Giá ca cao New York CCc1 giảm 2,3% chốt ở 3.180 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 giảm 46 bảng Anh, tương đương 1,9% xuống mức 2.368 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,6% xuống mức 448,7 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,18 cent, tương dương 1,1% chốt mức 15,52 US cent/lb. Trước đó, giá đã đạt mức cao nhất kể từ tháng 10 ở mức 15,75 US cent/lb.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1166,34
|
0,24%
|
0,83%
|
1,60%
|
16,45%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
594,07
|
1,08%
|
0,82%
|
5,10%
|
9,45%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
596,00
|
-2,13%
|
-1,16%
|
5,49%
|
-13,01%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4580,00
|
1,78%
|
0,97%
|
11,82%
|
4,38%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,6870
|
0,06%
|
3,56%
|
6,03%
|
-0,59%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
16,12
|
-0,12%
|
-0,31%
|
7,40%
|
-12,82%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
189,30
|
-0,26%
|
-2,92%
|
-2,87%
|
-4,78%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
161,95
|
0,28%
|
-18,94%
|
-7,72%
|
-39,69%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
307,00
|
-0,89%
|
4,83%
|
7,53%
|
-22,06%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
66,884
|
-0,44%
|
-2,79%
|
1,03%
|
2,64%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
10,9350
|
-1,44%
|
-3,57%
|
10,40%
|
-17,06%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
722,49
|
0,47%
|
-0,96%
|
4,50%
|
24,74%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
341,9792
|
0,73%
|
-3,87%
|
9,00%
|
-6,94%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1751,00
|
0,00%
|
-1,79%
|
3,43%
|
40,08%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
15,52
|
-1,15%
|
9,37%
|
10,78%
|
-19,51%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
3180,00
|
-2,30%
|
-6,96%
|
3,31%
|
-60,54%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
157,40
|
5,21%
|
5,21%
|
-1,72%
|
13,00%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1613,00
|
-0,89%
|
-1,90%
|
5,72%
|
21,22%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
497,75
|
-0,90%
|
-0,15%
|
1,32%
|
-0,35%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2113,50
|
0,00%
|
0,64%
|
0,64%
|
0,64%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4475,00
|
0,00%
|
-9,60%
|
-3,24%
|
-40,48%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
2,30
|
0,00%
|
-25,81%
|
-25,81%
|
-88,78%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
462,5417
|
0,66%
|
1,94%
|
7,50%
|
1,10%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters