menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 4/2/2026

09:05 04/02/2026

Hôm nay (4/2), giá đường tăng khi nguồn cung dư thừa có thể giảm xuống trong thời gian tới. Giá ca cao cũng đồng loạt tăng, sau khi chạm mức thấp nhất trong hơn hai năm.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 2,1% lên mức 4.300 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hơn hai năm ở 3.931 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 91 bảng Anh, tương đương 3% chốt ở 3.088 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hơn hai năm ở 2.728 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 3,1% chốt ở 417,6 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,37 cent, tương đương 2,6% đạt mức 14,63 US cent/lb, sau khi chạm mức thấp nhất 2,5 tháng ở 14,13 US cent/lb.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1067,58

0,17%

-0,69%

1,94%

1,00%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

530,98

0,37%

-0,94%

3,61%

-7,21%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

594,00

-0,42%

-0,34%

11,76%

4,63%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4229,00

0,38%

-1,01%

5,41%

-2,38%

Phô mai

(USD/lb)

1,4690

0,62%

4,48%

1,87%

-22,89%

Sữa

(USD/cwt)

15,34

0,13%

4,21%

2,06%

-24,58%

Cao su

(US cent/kg)

185,10

-1,02%

-0,11%

1,87%

-4,49%

Nước cam

(US cent/lb)

170,05

-9,69%

-22,72%

-18,19%

-62,22%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

315,20

-5,42%

-14,17%

-12,29%

-17,82%

Bông

(US cent/lb)

62,300

-0,59%

-2,24%

-3,64%

-5,61%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,0305

-0,54%

0,19%

11,19%

-18,29%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

649,88

-0,02%

-0,05%

6,40%

1,07%

Yến mạch

(US cent/bushel)

303,0526

-0,56%

0,77%

-0,48%

-17,59%

Vải len

(AUD/100kg)

1665,00

0,00%

8,05%

8,05%

39,68%

Đường thô

(US cent/lb)

14,63

2,59%

-1,35%

-0,68%

-25,63%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4265,00

1,31%

-3,79%

-29,82%

-60,66%

Chè

(INR/kg)

160,32

-2,69%

-2,69%

-12,53%

4,74%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1534,80

-0,02%

-0,13%

5,42%

19,59%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

477,50

0,79%

0,53%

3,19%

-8,48%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-8,54%

0,00%

(EUR/tấn)

4103,00

0,93%

1,41%

-0,53%

-42,86%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-86,08%

Ngô

(US cent/bushel)

429,0423

0,13%

-0,22%

-3,48%

-13,02%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters