Giá dầu cọ kỳ hạn của Malaysia tăng nhẹ 0,07%, dao động quanh mức 4.045 ringgit/tấn, đánh dấu phiên tăng thứ hai liên tiếp. Giá tăng do được hỗ trợ bởi đồng USD suy yếu cùng giá dầu thực vật cạnh tranh tăng mạnh tại thị trường Đại Liên và Chicago, cùng với dự đoán về nhu cầu tăng trước Tết Nguyên đán và tháng Ramadan vào tháng 2 tới.
Giá cao su kỳ hạn tiếp tục tăng lên trên 185 US cent/kg, mức cao nhất kể từ tháng 4/2025, do lo ngại nguồn nguyên liệu thô khan hiếm ở các nước sản xuất chính, do thời tiết ẩm ướt. Cơ quan khí tượng Thái Lan cảnh báo về những cơn mưa rải rác từ ngày 6-9/1 ở miền Nam nước này. Việc mua đầu cơ cùng dữ liệu kinh tế tích cực gần đây của Trung Quốc bổ sung hàng tồn kho trước Tết Nguyên đán là những yếu tố chính đẩy giá tăng.
Bảng so sánh giá các mặt hàng nông sản thế giới
|
Mặt hàng
|
Hôm nay
|
So với
hôm qua
|
So với
1 tuần trước
|
So với
1 tháng trước
|
So với
1 năm trước
|
|
Đậu tương
(US cent/bushel)
|
1050,97
|
0,38%
|
2,09%
|
-3,69%
|
2,51%
|
|
Lúa mỳ
(US cent/bushel)
|
517,57
|
-0,08%
|
2,19%
|
-2,25%
|
-2,48%
|
|
Gỗ xẻ
(USD/1000 board feet)
|
529,50
|
0,28%
|
-0,66%
|
-3,73%
|
-6,07%
|
|
Dầu cọ
(Ringgit/tấn)
|
4045,00
|
0,07%
|
1,38%
|
-0,39%
|
-7,92%
|
|
Phô mai
(USD/lb)
|
1,4201
|
-0,06%
|
-2,06%
|
-7,00%
|
-24,06%
|
|
Sữa
(USD/cwt)
|
14,89
|
-1,26%
|
-1,91%
|
-6,76%
|
-27,08%
|
|
Cao su
(US cent/kg)
|
185,60
|
0,49%
|
2,15%
|
8,41%
|
-1,12%
|
|
Nước cam
(US cent/lb)
|
216,90
|
-1,41%
|
3,24%
|
41,30%
|
-57,10%
|
|
Cà phê Mỹ
(US cent/lb)
|
372,65
|
-0,75%
|
4,30%
|
-5,47%
|
17,00%
|
|
Bông
(US cent/lb)
|
64,493
|
0,14%
|
0,75%
|
0,58%
|
-3,67%
|
|
Gạo thô
(USD/cwt)
|
9,9350
|
-1,73%
|
5,64%
|
0,00%
|
-31,32%
|
|
Hạt cải WCE
(CAD/tấn)
|
627,50
|
0,26%
|
3,91%
|
1,97%
|
0,16%
|
|
Yến mạch
(US cent/bushel)
|
306,7528
|
-0,08%
|
2,94%
|
4,87%
|
-6,62%
|
|
Vải len
(AUD/100kg)
|
1541,00
|
0,00%
|
0,00%
|
1,31%
|
33,54%
|
|
Đường thô
(US cent/lb)
|
14,96
|
-0,13%
|
2,47%
|
1,98%
|
-21,74%
|
|
Ca cao Mỹ
(USD/tấn)
|
5984,00
|
1,17%
|
-0,98%
|
2,66%
|
-45,14%
|
|
Chè
(INR/kg)
|
183,28
|
-0,41%
|
-0,41%
|
-3,26%
|
7,77%
|
|
Dầu hướng dương
(INR/10 kg)
|
1465,30
|
0,01%
|
1,63%
|
2,12%
|
17,45%
|
|
Hạt cải dầu
(EUR/tấn)
|
470,00
|
0,70%
|
3,75%
|
-0,37%
|
-11,83%
|
|
Lúa mạch
(INR/tấn)
|
2285,00
|
-0,67%
|
-0,33%
|
0,46%
|
-6,01%
|
|
Bơ
(EUR/tấn)
|
4175,00
|
0,38%
|
1,21%
|
0,60%
|
-42,93%
|
|
Khoai tây
(EUR/100kg)
|
6,50
|
0,00%
|
0,00%
|
0,00%
|
-78,55%
|
|
Ngô
(US cent/bushel)
|
445,0469
|
-0,21%
|
1,73%
|
0,18%
|
-5,41%
|
Diễn biến giá thế giới trong 1 năm đến ngày 9/1/2026

Nguồn:Vinanet/VITIC/Tradingeconomics