menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 24/3/2026

10:12 24/03/2026

Giá đường thô sụt giảm trong phiên giao dịch hôm nay, nhưng đã tăng gần 10% trong tuần trước, đánh dấu mức tăng hàng tuần cao nhất trong 1,5 năm do giá năng lượng tăng mạnh. Động thái có phần nhượng bộ của Tổng thống Mỹ Donald Trump đã giúp giá đường chững lại, chỉ vài giờ trước thời hạn xung đột có thể căng thẳng hơn nữa.
Giá ca cao New York CCc1 giảm 2,3% chốt ở 3.180 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 46 bảng Anh, tương đương 1,9% xuống mức 2.368 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,6% xuống mức 448,7 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,18 cent, tương dương 1,1% chốt mức 15,52 US cent/lb. Trước đó, giá đã đạt mức cao nhất kể từ tháng 10 ở mức 15,75 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1166,34

0,24%

0,83%

1,60%

16,45%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

594,07

1,08%

0,82%

5,10%

9,45%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

596,00

-2,13%

-1,16%

5,49%

-13,01%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4580,00

1,78%

0,97%

11,82%

4,38%

Phô mai

(USD/lb)

1,6870

0,06%

3,56%

6,03%

-0,59%

Sữa

(USD/cwt)

16,12

-0,12%

-0,31%

7,40%

-12,82%

Cao su

(US cent/kg)

189,30

-0,26%

-2,92%

-2,87%

-4,78%

Nước cam

(US cent/lb)

161,95

0,28%

-18,94%

-7,72%

-39,69%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

307,00

-0,89%

4,83%

7,53%

-22,06%

Bông

(US cent/lb)

66,884

-0,44%

-2,79%

1,03%

2,64%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,9350

-1,44%

-3,57%

10,40%

-17,06%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

722,49

0,47%

-0,96%

4,50%

24,74%

Yến mạch

(US cent/bushel)

341,9792

0,73%

-3,87%

9,00%

-6,94%

Vải len

(AUD/100kg)

1751,00

0,00%

-1,79%

3,43%

40,08%

Đường thô

(US cent/lb)

15,52

-1,15%

9,37%

10,78%

-19,51%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3180,00

-2,30%

-6,96%

3,31%

-60,54%

Chè

(INR/kg)

157,40

5,21%

5,21%

-1,72%

13,00%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1613,00

-0,89%

-1,90%

5,72%

21,22%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

497,75

-0,90%

-0,15%

1,32%

-0,35%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,64%

0,64%

0,64%

(EUR/tấn)

4475,00

0,00%

-9,60%

-3,24%

-40,48%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

-25,81%

-25,81%

-88,78%

Ngô

(US cent/bushel)

462,5417

0,66%

1,94%

7,50%

1,10%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters