Ở nhóm kim loại cơ bản, đa số mặt hàng tăng trong phiên. Nhôm tăng mạnh 0,89%, kẽm tăng nhẹ 0,05% và thiếc tăng gần 1%, tiếp tục là điểm sáng với mức tăng mạnh theo tháng (+5,51%) và từ đầu năm (+38,05%). Điều này cho thấy nhu cầu trong lĩnh vực công nghiệp và điện tử vẫn duy trì tích cực. Ngược lại, nickel giảm 0,61%, phản ánh áp lực điều chỉnh ngắn hạn dù xu hướng trung hạn vẫn ổn định.
Chì gần như đi ngang trong phiên nhưng tiếp tục giảm theo các khung thời gian lớn, cho thấy nhu cầu chưa phục hồi rõ rệt. Trong khi đó, molybdenum không biến động trong ngày nhưng vẫn tăng mạnh từ đầu năm (+36,46%), phản ánh nhu cầu ổn định trong ngành thép hợp kim.
Ở nhóm kim loại quý công nghiệp, palladium tăng 0,40% và duy trì đà tăng tốt theo tuần và tháng, trong khi rhodium đi ngang trong phiên nhưng vẫn tăng nhẹ theo các khung thời gian gần đây. Diễn biến này cho thấy nhu cầu từ ngành ô tô vẫn giữ vai trò hỗ trợ.
Đối với nhóm nguyên liệu và hóa chất công nghiệp, bitum tăng mạnh 1,45% trong phiên, dù vẫn giảm theo tuần. Polyethylene giảm 1,78%, cho thấy áp lực cung vẫn lớn, trong khi polyvinyl tăng nhẹ nhưng xu hướng chung vẫn yếu theo năm.
Nhìn chung, thị trường kim loại công nghiệp ngày 6/8 cho thấy tín hiệu cải thiện nhẹ với đà tăng lan rộng hơn. Tuy nhiên, xu hướng phân hóa vẫn hiện hữu giữa các nhóm, và triển vọng ngắn hạn sẽ tiếp tục phụ thuộc vào tốc độ phục hồi của nhu cầu sản xuất toàn cầu.
Bảng giá kim loại công nghiệp ngày 6/8/2026
|
Mặt hàng
|
Giá
|
So với 1 tuần trước
|
So với 1 tháng trước
|
Từ đầu năm (%)
|
So với cùng kỳ (%)
|
|
Bitum
(CNY/tấn)
|
3916.00
|
-5.20%
|
+6.07%
|
+28.99%
|
+11.63%
|
|
Cobalt
(USD/tấn)
|
56290
|
0.00%
|
0.00%
|
+5.50%
|
+68.86%
|
|
Chì
(USD/tấn)
|
1890.60
|
-0.48%
|
-0.04%
|
-5.72%
|
-5.82%
|
|
Nhôm
(USD/tấn)
|
3249.65
|
+2.24%
|
+4.45%
|
+8.47%
|
+23.83%
|
|
Thiếc
(USD/tấn)
|
55989
|
+4.49%
|
+5.51%
|
+38.05%
|
+68.36%
|
|
Kẽm
(USD/tấn)
|
3731.15
|
+3.12%
|
+4.35%
|
+19.50%
|
+32.42%
|
|
Nickel
(USD/tấn)
|
16797
|
-3.13%
|
+3.06%
|
+0.13%
|
+10.96%
|
|
Molybdenum
(CNY/kg)
|
617.50
|
0.00%
|
+1.65%
|
+36.46%
|
+25.25%
|
|
Palladium
(USD/ounce)
|
1375.50
|
+5.12%
|
+7.34%
|
-16.71%
|
+18.94%
|
|
Rhodium
(USD/ounce)
|
8525
|
+3.33%
|
+3.33%
|
-7.08%
|
+21.35%
|
|
Phospho
(CNY/tấn)
|
1026.00
|
-0.19%
|
-0.19%
|
+0.10%
|
+0.12%
|
|
Polyethylene
(CNY/tấn)
|
7497.00
|
-3.63%
|
+7.62%
|
+19.00%
|
+2.67%
|
|
Polyvinyl
(CNY/tấn)
|
4460.00
|
-0.62%
|
+0.47%
|
-1.61%
|
-11.60%
|
Nguồn:Vinanet/VITIC/Trading Economics