, song vẫn tăng 25,35% từ đầu năm, phản ánh nhu cầu ổn định. Quặng sắt và thép có diễn biến trái chiều: giá quặng sắt tăng nhẹ (0,91% với giá USD và 2,95% với giá CNY), trong khi một số sản phẩm thép biến động không đáng kể.
Đáng chú ý, lithium tiếp tục là mặt hàng có mức tăng mạnh nhất, với mức tăng 16,72% trong tháng qua và 144,46% từ đầu năm, cho thấy nhu cầu cao trong các ngành công nghiệp liên quan.
Ngoài ra, các kim loại khác như silicon, titan và thép phế liệu có mức biến động nhẹ, phản ánh trạng thái ổn định tương đối của thị trường trong ngắn hạn.
Nhìn chung, thị trường kim loại đang chịu tác động đan xen từ các yếu tố cung – cầu và tâm lý thị trường, với xu hướng ổn định trong ngắn hạn nhưng vẫn duy trì đà tăng ở nhiều mặt hàng trong trung và dài hạn.
Diễn biến giá các mặt hàng kim loại thế giới ngày 22/4/2026 

Kim loại

Giá

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

Từ đầu năm đến nay

So với 1 năm trước

Vàng

USD/t.oz

-0.56%

8.05%

10.26%

43.63%

-0.56%

Bạc

USD/t.oz

-0.73%

13.38%

9.99%

133.07%

-0.73%

Đồng

USD/Lbs

-0.37%

11.22%

6.47%

25.35%

-0.37%

Thép

CNY/T

1.53%

-0.48%

1.07%

3.71%

1.53%

Lithium

CNY/T

3.01%

16.72%

44.30%

144.46%

3.01%

Quặng sắt CNY

CNY/T

2.95%

-3.97%

-0.38%

7.96%

2.95%

Bạch kim

USD/t.oz

-2.22%

11.78%

0.64%

115.24%

-2.22%

Thép HRC

USD/T

0.04%

-0.33%

-1.36%

101.53%

0.04%

Quặng sắt

USD/T

0.91%

5.24%

17.96%

17.08%

0.91%

Silicon

CNY/T

0.63%

0.99%

-0.07%

7.18%

0.63%

Thép phế liệu

USD/T

1.48%

0.35%

-2.62%

-5.37%

1.48%

Titan

CNY/KG

0.12%

3.02%

12.04%

14.71%

0.12%

Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics