menu search
Đóng menu
Đóng

Diễn biến giá nông sản thế giới hôm nay 3/2/2026

09:18 03/02/2026

Hôm nay (3/2), giá ca cao phục hồi sau khi dao động quanh mức thấp nhất hai năm trong phiên giao dịch đầy biến động. Giá đường ổn định sau khi chạm mức thấp trong bối cảnh kỳ vọng về nguồn cung toàn cầu dồi dào.
Giá ca cao New York CCc1 tăng 1,1% lên mức 4.210 USD/tấn sau khi giao dịch gần mức thấp nhất trong hơn hai năm ở 3.931 USD/tấn.
Giá ca cao London LCCc1 tăng 84 bảng Anh, tương đương 2,9% lên mức 2.997 bảng Anh/tấn, sau khi giao dịch gần mức thấp nhất trong hơn hai năm ở 2.728 bảng Anh vào đầu phiên giao dịch hôm thứ Sáu (30/1).
Giá đường trắng LSUc1 trên sàn London ổn định ở mức 405,2 USD/tấn.
Giá đường thô SBc1 trên sàn New York ít thay đổi chốt mức 14,26 US cent/lb, sau khi chạm mức thấp nhất 2,5 tháng ở 14,13 US cent/lb, trong bối cảnh kỳ vọng về nguồn cung toàn cầu dồi dào.

Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới

Mặt hàng

Hôm nay

So với

hôm qua

So với

1 tuần trước

So với

1 tháng trước

So với

1 năm trước

Đậu tương

(US cent/bushel)

1064,09

0,36%

-0,30%

1,61%

-1,02%

Lúa mỳ

(US cent/bushel)

529,30

0,29%

1,16%

3,28%

-8,27%

Gỗ xẻ

(USD/1000 board feet)

596,50

0,42%

-0,42%

12,23%

0,03%

Dầu cọ

(Ringgit/tấn)

4229,00

0,00%

0,12%

5,41%

-3,29%

Phô mai

(USD/lb)

1,4600

-1,22%

3,47%

1,25%

-22,75%

Sữa

(USD/cwt)

14,62

0,00%

-0,68%

-2,73%

-28,23%

Cao su

(US cent/kg)

187,00

-2,25%

0,65%

2,92%

-4,64%

Nước cam

(US cent/lb)

187,35

-11,25%

-14,57%

-9,86%

-58,80%

Cà phê Mỹ

(US cent/lb)

335,25

0,90%

-5,89%

-6,71%

-12,81%

Bông

(US cent/lb)

62,805

0,01%

-1,61%

-2,85%

-6,19%

Gạo thô

(USD/cwt)

11,1202

0,05%

1,46%

12,10%

-17,93%

Hạt cải WCE

(CAD/tấn)

647,94

0,39%

0,19%

6,08%

0,14%

Yến mạch

(US cent/bushel)

300,5334

-0,07%

0,18%

-1,30%

-16,34%

Vải len

(AUD/100kg)

1665,00

0,00%

8,05%

8,05%

39,68%

Đường thô

(US cent/lb)

14,26

-0,07%

-3,58%

-3,19%

-25,82%

Ca cao Mỹ

(USD/tấn)

4217,00

1,25%

-3,01%

-30,61%

-61,59%

Chè

(INR/kg)

160,32

-2,69%

-2,69%

-12,53%

4,74%

Dầu hướng dương

(INR/10 kg)

1535,10

-0,31%

-0,11%

5,44%

18,87%

Hạt cải dầu

(EUR/tấn)

473,50

0,16%

-0,21%

2,32%

-8,55%

Lúa mạch

(INR/tấn)

2100,00

0,00%

0,00%

-8,38%

0,00%

(EUR/tấn)

4065,00

0,05%

0,12%

-1,45%

-43,27%

Khoai tây

(EUR/100kg)

4,90

0,00%

0,00%

-24,62%

-86,00%

Ngô

(US cent/bushel)

427,0473

0,30%

0,13%

-3,93%

-13,64%

Diễn biến giá đường thế giới trên các sàn giao dịch kỳ hạn

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics, Reuters