Trên thực tế, eo biển Hormuz vẫn bị đóng cửa do lệnh phong toả kép của Mỹ và Iran, gây gián đoạn nghiêm trọng việc vận chuyển dầu thô, nhiên liệu tinh chế và khí đốt tự nhiên đến thị trường toàn cầu.
Dưới đây là bảng so sánh giá mặt hàng năng lượng thế giới so với phiên trước, tuần trước, tháng trước, từ đầu năm đến nay và so với cùng kỳ năm trước (tại thời điểm khảo sát).
Bảng so sánh giá mặt hàng năng lượng thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với 1 ngày trước
(%)
|
So với 1 tuần trước (%)
|
So với 1 tháng trước (%)
|
Từ đầu năm đến nay (%)
|
So với cùng kỳ năm trước (%)
|
|
Dầu WTI
(USD/thùng)
|
90,825
|
-0,54
|
-3,05
|
-7,31
|
58,30
|
39,89
|
|
Dầu Brent
(USD/thùng)
|
93,757
|
-0,61
|
-2,30
|
-9,99
|
54,14
|
40,26
|
|
Khí gas
(USD/MMBtu)
|
3,1519
|
0,69
|
-0,48
|
8,31
|
-14,49
|
-10,79
|
|
Xăng
(USD/gallon)
|
3,0630
|
-0,15
|
-2,52
|
-14,85
|
79,15
|
47,12
|
|
Dầu đốt
(USD/gallon)
|
3,5780
|
-0,24
|
-3,23
|
-9,81
|
68,72
|
67,63
|
|
Than
(USD/tấn)
|
151,25
|
1,68
|
7,80
|
15,59
|
40,70
|
43,71
|
Diễn biến giá dầu thô WTI trong 1 năm

Diễn biến giá dầu thô Brent trong 1 năm

Nguồn:Vinanet/VITIC/Reuters, Tradingeconomics