Giá ca cao New York CCc1 tăng 3% lên mức 4.209 USD/tấn, giữ vững trên mức thấp nhất hai năm ở 3.931 USD/tấn trước đó.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 3,1%, tương đương 93 bảng Anh, đạt 3.066 bảng Anh/tấn, rời khỏi mức thấp nhất trong hai năm ở 2.728 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London giảm 0,9% xuống còn 407,9 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York giảm 0,17 cent, tương đương 1,2% chốt mức 14,27 US cent/lb, tiến gần mức thấp nhất trong 2,5 tháng ở 14,13 US cent/lb trước đó.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1108,84
|
-0,31%
|
4,16%
|
5,30%
|
5,63%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
533,86
|
-0,26%
|
-0,77%
|
3,06%
|
-8,39%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
586,50
|
-0,34%
|
-2,25%
|
10,24%
|
0,15%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4210,00
|
0,05%
|
-0,45%
|
4,34%
|
-6,55%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,4820
|
0,41%
|
0,68%
|
2,63%
|
-22,61%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
15,51
|
0,39%
|
6,02%
|
2,78%
|
-23,86%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
189,90
|
1,61%
|
0,26%
|
4,00%
|
-3,31%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
159,65
|
-5,89%
|
-29,39%
|
-23,41%
|
-63,53%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
307,85
|
-0,26%
|
-10,90%
|
-17,65%
|
-23,67%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
61,754
|
-0,04%
|
-2,24%
|
-4,77%
|
-6,06%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,2295
|
-0,36%
|
1,81%
|
11,07%
|
-18,12%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
662,35
|
-0,10%
|
2,21%
|
6,83%
|
1,11%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
311,7614
|
1,22%
|
1,63%
|
0,98%
|
-10,99%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1677,00
|
0,00%
|
0,72%
|
8,83%
|
38,02%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,27
|
-1,18%
|
-2,93%
|
-3,32%
|
-26,92%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
4209,00
|
3,01%
|
0,77%
|
-29,31%
|
-57,56%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
160,32
|
-2,69%
|
-2,69%
|
-12,53%
|
4,74%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1539,80
|
0,18%
|
-0,02%
|
5,26%
|
19,78%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
486,00
|
0,67%
|
1,67%
|
4,07%
|
-6,98%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
-8,54%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4550,00
|
2,25%
|
12,35%
|
10,30%
|
-35,92%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
4,90
|
0,00%
|
0,00%
|
-24,62%
|
-85,84%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
434,2325
|
-0,18%
|
1,40%
|
-2,80%
|
-10,93%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters