menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 2/2/2026

09:33 02/02/2026

Hôm nay (2/2), giá ca cao kỳ hạn giảm xuống mức thấp nhất trong hơn hai năm, do lượng tồn kho tăng lên. Giá đường thô và đường trắng đồng loại giảm so với phiên trước. Tính chung cả tuần, giá đường thô giảm 3,1% còn giá đường trắng giảm 3,3%.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 12 USD, tương đương 0,3% xuống còn 4.165 USD/tấn, sau khi giảm xuống mức thấp nhất hơn hai năm ở 3.931 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 ít thay đổi ở mức 2.913 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hơn hai năm ở 2.728 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,7% xuống còn 405,1 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,43 cent, tương đương 2,9%, chốt ở 14,27 US cent/lb, sau khi chạm mức thấp 2,5 tháng ở 14,15 cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1059,44

-0,45%

-0,22%

1,16%

0,11%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

533,27

-0,88%

2,06%

4,05%

-5,91%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

594,00

-1,00%

-0,17%

10,31%

0,26%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4229,00

0,00%

0,12%

5,41%

-3,29%

Phô mai

(USD/lb)

1,4020

0,00%

-0,21%

-3,18%

-24,70%

Sữa

(USD/cwt)

14,62

-0,07%

-0,48%

-3,94%

-28,26%

Cao su

(US cent/kg)

191,30

1,00%

5,34%

6,34%

-4,01%

Nước cam

(US cent/lb)

211,10

-6,63%

-3,78%

2,88%

-55,53%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

333,41

0,35%

-6,41%

-7,22%

-13,29%

Bông

(US cent/lb)

63,112

-0,09%

0,23%

-2,38%

-4,64%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,0006

-0,27%

0,60%

10,89%

-19,88%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

643,80

-0,65%

-0,51%

5,40%

0,49%

Yến mạch

(US cent/bushel)

304,5339

-0,72%

1,77%

0,01%

-13,73%

Vải len

(AUD/100kg)

1665,00

-1,42%

8,05%

8,05%

39,68%

Đường thô

(US cent/lb)

14,26

-0,07%

-3,58%

-3,19%

-25,82%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4200,11

0,84%

-3,40%

-30,89%

-61,74%

Chè

(INR/kg)

160,32

-2,69%

-2,69%

-12,53%

4,74%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1539,90

-0,01%

0,69%

6,78%

20,57%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

472,75

-1,10%

-0,84%

4,30%

-8,28%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-8,40%

0,00%

(EUR/tấn)

4063,00

0,32%

1,45%

-2,10%

-44,15%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-85,80%

Ngô

(US cent/bushel)

425,8113

-0,57%

-0,57%

-4,20%

-12,88%

Diễn biến giá đường thô trong ngày (Đvt: US cent/lb)

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters