menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 6/2/2026

10:24 06/02/2026

Hôm nay (6/2), giá ca cao London rời khỏi mức thấp hai năm, trong khi giá ca cao New York lại giữ vững trên mức thấp hai năm. Giá ca cao tại nông trại ở Bờ Biển Ngà và Ghana hiện cao hơn đáng kể so với giá toàn cầu, dẫn đến tình trạng tồn kho tích tụ. Giá đường cũng đồng loạt sụt giảm trên cả hai sàn giao dịch kỳ hạn.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 3% lên mức 4.209 USD/tấn, giữ vững trên mức thấp nhất hai năm ở 3.931 USD/tấn trước đó.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 3,1%, tương đương 93 bảng Anh, đạt 3.066 bảng Anh/tấn, rời khỏi mức thấp nhất trong hai năm ở 2.728 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,9% xuống còn 407,9 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,17 cent, tương đương 1,2% chốt mức 14,27 US cent/lb, tiến gần mức thấp nhất trong 2,5 tháng ở 14,13 US cent/lb trước đó.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1108,84

-0,31%

4,16%

5,30%

5,63%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

533,86

-0,26%

-0,77%

3,06%

-8,39%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

586,50

-0,34%

-2,25%

10,24%

0,15%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4210,00

0,05%

-0,45%

4,34%

-6,55%

Phô mai

(USD/lb)

1,4820

0,41%

0,68%

2,63%

-22,61%

Sữa

(USD/cwt)

15,51

0,39%

6,02%

2,78%

-23,86%

Cao su

(US cent/kg)

189,90

1,61%

0,26%

4,00%

-3,31%

Nước cam

(US cent/lb)

159,65

-5,89%

-29,39%

-23,41%

-63,53%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

307,85

-0,26%

-10,90%

-17,65%

-23,67%

Bông

(US cent/lb)

61,754

-0,04%

-2,24%

-4,77%

-6,06%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,2295

-0,36%

1,81%

11,07%

-18,12%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

662,35

-0,10%

2,21%

6,83%

1,11%

Yến mạch

(US cent/bushel)

311,7614

1,22%

1,63%

0,98%

-10,99%

Vải len

(AUD/100kg)

1677,00

0,00%

0,72%

8,83%

38,02%

Đường thô

(US cent/lb)

14,27

-1,18%

-2,93%

-3,32%

-26,92%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4209,00

3,01%

0,77%

-29,31%

-57,56%

Chè

(INR/kg)

160,32

-2,69%

-2,69%

-12,53%

4,74%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1539,80

0,18%

-0,02%

5,26%

19,78%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

486,00

0,67%

1,67%

4,07%

-6,98%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-8,54%

0,00%

(EUR/tấn)

4550,00

2,25%

12,35%

10,30%

-35,92%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-85,84%

Ngô

(US cent/bushel)

434,2325

-0,18%

1,40%

-2,80%

-10,93%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters