Dưới đây là bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới so với phiên trước, tuần trước, tháng trước, cùng kỳ năm trước và biểu đồ diễn biến giá cụ thể của một số mặt hàng đường, ca cao, bông trên các sàn giao dịch kỳ hạn.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1179,14
|
0,40%
|
1,04%
|
1,34%
|
13,35%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
605,45
|
0,07%
|
1,97%
|
3,01%
|
14,61%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
576,50
|
-1,54%
|
-0,43%
|
-3,27%
|
1,68%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4559,00
|
1,36%
|
2,08%
|
1,76%
|
14,92%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6721
|
-0,17%
|
0,01%
|
-0,88%
|
-9,76%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,85
|
0,00%
|
-0,71%
|
4,53%
|
-3,05%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
205,30
|
2,04%
|
1,33%
|
8,45%
|
23,01%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
174,80
|
-1,41%
|
-9,19%
|
7,93%
|
-36,67%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
282,65
|
-1,77%
|
-5,02%
|
-7,93%
|
-25,46%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
81,230
|
0,46%
|
4,83%
|
20,81%
|
16,94%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,9863
|
-0,03%
|
0,75%
|
0,47%
|
-16,80%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
737,45
|
0,33%
|
2,62%
|
2,55%
|
9,11%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
326,0173
|
0,62%
|
-5,71%
|
-3,97%
|
-8,36%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1825,00
|
0,00%
|
2,18%
|
4,23%
|
48,13%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
13,72
|
0,59%
|
-2,63%
|
-11,60%
|
-23,64%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3308,00
|
-2,56%
|
-9,27%
|
4,03%
|
-64,22%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
181,94
|
3,47%
|
3,47%
|
15,59%
|
0,33%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1557,60
|
-0,54%
|
-1,43%
|
-3,43%
|
17,55%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
500,50
|
1,73%
|
1,68%
|
0,60%
|
-4,85%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2125,00
|
0,00%
|
-3,32%
|
0,54%
|
-11,14%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4225,00
|
0,00%
|
-0,38%
|
-5,59%
|
-42,12%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
-86,86%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
454,7967
|
0,23%
|
0,79%
|
-1,02%
|
-3,64%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá bông thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters