Giá ca cao New York CCc1 tăng 2,1% lên mức 4.300 USD/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hơn hai năm ở 3.931 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 91 bảng Anh, tương đương 3% chốt ở 3.088 bảng Anh/tấn, sau khi chạm mức thấp nhất hơn hai năm ở 2.728 bảng Anh/tấn.
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London tăng 3,1% chốt ở 417,6 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York tăng 0,37 cent, tương đương 2,6% đạt mức 14,63 US cent/lb, sau khi chạm mức thấp nhất 2,5 tháng ở 14,13 US cent/lb.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1067,58
|
0,17%
|
-0,69%
|
1,94%
|
1,00%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
530,98
|
0,37%
|
-0,94%
|
3,61%
|
-7,21%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
594,00
|
-0,42%
|
-0,34%
|
11,76%
|
4,63%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4229,00
|
0,38%
|
-1,01%
|
5,41%
|
-2,38%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,4690
|
0,62%
|
4,48%
|
1,87%
|
-22,89%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
15,34
|
0,13%
|
4,21%
|
2,06%
|
-24,58%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
185,10
|
-1,02%
|
-0,11%
|
1,87%
|
-4,49%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
170,05
|
-9,69%
|
-22,72%
|
-18,19%
|
-62,22%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
315,20
|
-5,42%
|
-14,17%
|
-12,29%
|
-17,82%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
62,300
|
-0,59%
|
-2,24%
|
-3,64%
|
-5,61%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
11,0305
|
-0,54%
|
0,19%
|
11,19%
|
-18,29%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
649,88
|
-0,02%
|
-0,05%
|
6,40%
|
1,07%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
303,0526
|
-0,56%
|
0,77%
|
-0,48%
|
-17,59%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1665,00
|
0,00%
|
8,05%
|
8,05%
|
39,68%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,63
|
2,59%
|
-1,35%
|
-0,68%
|
-25,63%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
4265,00
|
1,31%
|
-3,79%
|
-29,82%
|
-60,66%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
160,32
|
-2,69%
|
-2,69%
|
-12,53%
|
4,74%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1534,80
|
-0,02%
|
-0,13%
|
5,42%
|
19,59%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
477,50
|
0,79%
|
0,53%
|
3,19%
|
-8,48%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2100,00
|
0,00%
|
0,00%
|
-8,54%
|
0,00%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4103,00
|
0,93%
|
1,41%
|
-0,53%
|
-42,86%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
4,90
|
0,00%
|
0,00%
|
-24,62%
|
-86,08%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
429,0423
|
0,13%
|
-0,22%
|
-3,48%
|
-13,02%
|
Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Diễn biến giá ca cao Mỹ trong ngày

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters