menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 25/3/2026

11:12 25/03/2026

Giá đường thô hôm nay đạt mức cao nhất 5 tháng, được hỗ trợ bởi đà tăng giá trên thị trường năng lượng. Giá ca cao cũng đồng loại tăng do được hỗ trợ bởi đà tăng trên diện rộng của các thị trường hàng hoá, nhưng mức tăng bị hạn chế bởi triển vọng thuận lợi giữa mùa vụ ở Tây Phi.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 1,7% lên ở 3.235 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 34 bảng Anh, tương đương 1,4% lên mức 2.402 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 3,1% lên mức 462,6 USD/tấn sau khi đạt mức cao nhất 5,5 tháng ở 463,6 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,36 cent, tương đương 2,3% lên mức 15,88 US cent/lb, sau khi đạt mức cao nhất 5 tháng ở 15,91 US cent/lb. Giá xăng tăng cao làm gia tăng nhu cầu về nhiên liệu sinh học ethanol và giảm sản lượng đường ở Brazil cũng như các quốc gia khác.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1154,00

-0,09%

-0,68%

0,53%

15,26%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

586,94

-0,52%

-2,91%

2,61%

9,61%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

585,50

-1,76%

-4,02%

5,31%

-14,30%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4580,00

1,78%

0,97%

11,82%

4,38%

Phô mai

(USD/lb)

1,6810

0,24%

1,08%

0,48%

-0,65%

Sữa

(USD/cwt)

16,12

0,00%

-0,31%

7,47%

-12,96%

Cao su

(US cent/kg)

190,90

0,85%

-2,50%

-4,31%

-3,88%

Nước cam

(US cent/lb)

171,95

6,17%

-9,74%

-3,64%

-35,08%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

317,85

3,53%

7,84%

11,59%

-20,20%

Bông

(US cent/lb)

68,211

0,87%

-0,74%

4,33%

3,78%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,9900

0,50%

-3,17%

10,51%

-16,62%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

717,38

-0,90%

-1,23%

3,50%

21,99%

Yến mạch

(US cent/bushel)

330,9575

-0,69%

-9,02%

7,63%

-8,39%

Vải len

(AUD/100kg)

1751,00

0,00%

-1,79%

3,43%

40,08%

Đường thô

(US cent/lb)

15,88

2,32%

9,90%

13,43%

-18,74%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3235,00

1,73%

-3,40%

6,00%

-59,69%

Chè

(INR/kg)

157,40

5,21%

5,21%

-1,72%

13,00%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1612,20

-0,05%

-0,74%

5,30%

21,70%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

500,50

0,60%

-0,65%

3,62%

-1,08%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2113,50

0,00%

0,00%

0,64%

0,17%

(EUR/tấn)

4450,00

-0,56%

-6,47%

-6,32%

-40,42%

Khoai tây

(EUR/100kg)

2,30

0,00%

0,00%

-25,81%

-88,94%

Ngô

(US cent/bushel)

459,8126

-0,58%

-0,74%

6,13%

1,90%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters