menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 5/3/2026

11:01 05/03/2026

Giá ca cao tiếp tục hồi phục, cách xa mức thấp nhất trong 3 năm được thiết lập hồi đầu tuần. Ngược lại, giá đường lại giảm đồng loạt trên cả hai sàn giao dịch kỳ hạn.
Giá ca cao New York CCc2 tăng 1,49% đạt mức 3.060 USD/tấn. Tuy nhiên so với tháng trước, giá vẫn giảm tới 27,3% và so với cùng kỳ năm trước, giá giảm tới 61,74%.
Giá ca cao London LCCc2 tăng 34 bảng Anh, tương đương 1,6% lên mức 2.173 bảng Anh/tấn. Thị trường bắt đầu ổn định trở lại sau một đợt giảm giá kéo dài, khi giá xuống mức thấp nhất 3 năm ở 2.015 hồi đầu tuần.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 1,2% xuống mức 409,9 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York đóng cửa phiên trước giảm 0,2 cent, tương đương 1,4% xuống mức 13,73 US cent/lb. Hôm nay giá tiếp tục giảm thêm 1,58% so với phiên hôm qua, giảm 2,07% so với tuần trước, giảm 3,92% so với tháng trước và giảm mạnh 24,71% so với cùng kỳ năm trước.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1157,56

0,27%

0,86%

3,79%

14,16%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

569,27

0,45%

-0,43%

7,46%

6,01%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

557,50

0,63%

0,27%

-4,94%

-14,48%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4198,00

0,10%

3,58%

-0,57%

-3,23%

Phô mai

(USD/lb)

1,7150

1,18%

-1,89%

15,72%

-0,98%

Sữa

(USD/cwt)

16,56

-0,06%

10,92%

7,67%

-9,46%

Cao su

(US cent/kg)

198,70

-2,26%

-0,40%

4,63%

-1,49%

Nước cam

(US cent/lb)

194,00

6,39%

8,71%

21,52%

-37,29%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

285,85

0,95%

0,35%

-7,31%

-30,84%

Bông

(US cent/lb)

64,363

0,30%

-1,53%

5,41%

4,44%

Gạo thô

(USD/cwt)

10,3892

-0,44%

4,47%

-7,49%

-19,40%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

709,25

-0,02%

2,34%

7,33%

14,60%

Yến mạch

(US cent/bushel)

301,3292

-6,20%

-2,01%

-0,14%

-17,73%

Vải len

(AUD/100kg)

1767,00

2,97%

4,37%

5,37%

44,24%

Đường thô

(US cent/lb)

13,71

-1,58%

-2,07%

-3,92%

-24,71%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

3060,00

1,49%

0,26%

-27,30%

-61,74%

Chè

(INR/kg)

156,07

1,37%

1,37%

-7,87%

9,19%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1580,00

2,09%

3,19%

2,61%

16,01%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

495,75

-0,65%

2,64%

2,06%

-0,70%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

0,00%

0,00%

(EUR/tấn)

4810,00

0,84%

1,26%

5,71%

-36,29%

Khoai tây

(EUR/100kg)

3,10

0,00%

0,00%

-36,73%

-85,51%

Ngô

(US cent/bushel)

432,2746

0,12%

-0,23%

0,47%

-3,83%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters